Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
05/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
05/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công nhận sáng kiến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Left: thay thế Quyết định số 96/2006/QĐ-UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”. Right: thay thế Quyết định số 83/2012/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh ban hành “Quy định về tiêu chí, quy trình, thủ tục xét, công nhận đề tài, sáng kiến cấp tỉnh”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nôn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN TRÊN ĐỊA BÀ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- các tổ chức, tập thể và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
- Left: Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND, ngày 20/01/2015 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã, các tuyến đường trục chính liên xã và một số tuyến đường quan trọng khác); các tuyến đường từ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục, thẩm quyền xét, công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến và quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về đối tượng, điều kiện, thủ tục, thẩm quyền xét, công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng s...
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các tuyến đường huyện (Cụ thể: Các tuyến đường từ trung tâm huyện đến trung tâm xã,...
- các tuyến đường từ trung tâm xã đến trung tâm thôn, bản thuộc các xã khu vực III
- công tác sửa chữa cầu treo
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng hỗ trợ Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng 1. Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt. UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh. 2. Hàng năm, UBND cấp hu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. “Sáng kiến” là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) có tính mới, đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở đó, có khả năng mang lại lợi ích thiết thực và được cơ sở công nhận. 2. “Cơ sở” là cơ quan, tổ chức được th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- “Sáng kiến” là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) có tính mới, đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở...
- 2. “Cơ sở” là cơ quan, tổ chức được thành lập theo pháp luật, có thể nhân danh chính mình tham gia quan hệ pháp luật dân sự một cách độc lập, bao gồm:
- Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng
- Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và theo quy hoạch giao thông được duyệt.
- UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định chủ trương lập các dự án đầu tư xây dựng công trình GTNT theo phân cấp của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp. 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành. 3. Về quy mô, tiêu chuẩn k...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được công nhận sáng kiến Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được hiểu như sau: 1. Giải pháp kỹ thuật là cách thức kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ (một vấn đề)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng được công nhận sáng kiến
- Đối tượng được công nhận là sáng kiến gồm giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được hiểu như sau:
- 1. Giải pháp kỹ thuật là cách thức kỹ thuật, phương tiện kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ (một vấn đề) xác định, bao gồm:
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Có chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng công trình của UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện theo phân cấp.
- 2. Có dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện đúng chế độ quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư: a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau: - Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 20%, huyện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện xét, công nhận sáng kiến 1. Các giải pháp được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 3 của quy định này được cơ sở xét, công nhận sáng kiến phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Có tính mới: nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện xét, công nhận sáng kiến
- 1. Các giải pháp được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 3 của quy định này được cơ sở xét, công nhận sáng kiến phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
- a) Có tính mới:
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ
- 1. Hàng năm ngân sách các cấp hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các chủ đầu tư:
- a) Theo giá trị xây dựng thực tế đối với các xã và thị trấn vùng đồng bằng, khu vực I, khu vực II, vùng bãi ngang ven biển; với tỷ lệ quy định như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế - xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến và xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến : 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: a) Hồ sơ bao gồm: - Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến (theo mẫu quy định tại Phụ lục); - Các tài liệu liên quan (nếu có). b) Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ gốc và 04 bộ phô tô). 2. Đối với sáng kiến cấp tỉnh: a) Hồ sơ bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến và xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến :
- 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở:
- a) Hồ sơ bao gồm:
- Điều 5. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư
- 1. Huy động nguồn lực:
- Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở: Nơi tiếp nhận hồ sơ: nơi tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến, tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ yêu cầu công nhận sáng kiến
- 1. Đối với sáng kiến cấp cơ sở:
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: nơi tác giả sáng kiến có thể yêu cầu công nhận sáng kiến, tại các cơ sở sau đây:
- Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT
- Theo phân cấp quản lý, hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, dành nguồn vốn ngân sách để bố trí kinh phí và huy động ngày công để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống c...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình, phương thức hỗ trợ 1. Các công trình trong quá trình xây dựng được cấp tạm ứng kinh phí trên cơ sở khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, nhưng tổng số kinh phí được cấp tạm ứng không vượt quá 70% kế hoạch vốn hỗ trợ. UBND cấp huyện nghiệm thu và có văn bản đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xét công nhận sáng kiến 1. Việc xét công nhận sáng kiến được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Quy định này hoặc từ ngày hoàn thành việc áp dụng lần đầu, nếu sáng kiến được áp dụng lần đầu sau khi đơn được chấp nhận. Cơ sở xét công nhận sáng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xét công nhận sáng kiến
- Việc xét công nhận sáng kiến được thực hiện trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Quy định này hoặc từ ngày hoàn thành việc á...
- Cơ sở xét công nhận sáng kiến đánh giá đối tượng nêu trong đơn theo quy định tại Điều 3 và Điều 4 quy định này và thực hiện các thủ tục sau:
- Điều 7. Quy trình, phương thức hỗ trợ
- Các công trình trong quá trình xây dựng được cấp tạm ứng kinh phí trên cơ sở khối lượng hoàn thành được nghiệm thu, nhưng tổng số kinh phí được cấp tạm ứng không vượt quá 70% kế hoạch vốn hỗ trợ.
- UBND cấp huyện nghiệm thu và có văn bản đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Khen thưởng: Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng GTNT. Mức thưởng: Theo quy định tại Luật thi đua, Khen t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng sáng kiến 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: do người đứng đầu cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này quyết định thành lập để xét duyệt, công nhận sáng kiến. 2. Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh, có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hội đồng sáng kiến
- 1. Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở: do người đứng đầu cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này quyết định thành lập để xét duyệt, công nhận sáng kiến.
- Hội đồng sáng kiến cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập.
- Điều 8. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Khen thưởng:
- Hàng năm căn cứ tình hình và kết quả phát triển GTNT của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành...
Left
Điều 9
Điều 9 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này; đôn đốc, hướng dẫn UBND các huyện triển khai thực hiện. 2. UBND các huyện, UBND các xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nộ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí và cách tính điểm sáng kiến 1. Sáng kiến có tính mới điểm tối đa 30 điểm. Cụ thể như sau: a) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 01 cơ sở: tối đa 15 điểm; b) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 02 cơ sở: tối đa 20 điểm; c) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 03 cơ sở trở lên: tối đa 30 điểm. 2. Quy mô áp dụng của sáng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sáng kiến có tính mới điểm tối đa 30 điểm. Cụ thể như sau:
- a) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 01 cơ sở: tối đa 15 điểm;
- b) Sáng kiến có tính mới trong phạm vi 02 cơ sở: tối đa 20 điểm;
- 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư , Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này; đôn đốc, hướng dẫn UBND các huyện triển khai thực hiện.
- 2. UBND các huyện, UBND các xã, các chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
- 3. Đối với các dự án có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh thực hiện theo Quyết định 96/2006/QĐ.UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh nhưng chưa phê duyệt dự án đầu tư, Báo cáo kinh tế
- Left: Điều 9 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 9. Tiêu chí và cách tính điểm sáng kiến
Unmatched right-side sections