Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009 - 2020” (trừ các Khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng)
16/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
41/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009 - 2020” (trừ các Khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- (trừ các Khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng)
- Left: Về việc ban hành “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại Khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009 - 2020” Right: Về việc Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009 – 2020” (trừ các khoáng sản vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng) với các nội dung chính sau: I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN: 1. Việc điều tra, thăm dò, khai thác và chế biến Kho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (có biểu thu phí chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này); Thời gian thực hiện kể từ ngày 01/8/2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (có biểu thu phí chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)
- Thời gian thực hiện kể từ ngày 01/8/2008.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2009 – 2020” (trừ các khoáng sản vật liệu xây dựng và ngu...
- I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN:
- Việc điều tra, thăm dò, khai thác và chế biến Khoáng sản trên địa bàn được quản lý, tổ chức thực hiện đảm bảo yêu cầu phát triển hiệu quả, bền vững, tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường sinh t...
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô và khí thiên nhiên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này là:
- đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô và khí thiên nhiên.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Trưởng ban Khu kinh tế Đông Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
- Điều 3 : Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
- Trưởng ban Khu kinh tế Đông Nam, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các ban, ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections