Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An”

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo đã đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 10

Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
  • 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
  • a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo đã đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối đường tỉnh với trung tâm hành chính của xã hoặc trung tâm cụm xã. 2. Đường xã là đường nối trung tâ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
  • b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối đường tỉnh với trung tâm hành chính của xã...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Hành lang an toàn cầu là phạm vi dọc hai bên cầu (kể cả phần mặt nước sông, suối dọc hai bên cầu), nhằm đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ công trình cầu. Right: 2. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức quản lý, bảo trì: 1. Đơn vị được giao quản lý cầu trực tiếp tổ chức quản lý, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đảm bảo an toàn, khai thác có hiệu quả. Nếu để xảy ra hư hỏng, sự cố sập cầu, mất an toàn giao thông,… thì phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. 2. Đối với cầu treo thuộc hệ thống đư...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
  • Đối với đường ngoài đô thị:
  • căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức quản lý, bảo trì:
  • Đơn vị được giao quản lý cầu trực tiếp tổ chức quản lý, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đảm bảo an toàn, khai thác có hiệu quả.
  • Nếu để xảy ra hư hỏng, sự cố sập cầu, mất an toàn giao thông,… thì phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý: 1. Quản lý hành lang an toàn cầu: - Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình thiết yếu do khó khăn về địa hình, địa vật hoặc yêu cầu đặ...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý:
  • 1. Quản lý hành lang an toàn cầu:
  • Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nội dung thực hiện công tác bảo trì: - Công trình cầu khi nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải thực hiện đúng quy định về chế độ bảo trì, theo đúng quy trình kỹ thuật. Trường hợp công trình bị xuống cấp thì phải hạ tải đối với phương tiện qua cầu, bố trí cử người trực gác, điều tiết mọi hoạt động giao thông qua cầu và kị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nội dung thực hiện công tác bảo trì:
  • - Công trình cầu khi nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải thực hiện đúng quy định về chế độ bảo trì, theo đúng quy trình kỹ thuật.
  • Trường hợp công trình bị xuống cấp thì phải hạ tải đối với phương tiện qua cầu, bố trí cử người trực gác, điều tiết mọi hoạt động giao thông qua cầu và kịp thời nghiên cứu phương án sửa chữa, khắc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì: - Hàng năm, Uỷ ban nhân các huyện, thành, thị khi xây dựng kế hoạch dự toán phải cân đối ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì cầu treo bao gồm: kinh phí từ ngân sách, thu phí cầu treo, huy động các nguồn hợp pháp khác. - Đối với cầu treo thuộc hệ thống đường chuyên...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì:
  • - Hàng năm, Uỷ ban nhân các huyện, thành, thị khi xây dựng kế hoạch dự toán phải cân đối ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì cầu treo bao gồm:
  • kinh phí từ ngân sách, thu phí cầu treo, huy động các nguồn hợp pháp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: 1. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì, các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo. 2. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh để tổ c...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
  • 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
  • Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì, các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định k...
  • 2. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh để tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy định quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã: 1. Ban hành các văn bản phân công, phân cấp, hướng dẫn tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì. 2. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực giao thông, tổ chức kiểm tra, tha...

Open section

Điều 8

Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
  • a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:
  • 1. Ban hành các văn bản phân công, phân cấp, hướng dẫn tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì.
  • Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực giao thông, tổ chức kiểm tra, thanh tra việc quản lý, bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 1. Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì, khai thác hệ thống cầu treo thuộc các tuyến đường xã theo phân cấp. Phối hợp với các lực lượng liên q...

Open section

Điều 9

Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
  • riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
  • Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã:
  • 1. Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông.
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì, khai thác hệ thống cầu treo thuộc các tuyến đường xã theo phân cấp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Khen thưởng: Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, xã (phường, thị trấn) và các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ quản lý theo phân cấp tiến hành đánh giá, tổng kết thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì cầu treo. Căn cứ kết quả thực hiện để quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng kịp thời nhằm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Khen thưởng:
  • Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, xã (phường, thị trấn) và các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ quản lý theo phân cấp tiến hành đánh giá, tổng kết thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo...
  • Căn cứ kết quả thực hiện để quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng kịp thời nhằm động viên các tổ chức, đơn vị có thành tích trong công tác quản lý, bảo trì cầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo trì và khai thác cầu treo, tuỳ theo tính chất, mức độ và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật. Trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có điều gì v...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau:
  • 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm.
  • 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Xử lý vi phạm:
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo trì và khai thác cầu treo, tuỳ theo tính chất, mức độ và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật.
  • Trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Chương IV Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 16 Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Điều 17 Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...
Điều 18 Điều 18 . Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Điều 19 Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng...
Điều 20 Điều 20 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện: tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 m (năm mét).
Điều 21. Điều 21. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.