Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
59/2009/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý
47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí Thực hiện chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của UBND tỉnh quy định về việc phân cấp cấp phát và quản lý kinh phí Thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND, Trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thụ hưởng từ ngân sách Trung ương uỷ quyền và Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện) và Uỷ ban nhân dân các xã phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác quản lý, tổ chức cấp phát, thanh quyết toán kinh phí Thực hiện chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc phân cấp cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi cho người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến, thuộc ngân sách Trung ương phải tuân theo quy định của pháp luật hiện hành và các nội dung quy định tại văn bản này. Đảm bảo nguyên tắc tổ chức Thực hiện chi trả, đúng đối tượng, đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi Thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được Thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của liên Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí Thực hiện chính sách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Điều 1, Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 ngày 21/6/2007 sửa đổi, bổ sung một số...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi Thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được Thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày...
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí Thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động Thương binh...
- Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau:
- Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29/6/2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội và Điều 1, Pháp lệnh số 35/2007/PL-UBTVQH11 ngày...
- 2. Thanh niên xung phong theo Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14/5/1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách đối với thanh niên xung phong đã hoàn nhiệm vụ trong kháng chiến.
- Điều 3. Đối tượng được hưởng ưu đãi, chi Thực hiện ưu đãi người có công và chi cho công tác quản lý cấp phát được Thực hiện theo các Điều 3, 4, 5 Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLB-BTC-BLĐTBXH ngày...
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn phân cấp, cấp phát và quản lý kinh phí Thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động Thương binh...
Điều 3. Chi trợ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định hiện hành cho các đối tượng sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29...
Left
Điều 4.
Điều 4. Những nội dung chi cho công tác quản lý, chi trả trợ cấp ưu đãi được tính theo tỉ lệ phần trăm (%) trên số tiền thực trả và xác định hệ số của từng huyện, thành phố, thị xã trên cơ sở địa hình từng vùng, vị trí địa lý, giao thông đi lại đảm bảo không quá chênh lệch số tiền giữa huyện này với huyện khác, vùng này với vùng khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH VÀ CÁC CẤP NGÂN SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm 1. Xét duyệt dự toán kinh phí của các Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, các đơn vị nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và dự toán chi tại Văn phòng Sở để tổng hợp thành dự toán kinh phí chung của tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện, thành phố, thị Xã có trách nhiệm. 1. Hướng dẫn Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, các phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, các đơn vị nuôi dưỡng, điều dưỡng Người có công với cách mạng trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, mở tài khoản kinh phí uỷ quyền thuộc Ngân sách Trun...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chi cho công tác quản lý 1. Để đảm bảo các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hàng năm, ngành Lao động – Thương binh và Xã hội được trích 1,7%/tổng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện, thành phố, thị Xã có trách nhiệm.
- 1. Hướng dẫn Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, các phòng Lao động
- Điều 6. Chi cho công tác quản lý
- 1. Để đảm bảo các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng
- a) Chi trả thù lao cho cán bộ trực tiếp chi trả trợ cấp.
- Điều 6. Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện, thành phố, thị Xã có trách nhiệm.
- 1. Hướng dẫn Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, các phòng Lao động
- Left: 2. Đảm bảo nguồn kinh phí đầy đủ, kịp thời để Thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng trên địa bàn. Right: hàng năm, ngành Lao động – Thương binh và Xã hội được trích 1,7%/tổng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng để chi cho các nội dung sau:
- Left: 3. Kiểm soát kinh phí Thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2009/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của liên Bộ Tài chính Right: b) Chi phổ biến chính sách ưu đãi người có công với cách mạng. Mức chi theo quy định hiện hành về phổ biến, giáo dục pháp luật.
Điều 6. Chi cho công tác quản lý 1. Để đảm bảo các hoạt động nghiệp vụ về quản lý đối tượng, quản lý hồ sơ và quản lý tài chính, kế toán đối với kinh phí thực hiện các chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; hà...
Left
Điều 7.
Điều 7. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm. 1. Chỉ đạo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ ban nhân dân cấp Xã Thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng, quản lý kinh phí, tiền mặt, xây dựng dự toán, chấp hành dự toán, báo cáo quyết toán về Sở Lao động - Thương binh và Xã hội đúng nội dung và thời gian qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện có trách nhiệm 1. Lập dự toán các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi thường xuyên, một lần, trợ cấp ưu đãi khác, phí quản lý, lệ phí chi trả hàng năm gửi Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trước ngày 20 tháng 6 hàng năm. 2. Trực tiếp quản lý các nguồn kinh phí thuộc ngành Lao động - T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Uỷ ban nhân dân cấp Xã có trách nhiệm. 1. Trực tiếp quản lý đối tượng, kinh phí, tiền mặt và các khoản chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn, đảm bảo an toàn, không để xảy ra thất thoát, mất mát. Thực hiện chi trả đúng đối tượng, đúng nội dung chế độ, kịp thời gian và được hưởng mức tiền thù lao chi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Hàng năm các cơ quan, tổ chức, cá nhân Thực hiện tốt công tác quản lý đối tượng, quản lý kinh phí và tổ chức chi trả trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng được khen thưởng theo quy định. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu vi phạm gây thiệt hại, thất thoát kinh phí thì tuỳ theo mức độ để xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức Thực hiện 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan tổ chức Thực hiện tốt quy định này. 2. Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm: Hướng dẫn và kiểm tra việc Thực hiện quy định này đối với các Kho bạc Nhà nước huyện, thành phố, thị Xã. 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections