Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội
  • chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội
  • chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại hộ gia đình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP 1. Tiền ăn: Mức 40.000 đồng/người/ngày. 2. Chi phí điều trị trong trường hợp phải điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà không có thẻ bảo hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng như sau: a) Chế độ dinh dưỡng phù hợp; b) Sắp xếp nơi ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau: 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ; 2. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 2; 3. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội; quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện theo quy định. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và U...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
  • Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tạ...
  • 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội
  • quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tạ...
  • 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
  • a) Đối với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm trong dự toán chi đảm bảo xã hội;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên Right: 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; quyết định phê duyệt đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội;...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội: - Chủ tịch Hội đồng 70.000 đồng/người/...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn; tổ chức thực hiện; tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; ứng dụng công nghệ thông tin quản lý đối tượng; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội; thanh tra, kiểm tra, giám sát...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: d) Chi thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách trợ giúp xã hội đến người dân. Right: tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì hướng dẫn; tổ chức thực hiện; tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội; ứng dụng công nghệ thô...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua một trong các cơ quan, tổ chức sau: a) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Tổ chức dịch vụ chi trả...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của liên Bộ: Lao động - Thương bi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua một trong các cơ quan, tổ chức sau:
  • a) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã;
Added / right-side focus
  • Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • Thương binh và Xã hội, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của liên Bộ: Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội
  • 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua một trong các cơ quan, tổ chức sau:
  • a) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Lao động Right: Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động
Target excerpt

Điều 9 . Nội dung và mức chi cho công tác quản lý Nội dung và mức chi cho công tác quản lý tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo quy địn...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội; b) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn; c) Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
  • Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
Rewritten clauses
  • Left: c) Đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 5 và đối tượng quy định tại Khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thuộc diện hộ nghèo. Right: e) Đối tượng quy định tại Điểm 1, Mục I, Phụ lục II của Quy định này còn được hưởng chính sách trợ giúp sau:
Target excerpt

Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kè...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính p...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI - Phụ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • 2. Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI
  • Phụ lục I kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • 2. Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ Lao động
Target excerpt

Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Mức trợ giúp xã hội...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức và hệ số trợ cấp đối với đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ giúp xã hội đột xuất, hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng, chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời; kinh phí tổ chức thực hiện;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này và đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này là 270.000 đồng.