Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
63/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
87/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An” Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì đường bộ địa phương trên...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc quản lý, bảo trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND ngày 14/7/2009 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 87/2010/QĐ.UBND ngày 16/11/2010 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo đã đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo đã đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối đường tỉnh với trung tâm hành chính của xã hoặc trung tâm cụm xã. 2. Đường xã là đường nối trung tâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện; 2. Đường xã là đường nối từ trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải
- cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
- 3. Đường đô thị là đường nằm trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị;
- 4. Đường chuyên dùng là đường chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc nhiều cơ quan, doanh nghiệp tư nhân.
- 5. Hành lang an toàn cầu là phạm vi dọc hai bên cầu (kể cả phần mặt nước sông, suối dọc hai bên cầu), nhằm đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ công trình cầu.
- Left: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối đường tỉnh với trung tâm hành chính của xã... Right: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh...
- Left: 2. Đường xã là đường nối trung tâm hành chính của xã với các thôn, xóm hoặc đường nối giữa các xã. Right: 2. Đường xã là đường nối từ trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức quản lý, bảo trì: 1. Đơn vị được giao quản lý cầu trực tiếp tổ chức quản lý, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đảm bảo an toàn, khai thác có hiệu quả. Nếu để xảy ra hư hỏng, sự cố sập cầu, mất an toàn giao thông,… thì phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. 2. Đối với cầu treo thuộc hệ thống đư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện công tác quản lý, bảo trì Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian bắt đầu thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu công trình bàn giao đưa vào khai thác sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
- Thời gian bắt đầu thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu công trình bàn giao đưa vào khai thác sử dụng.
- Đơn vị được giao quản lý cầu trực tiếp tổ chức quản lý, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đảm bảo an toàn, khai thác có hiệu quả.
- Nếu để xảy ra hư hỏng, sự cố sập cầu, mất an toàn giao thông,… thì phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
- 2. Đối với cầu treo thuộc hệ thống đường chuyên dùng, các cầu xây dựng bằng hình thức hợp đồng xây dựng
- Left: Điều 3 . Tổ chức quản lý, bảo trì: Right: Điều 3. Thời gian thực hiện công tác quản lý, bảo trì
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý: 1. Quản lý hành lang an toàn cầu: - Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình thiết yếu do khó khăn về địa hình, địa vật hoặc yêu cầu đặ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung công tác quản lý 1. Quản lý hồ sơ hoàn công công trình, bao gồm: Công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất; 2. Các thông tin được cập nhật vào hồ sơ quản lý công trình, bao gồm các tài liệu, thông tin từ hồ sơ hoàn công (bình đồ, trắc dọc, trắc ngang,…), mốc giải phóng mặt bằng, mốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý hồ sơ hoàn công công trình, bao gồm: Công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất;
- Các thông tin được cập nhật vào hồ sơ quản lý công trình, bao gồm các tài liệu, thông tin từ hồ sơ hoàn công (bình đồ, trắc dọc, trắc ngang,…), mốc giải phóng mặt bằng, mốc lộ giới, hồ sơ kiểm định...
- 3. Quản lý hành lang an toàn đường bộ, bao gồm: Tình trạng sử dụng đất hành lang, mốc lộ giới, mốc giải phóng mặt bằng
- 1. Quản lý hành lang an toàn cầu:
- Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình...
- công trình ngầm, đường cáp quang, đường dây tải điện, đường ống cấp nước, xăng dầu, khí đốt, cột đường dây tải điện, cột đường dây thông tin.
- Left: Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý: Right: Điều 4. Nội dung công tác quản lý
Left
Điều 5
Điều 5 . Nội dung thực hiện công tác bảo trì: - Công trình cầu khi nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải thực hiện đúng quy định về chế độ bảo trì, theo đúng quy trình kỹ thuật. Trường hợp công trình bị xuống cấp thì phải hạ tải đối với phương tiện qua cầu, bố trí cử người trực gác, điều tiết mọi hoạt động giao thông qua cầu và kị...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nội dung công tác bảo trì 1. Bảo dưỡng thường xuyên: 1.1. Công trình cầu: a) Đối với kết cấu chịu lực chính, những bộ phận quan trọng (dầm, khe co giãn, gối, mố, trụ, tứ nón,…) phải tổ chức kiểm tra định kỳ ít nhất 01 tháng 1 lần. Nếu phát hiện sự cố bất thường phải xử lý kịp thời; b) Đối với kết cấu kim loại phải tiến hành sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bảo dưỡng thường xuyên:
- 1.1. Công trình cầu:
- a) Đối với kết cấu chịu lực chính, những bộ phận quan trọng (dầm, khe co giãn, gối, mố, trụ, tứ nón,…) phải tổ chức kiểm tra định kỳ ít nhất 01 tháng 1 lần. Nếu phát hiện sự cố bất thường phải xử l...
- - Công trình cầu khi nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải thực hiện đúng quy định về chế độ bảo trì, theo đúng quy trình kỹ thuật.
- Trường hợp công trình bị xuống cấp thì phải hạ tải đối với phương tiện qua cầu, bố trí cử người trực gác, điều tiết mọi hoạt động giao thông qua cầu và kịp thời nghiên cứu phương án sửa chữa, khắc...
