Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến công tỉnh Nghệ An”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công n... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND ngày 20/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ khuyến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ t...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Phan Đình Trạc
  • Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng
Rewritten clauses
  • Left: khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 29/08/2014
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này. Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp huyện, xã) tùy vào khả năng ngân sách, quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định các chính sách hỗ trợ, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công của tỉnh Nghệ An.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này.
  • Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập; giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và các đơn vị được hỗ trợ 1. Sở Công Thương: Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện và các đơn vị được hỗ trợ
  • 1. Sở Công Thương:
  • Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập
  • giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối với các huyện còn lại, diện tí...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau: a) 120 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện miền núi. b) 100 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện còn lại. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn; sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
  • 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết:
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt. 3. Nội dung chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này.
  • 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ
  • Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư: 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh. 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/20...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện. 3. Ngoài các nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện.
  • 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư:
  • 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh.
  • 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định đó
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ: 1. Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trình, thủ tục hỗ trợ gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho đối tượng được hỗ trợ. 2. UBND các huyện,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn. a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; thù lao giáo viên, người dạy nghề; hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề; thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề, mua sắm công dụng cụ dạy nghề; hỗ trợ tiền nước uống, tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi
  • 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn.
  • a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ:
  • Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trìn...
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã có KCN nhỏ, căn cứ yêu cầu và kế hoạch phát triển, hằng năm lập kế hoạch hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng KCN nhỏ gửi Sở Công Thương để tổng hợp, gửi Sở Kế hoạch...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Quản lý Kinh phí khuyến công 1. Sở Công Thương: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công theo các nội dung sau đây: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) Căn cứ kinh phí khuyến...
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công Hàng năm các đối tượng tại Điều 2 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Hồ sơ 02 bộ, gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị thực hiện đề án. b) Đề án khuyến công. c) Công văn của Uỷ ban n...
Điều 9. Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập dự toán: Hàng năm chậm nhất vào ngày 30/10, Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp căn cứ vào kế hoạch đề nghị hỗ trợ khuyến công của các đơn vị, tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình nội dung và kinh phí cho năm kế hoạch, báo cáo Sở Công Thương để gửi Sở Tài chính tổng hợ...
Điều 10. Điều 10. Triển khai thực hiện, quyết toán kinh phí 1. Thông báo dự toán kinh phí: Sau khi Uỷ ban nhân dân tỉnh có quyết định phê duyệt các đơn vị được hỗ trợ kinh phí, Sở Công Thương thông báo dự toán hỗ trợ kinh phí cho các đơn vị xây dựng kế hoạch, dự toán chi tiết sử dụng kinh phí phù hợp với kinh phí được hỗ trợ. 2. Giải ngân kinh...
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh đề án 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí khuyến công đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì tổ chức, cá nhân lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh đề án, đơn vị được hỗ trợ có văn bản gửi Trung tâ...
Điều 13. Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.