Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An"
10/2009/QĐ-UBND
Right document
"Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"
104/2003/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ : 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14000, HACCP, TQM, v.v...); hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mớ...
- Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ :
- 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14...
- hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp lại chứng nhận, tối đa không quá 3 lần.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mớ...
Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ : 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị, thành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH "C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học- công nghệ, nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá ở Nghệ An; không áp dụng đối với các dự án khoa học - công nghệ và các dự án khác được thực hiện từ nguồn ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo pháp luật tại Nghệ An. 2. Các tổ chức, đơn vị sự nghiệp và cá nhân có đăng ký và hoạt động theo Luật Khoa học và Công nghệ tại Nghệ An. 3. Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nội dung và mức hỗ trợ. 1. Trong lĩnh vực Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng. Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong những nội dung sau đây và được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng nhận: a) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO 14000; ISO 22000, ISO/IEC17025:2005, HA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định. 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế: Hồ sơ thẩm định gồm: - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu): 01 bản - Giấy chứng nhận hợp chuẩn của cơ quan, tổ chức có t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch - đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu phát triển công nghệ,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định.
- 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế:
- Hồ sơ thẩm định gồm:
- 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch
- đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực...
- 2. Sở khoa học và công nghệ chủ trì và phối hợp với các ngành: Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Nông nghiệp
- 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế:
- Hồ sơ thẩm định gồm:
- - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu): 01 bản
- Left: Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định. Right: Điều 3: Tổ chức thực hiện:
Điều 3: Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch - đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện. 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau khi kết thúc dự án phải cung cấp đủ các hồ sơ được quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học v...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện.
- 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
- Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
- Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các doanh nghiệp kịp thời phản ánh cho Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Khoa học và công nghệ) để bổ sung điều chỉnh hợp lý.
- Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện.
- 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
- Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên qua...
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành. 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính, Sở kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí từ nguồn Quỹ phát triển khoa học - công nghệ hàng năm của tỉnh để thực hiện có hiệu quả cơ chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections