Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông
25/2009/TT-BTTTT
Right document
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
33/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
- Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, Cục trưởng Cục quản lý Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành thông tư này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, Cục trưởng Cục quản lý Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị...
Unmatched right-side sections