- Công tác bảo trì được thực hiện theo các nội dung sau:
- Left: Điều 5 . Nội dung thực hiện công tác bảo trì: Right: Điều 5 . Nội dung công tác bảo trì
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì: - Hàng năm, Uỷ ban nhân các huyện, thành, thị khi xây dựng kế hoạch dự toán phải cân đối ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì cầu treo bao gồm: kinh phí từ ngân sách, thu phí cầu treo, huy động các nguồn hợp pháp khác. - Đối với cầu treo thuộc hệ thống đường chuyên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn tiến hành sửa chữa định kỳ 1. Đối với công trình cầu: Sau 10 năm khai thác sử dụng, cầu phải được kiểm định để đánh giá tình trạng và khả năng chịu tải thực tế. Sau đó cứ 5 đến 7 năm (tính từ sau lần kiểm định trước đó) phải tiến hành kiểm định lại một lần. Nếu phát hiện hư hỏng nghiêm trọng có nguy cơ ảnh hưởng đến an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời hạn tiến hành sửa chữa định kỳ
- 1. Đối với công trình cầu:
- Sau 10 năm khai thác sử dụng, cầu phải được kiểm định để đánh giá tình trạng và khả năng chịu tải thực tế.
- Điều 6. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì:
- - Hàng năm, Uỷ ban nhân các huyện, thành, thị khi xây dựng kế hoạch dự toán phải cân đối ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì cầu treo bao gồm:
- kinh phí từ ngân sách, thu phí cầu treo, huy động các nguồn hợp pháp khác.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: 1. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì, các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác về quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo. 2. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh để tổ c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức quản lý, bảo trì 1. Đối với đường huyện: a) Công tác quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp tổ chức thực hiện các nội dung được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 4 về công tác quản lý và kiểm tra, đôn đốc nội dung công việc quản lý được phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức quản lý, bảo trì
- 1. Đối với đường huyện:
- a) Công tác quản lý:
- Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
- Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về quản lý, bảo trì, các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định k...
- 2. Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh để tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy định quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã: 1. Ban hành các văn bản phân công, phân cấp, hướng dẫn tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì. 2. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực giao thông, tổ chức kiểm tra, tha...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì 1. Hệ thống đường huyện: Được bố trí từ ngân sách huyện, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh (nếu có); 2. Hệ thống đường xã: Được bố trí từ ngân sách xã, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh (nếu có); 3. Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống đường huyện: Được bố trí từ ngân sách huyện, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh (nếu có);
- 2. Hệ thống đường xã: Được bố trí từ ngân sách xã, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh (nếu có);
- 3. Chính quyền địa phương cấp huyện, xã hàng năm phải cân đối ngân sách tùy thuộc vào điều kiện để xây dựng kế hoạch vốn cho công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã đảm bảo mức bình quân tố...
- Điều 8. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:
- Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn trực thuộc và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong lĩnh vực giao thông, tổ chức kiểm tra, thanh tra việc quản lý, bảo...
- 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì cầu treo.
- Left: 1. Ban hành các văn bản phân công, phân cấp, hướng dẫn tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì. Right: Điều 8. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã: 1. Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì, khai thác hệ thống cầu treo thuộc các tuyến đường xã theo phân cấp. Phối hợp với các lực lượng liên q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành. 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để cụ thể hóa các quy định, hướng dẫn của Trung ương về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để cụ thể hóa các quy định, hướng dẫn của Trung ương về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, hướng dẫn thực hiện...
- tổ chức kiểm tra kết quả thực hiện quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh theo định kỳ hoặc đột xuất để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh biết
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì, khai thác hệ thống cầu treo thuộc các tuyến đường xã theo phân cấp.
- Phối hợp với các lực lượng liên quan thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn hệ thống cầu treo trên các tuyến đường xã quản lý.
- 3. Huy động mọi lực lượng, vật tư, thiết bị để bảo vệ công trình, kịp thời khôi phục giao thông khi bị thiên tai, dịch họa.
- Left: Điều 9 . Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã: Right: Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành.
- Left: 1. Tuyên truyền, hướng dẫn nhân dân thực hiện nghiêm túc các quy định của Pháp luật về bảo vệ công trình giao thông và an toàn giao thông. Right: b) Chủ trì tổ chức thanh, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý đường bộ và chất lượng các công trình giao thông
Left
Điều 10
Điều 10 . Khen thưởng: Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, xã (phường, thị trấn) và các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ quản lý theo phân cấp tiến hành đánh giá, tổng kết thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì cầu treo. Căn cứ kết quả thực hiện để quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng kịp thời nhằm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường huyện theo đúng nội dung quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 8; 2. Phân cấp quản lý hệ thống đường huyện, đường xã và ban hành các quy định về quản lý trên địa bàn; 3. Tổ chức hệ thống quản lý, bảo trì đường huyện; phân công cán bộ tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường huyện theo đúng nội dung quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 8;
- 2. Phân cấp quản lý hệ thống đường huyện, đường xã và ban hành các quy định về quản lý trên địa bàn;
- Điều 10 . Khen thưởng:
- Hàng năm, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, xã (phường, thị trấn) và các tổ chức, cá nhân có nhiệm vụ quản lý theo phân cấp tiến hành đánh giá, tổng kết thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo...
- Căn cứ kết quả thực hiện để quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng kịp thời nhằm động viên các tổ chức, đơn vị có thành tích trong công tác quản lý, bảo trì cầu.
Left
Điều 11
Điều 11 . Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo trì và khai thác cầu treo, tuỳ theo tính chất, mức độ và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật. Trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có điều gì v...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường xã theo đúng nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3- Điều 8; 2. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường trên địa bàn được giao cho xã quản lý. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các ngành liên quan để tổ chức kiểm tra, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
- 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường xã theo đúng nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3- Điều 8;
- Tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường trên địa bàn được giao cho xã quản lý.
- Điều 11 . Xử lý vi phạm:
- Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo trì và khai thác cầu treo, tuỳ theo tính chất, mức độ và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật.
- Trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.
Unmatched right-side sections