Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
28/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
07/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hoạt động các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành qui định tạm thời về chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập
- Ban hành Quy định quản lý hoạt động các bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động các bến khách ngang, dọc sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành qui định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập (có quy định cụ thể kèm theo quyết định này).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành qui định tạm thời chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập (có quy định cụ thể kèm theo quyết định này).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý hoạt động các bến khách ngang, dọc sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2005; các quy định trước đây trái với quyết định này đếu bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bù...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định của UBND tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2005; các quy định trước đây trái với quyết định này đếu bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn có bến khách ngang sông và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: - Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định tiêu chuẩn an toàn, trách nhiệm quản lý hoạt động của bến khách ngang sông, phương tiện và người điều khiển phương tiện thuỷ tại bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An. - Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cơ quan, cá nhân liên quan đến ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Bến khách: là nơi để phương tiện neo đậu, đón và trả hành khách, hành lý. - Bến khách ngang sông: là nơi cập bến phương tiện để đón và trả khách, và hành lý tham gia giao thông trên sông. - Chủ bến: là tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng bến hoặc được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG, PHƯƠNG TIỆN VÀ NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông: - Có đường lên xuống bến phù hợp với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông, vị trí bến có địa hình, thuỷ văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. - Có bậc, cầu để người, xe đạp, xe máy lên xuống an toàn, thuận tiện; có đủ thiết bị để phương tiện neo buộc; có đủ đèn chiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hoạt động của phương tiện chở khách ngang sông: 1. Phương tiện không có động cơ có sức chở trên 12 người; phương tiện có động cơ công suất máy chính trên 15 mã lực, có sức chở trên 12 người khi hoạt động ngang sông phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, giấy chứng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hoạt động của thuyền viên và người lái phương tiện chở khách ngang sông: 1. Chức danh thuyền viên trên phương tiện bao gồm: thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, máy phó, thuỷ thủ, thợ máy. a) Phương tiện quy định tại Điểm 1 Điều 4 Quyết định này: Chủ phương tiện có trách nhiệm bố trí đủ các chức danh, định biên, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: 1. Xây dựng quy hoạch bến khách ngang sông trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động bến khách ngang sông. Tham mưu UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản liên quan đến quản lý, tổ chức hoạt động bến khách ngang sông. 3. Công bố b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Công an tỉnh: 1. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, các ngành chức năng liên quan và chính quyền địa phương thực hiện các biện pháp đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Phối hợp với chính quyền địa phương tiến hành cưỡng chế đối với các hành vi vi phạm theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8.§ Trách nhiệm của UBND huyện, thành, thị: 1. Cấp giấy phép mở bến khách ngang sông và đăng ký phương tiện chở khách ngang sông trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện việc quản lý, tổ chức hoạt động bến khách, phương tiện, thuyền viên và người lái phương tiện thuộc địa bàn quản lý. 3. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch đầu tư, nâng cấp hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn: 1. Đầu tư xây dựng bến khách. 2. Hợp đồng khai thác và giao nhiệm vụ cho chủ bến, chủ khai thác bến, chủ phương tiện đủ tiêu chuẩn kinh doanh vận tải khách ngang sông. 3. Quản lý về các hoạt động tại bến khách ngang sông trên địa bàn. 4. Thành lập Ban quản lý hoặc Đội quy tắc tại bến k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ bến, chủ khai thác bến khách: 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về công tác quản lý hoạt động bến khách ngang sông. 2. Không chở quá số lượng người trên phương tiện theo quy định, không xếp hành lý quá kích thước, quá tải trọng cho phép. 3. Chỉ được khai thác bến khách khi đảm bảo đủ các điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của thuyền trưởng, thuyền viên, người điều khiển phương tiện: 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật đối với thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện. 2. Hướng dẫn, yêu cầu người đi đò thực hiện các quy định về đảm bảo ATGT đường thuỷ nội địa. 3. Thường xuyên kiểm tra tình trạng kỹ thuật phương t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của hành khách: 1. Chấp hành tốt quy định đối với hành khách khi tham gia giao thông. 2. Tuân thủ sự hướng dẫn về an toàn giao thông đường thuỷ của người có trách nhiệm. 3. Không mang theo hành lý, các loại hàng hoá mà pháp luật cấm lưu thông, cấm vận tải chung với hành khách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm: Tổ chứcT, cá nhân liên quan vi phạm quy định này, tuỳ mức độ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.