Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển khu công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc QUY ĐỊNH Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phan Đình Trạc
  • Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng
  • ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh Nghệ An)
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • Left: Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, các tuyến đường trục chính liên xã và một số tuyến đường quan trọng khác); các tuyến đường từ t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này. Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp nhỏ, ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo Quy định này.
  • Các nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ, ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ
  • Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã,...
  • các tuyến đường từ trung tâm xã đến trung tâm thôn, bản thuộc các xã khu vực III
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng 1. Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh. 2. Hàng năm, UBND cấp hu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập; giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khu công nghiệp nhỏ (viết tắt là KCN nhỏ) là nơi tập trung các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp do UBND tỉnh thành lập
  • giao UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là UBND huyện) trực tiếp quản lý. Khu công nghiệp nhỏ có diện tích tối thiểu 05 ha đối với huyện miền núi, 10 ha đối với các huyện còn lại, diện tí...
Removed / left-side focus
  • Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt.
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh.
  • Hàng năm, UBND cấp huyện cân đối khả năng các nguồn vốn, lập kế hoạch đầu tư xây dựng các công trình GTNT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp. 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành. 3. Về quy mô, tiêu chuẩn k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau: a) 120 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện miền núi. b) 100 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện còn lại. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bồi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết:
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Quỹ khuyến công. Mức hỗ trợ như sau:
  • a) 120 triệu đồng đối với KCN nhỏ ở các huyện miền núi.
Removed / left-side focus
  • 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp.
  • 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
  • 3. Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Right: Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư: a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau: - Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 20%, huyện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí đầu tư và hỗ trợ
  • Ngân sách tỉnh và Quỹ khuyến công hỗ trợ, giao cho UBND huyện để chi trả cho các đối tượng được hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ
  • 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư:
  • a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế - xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư: 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh. 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Áp dụng chính sách hỗ trợ đầu tư:
  • 1. Các KCN nhỏ đã hoàn thành đầu tư xây dựng hạ tầng thì thực hiện hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh.
  • 2. Các KCN nhỏ đang đầu tư xây dựng hạ tầng và đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 117/2007/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ theo quy định đó
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư
  • 1. Huy động nguồn lực:
  • Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ: 1. Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trình, thủ tục hỗ trợ gọn, rõ, tạo thuận lợi nhất cho đối tượng được hỗ trợ. 2. UBND các huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình, thủ tục thực hiện hỗ trợ:
  • Căn cứ pháp luật hiện hành và các hỗ trợ trong Quy định này, Sở Công Thương chủ trì cùng với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản liên ngành kèm theo Quy định này hướng dẫn quy trìn...
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã có KCN nhỏ, căn cứ yêu cầu và kế hoạch phát triển, hằng năm lập kế hoạch hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng hạ tầng KCN nhỏ gửi Sở Công Thương để tổng hợp, gửi Sở Kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT
  • Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống c...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình, phương thức hỗ trợ 1. Các công trình trong quá trình xây dựng được cấp tạm ứng kinh phí trên cơ sở khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, nhưng tổng số kinh phí được cấp tạm ứng không vượt quá 70% kế hoạch vốn hỗ trợ. UBND cấp huyện nghiệm thu và có văn bản đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng GTNT. Mức thưởng: Theo quy định tại Luật thi đua, Khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này; đôn đốc, hướng dẫn UBND các huyện triển khai thực hiện. 2. UBND các huyện, UBND các xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.