Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
05/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
71/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc quy định số lượng, tiêu chuẩn, tuyển dụng, chế độ chính sách và công tác quản lý đối với cán bộ khuyến nông cơ sở trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở 1. Cán bộ khuyến nông xã: a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang. b) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy trở lên thuộc các ngành: khuyến nông, trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, cây trồng, lâm nghiệp, lâm sinh, thuỷ sản. Đối với các xã đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở
- 1. Cán bộ khuyến nông xã:
- a) Là công dân Việt Nam, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã: a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo. b) Chế độ hợp đồng thử việc: Thời gian thử việc 12 tháng đối với người có trình độ đại học, cao đẳng; 6 tháng đối với người c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông cơ sở và nguồn kinh phí chi trả
- 1. Chế độ, chính sách đối với cán bộ khuyến nông xã:
- a) Chế độ tiền lương: Được hưởng lương theo trình độ chuyên môn đào tạo.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nôn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã: a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định; Chủ tịch UBND huyện, thành phố ký hợp đồng với cán bộ khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông cơ sở và nâng ngạch lương cán bộ khuyến nông xã
- 1. Quy trình tuyển dụng, ký hợp đồng cán bộ khuyến nông xã:
- a) UBND huyện, thành phố tiếp nhận hồ sơ, thực hiện sơ tuyển, hoàn chỉnh hồ sơ đề nghị Sở Nội vụ thẩm định
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, các tuyến đường trục chính liên xã và một số tuyến đường quan trọng khác); các tuyến đường từ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố
- 1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND các huyện, thành phố chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá hoạt động của đội ngũ cán bộ, khuyến nông xã, cộng tác viên khuyến nông thôn trên địa bàn...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ
- Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã,...
- các tuyến đường từ trung tâm xã đến trung tâm thôn, bản thuộc các xã khu vực III
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng 1. Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh. 2. Hàng năm, UBND cấp hu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2003/QĐ-UB ngày 11/3/2003 của UBND tỉnh về chế độ, chính sách, tiêu chuẩn cán bộ khuyến nông cơ sở.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng
- Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt.
- UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp. 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành. 3. Về quy mô, tiêu chuẩn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư: a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau: - Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 20%, huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế - xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình, phương thức hỗ trợ 1. Các công trình trong quá trình xây dựng được cấp tạm ứng kinh phí trên cơ sở khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, nhưng tổng số kinh phí được cấp tạm ứng không vượt quá 70% kế hoạch vốn hỗ trợ. UBND cấp huyện nghiệm thu và có văn bản đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng GTNT. Mức thưởng: Theo quy định tại Luật thi đua, Khen t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này; đôn đốc, hướng dẫn UBND các huyện triển khai thực hiện. 2. UBND các huyện, UBND các xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.