Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
15/2007/QĐ-UBND
Right document
Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
167/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nư... Right: Về phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định đối tượng , mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định , lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí: Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc thăm...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thông qua phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (viết tắt là phí thẩm định, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Mức thu phí, lệ phí: a) Mức thu phí thẩm định,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm.
- Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m 3 /ngày đêm.
- Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /ngày đêm.
- khai thác, sử dụng nước mặt
- xả nước thải vào nguồn nước, khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thuộc tỉnh Nghệ An thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép liên quan phải nộp phí và lệ phí theo quy định.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- Left: Nay quy định đối tượng , mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định , lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dướ... Right: Thông qua phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (viết tắt là phí thẩm định, lệ phí liên quan...
- Left: 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí: Các tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất Right: Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- Left: thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Right: Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thu, quản lý phí và lệ phí. 1. Phí, lệ phí thu từ hoạt động tài nguyên nước được trích để lại 30% cho đơn vị thu để chi phí cho hoạt động thẩm định và tổ chức thu phí và lệ phí, số còn lại 70% nộp vào ngân sách Nhà nước; 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí quy đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định theo thẩm quyền quy định; tổ chức thu phí, lệ phí, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đối tượng nộp phí, lệ phí kịp thời và quyết toán tiền thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành. 2. Cơ quan thu phí, lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định theo thẩm quyền quy định
- Điều 2. Tổ chức thu, quản lý phí và lệ phí.
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí quy định tại Điều 1 của Quyết định này đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC
- Left: 1. Phí, lệ phí thu từ hoạt động tài nguyên nước được trích để lại 30% cho đơn vị thu để chi phí cho hoạt động thẩm định và tổ chức thu phí và lệ phí, số còn lại 70% nộp vào ngân sách Nhà nước; Right: 2. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích để lại 30% số phí, lệ phí thu được để chi phí cho công tác thẩm định hồ sơ, cấp phép và thu phí, lệ phí theo quy định, 70% còn lại nộp ngân sách.
- Left: 3. Đơn vị thu lệ phí sử dụng biên lai thu lệ phí do Cục thuế phát hành; Right: 3. Đơn vị thu phí, lệ phí sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cục thuế Nghệ An phát hành.
- Left: 4. Cục trưởng Cục thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí, lệ phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí, lệ phí thu được theo đúng quy định hiện hành. Right: tổ chức thu phí, lệ phí, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đối tượng nộp phí, lệ phí kịp thời và quyết toán tiền thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ ban hành quy định mức thu và quản lý thu phí, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ ban hành quy định mức thu và quản lý thu phí, lệ phí liên quan đến hoạt động tài nguyên nước áp dụng trên địa b...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2006.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...