Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
121/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
83/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 92/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chất lượng... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công n...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Phan Đình Trạc
- Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Left: xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: ( Ban hành theo Quyết định số 121/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND
- Left: của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chi tiết quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các công trình đặc thù (công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp…) được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 6/6/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này. Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này.
- Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chi tiết quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các công trình đặc thù (công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp…) được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 6/6/2005 của Chính phủ và các quy...
- Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu, nguyên tắc quản lý 1. Mục tiêu: Nâng cao tính chủ động và trách nhiệm trong quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã), các chủ đầu tư và nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập; giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập
- giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối với các huyện còn lại, diện tí...
- Điều 2. Mục tiêu, nguyên tắc quản lý
- 1. Mục tiêu: Nâng cao tính chủ động và trách nhiệm trong quản lý chất lượng công trình xây dựng của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã), các chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo thẩm quyền. 2. Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau: a) 120 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện miền núi. b) 100 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện còn lại. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
- 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết:
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau:
- Điều 3. Sở Xây dựng
- Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh, có trách nhiệm:
- 1. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo thẩm quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm và phối hợp với Sở Xây dựng trong quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành, giải quyết các sự cố công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
- Điều 4. Các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành
- Các Sở Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm và phối hợp với Sở X...
- a) Sở Giao thông vận tải: Các công trình xây dựng Giao thông (trừ giao thông đô thị).
Left
Điều 5.
Điều 5. Các sở, ban, ngành khác có dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chỉ đạo các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án thuộc mình quản lý tuân thủ nghiêm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Tổ chức kiểm tra việc quản lý chất lượng, tiến độ các công trình xây dựng do sở, ban, ngành làm chủ đầu tư và quản lý. 3. Tham...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư: 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh. 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư:
- 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh.
- 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định đó
- Điều 5. Các sở, ban, ngành khác có dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Chỉ đạo các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án thuộc mình quản lý tuân thủ nghiêm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
- 2. Tổ chức kiểm tra việc quản lý chất lượng, tiến độ các công trình xây dựng do sở, ban, ngành làm chủ đầu tư và quản lý.
Left
Điều 6.
Điều 6. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ các công trình xây dựng của các bộ, ngành Trung ương, của các sở có công trình xây dựng chuyên ngành và các sở, ngành được thành lập Ban quản lý dự án trực thuộc). Cụ thể: 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, chủ đầu tư, ban quản lý dự...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ: 1. Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trình, thủ tục hỗ trợ gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho đối tượng được hỗ trợ. 2. UBND các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ:
- Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trìn...
- UBND các huyện, thành phố, thị xã có KCN nhỏ, căn cứ yêu cầu và kế hoạch phát triển, hằng năm lập kế hoạch hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng KCN nhỏ gửi Sở Công Thương để tổng hợp, gửi Sở Kế hoạch...
- Điều 6. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn (trừ các công trình xây dựng của các bộ, ngành Trung ương, của các sở có công trình xây dựng chuyên ngành và các sở, ngành đ...
- 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, chủ đầu tư, ban quản lý dự án xây dựng thực hiện nghiêm các quy định pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. UBND cấp xã chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do cấp xã làm chủ đầu tư; phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong công tác thanh, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Chủ trì tổ chức, kiểm tra, thực hiện công tác giám sát cộng đồng đối với các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các công trình bắt buộc phải chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa công trình vào sử dụng Các công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn trên địa bàn tỉnh Nghệ An mà khi xẩy ra sự cố do mất khả năng chịu lực có thể gây ra thảm họa đối với người, tài sản và môi trường thì bắt buộc p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh quyết toán công trình xây dựng Việc thanh quyết toán công trình xây dựng chỉ được thực hiện khi công trình đã được nghiệm thu theo đúng quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, các bộ, ngành liên quan, UBND tỉnh và các quy định khác của pháp luật. Các công trình thuộc đối tượng bắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Chủ đầu tư các công trình nhà ở riêng lẻ và các công trình xây dựng khác Chủ đầu tư có nhiệm vụ tổ chức quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng bảo đảm chất lượng, hiệu quả và tuân thủ đúng các quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng các hoạt động, sản phẩm của mình trong công tác đầu tư xây dựng công trình (tư vấn thiết kế, giám sát thi công...). 2. Đảm bảo kê khai trung thực và có đầy đủ các điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật. Nghiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức kiểm định, thí nghiệm chuyên ngành, chứng nhận an toàn chịu lực và chứng nhận phù hợp chất lượng công trình xây dựng 1. Các tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải đảm bảo thực hiện đúng trình tự thủ tục theo quy định của pháp luật, đưa ra số liệu, kết quả tuyệt đối chính xác, khách qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm Các tổ chức cá nhân vi phạm quy định này và các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng sẽ bị xử phạt theo quy định pháp luật hiện hành. Quyết định xử phạt được gửi cho các tổ chức cá nhân bị xử phạt và đăng tải trên trang thông tin điện tử (Website) của tỉnh Nghệ An, Bộ Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; Tham mưu xử lý các vi phạm theo quy định. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các ngành, các cấp, các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan kịp thời báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.