Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nôn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Ban Dân tộc; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Ban Dân tộc
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn... Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, các tuyến đường trục chính liên xã và một số tuyến đường quan trọng khác); các tuyến đường từ t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ. 1. Mục tiêu: Đảm bảo an toàn cho vận tải hành khách ngang sông, phục vụ phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng. 2. Đối tượng hỗ trợ: UBND cấp xã (chủ đầu tư) đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; Các tổ chức, cá nhân đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đảm bảo an toàn cho vận tải hành khách ngang sông, phục vụ phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng.
  • 2. Đối tượng hỗ trợ:
  • UBND cấp xã (chủ đầu tư) đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách;
Removed / left-side focus
  • Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã,...
  • các tuyến đường từ trung tâm xã đến trung tâm thôn, bản thuộc các xã khu vực III
  • công tác sửa chữa cầu treo
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Right: Điều 1 . Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ.
  • Left: trừ các dự án giao thông nông thôn đã được hưởng từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, các chương trình mục tiêu, các nguồn vốn nước ngoài. Right: Các dự án đã được hưởng từ nguồn vốn ngân sách, các chương trình mục tiêu, các nguồn vốn nước ngoài thì không được áp dụng Chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng 1. Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh. 2. Hàng năm, UBND cấp hu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch bến khách được duyệt. Hàng năm, UBND cấp huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư báo cáo Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách
  • đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch bến khách được duyệt. Hàng năm, UBND cấp huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư báo cáo Sở Giao thông Vận tả...
Removed / left-side focus
  • Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt.
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh.
  • Hàng năm, UBND cấp huyện cân đối khả năng các nguồn vốn, lập kế hoạch đầu tư xây dựng các công trình GTNT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp. 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành. 3. Về quy mô, tiêu chuẩn k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Huy động nguồn lực và quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực để đầu tư xây dựng bến; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông, bao gồm: a) Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, nguồn vốn hảo tâm của các cá nhân, cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. b) Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Huy động nguồn lực và quản lý đầu tư:
  • 1. Huy động nguồn lực để đầu tư xây dựng bến; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông, bao gồm:
  • a) Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, nguồn vốn hảo tâm của các cá nhân, cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp.
  • 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư: a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau: - Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 20%, huyện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông theo giá trị xây lắp thực tế, nhưng không vượt quá số vốn đã phân bổ cho từng huyện theo kế hoạch từ đầu năm, với mức hỗ trợ như sau: 1. Đối với bến khách: a) Đối với các xã, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông theo giá trị xây lắp thực tế, nhưng không vượt quá số vốn đã phân bổ cho từng huyện theo kế hoạch từ đầu năm, với mức hỗ trợ như sau:
  • 1. Đối với bến khách:
  • a) Đối với các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã) đồng bằng:
Removed / left-side focus
  • a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau:
  • - Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 20%, huyện, xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 80%.
  • - Đối với các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển (theo Quyết định số 106/2004/QĐ-TTg ngày 11/06/2004 của Thủ tướng Chính phủ): Tỉnh hỗ trợ 40%; huyện, xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 60%.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư: Right: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách
  • Left: - Đối với các xã, thị trấn khu vực I: Tỉnh hỗ trợ 50%; huyện, xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 50%. Right: - Các xã khu vực I: Tỉnh hỗ trợ 50%; huyện hỗ trợ 30%; xã 20%.
  • Left: - Đối với các xã, thị trấn khu vực II: Tỉnh hỗ trợ 65%; huyện, xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 35%. Right: - Các xã khu vực II: Tỉnh hỗ trợ 70%; huyện hỗ trợ 20%; xã 10%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế - xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách: - Tờ trình của UBND cấp huyện. - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Các công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư
  • 1. Huy động nguồn lực:
  • Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các địa phương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (trước khi kiểm tra yêu cầu các chủ đầu tư nộp đầy đủ các hồ sơ quy định tại Điều 5, chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các...
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã (các chủ đầu tư), các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
  • 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định này, gây thất thoát trong công tác quản lý vốn đầu tư và xây dựng nâng cấp bến khách
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT
  • Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống c...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình, phương thức hỗ trợ 1. Các công trình trong quá trình xây dựng được cấp tạm ứng kinh phí trên cơ sở khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, nhưng tổng số kinh phí được cấp tạm ứng không vượt quá 70% kế hoạch vốn hỗ trợ. UBND cấp huyện nghiệm thu và có văn bản đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng GTNT. Mức thưởng: Theo quy định tại Luật thi đua, Khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này; đôn đốc, hướng dẫn UBND các huyện triển khai thực hiện. 2. UBND các huyện, UBND các xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.