Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều tra, kiểm tra và theo dõi diễn biến rừng
Removed / left-side focus
  • Ban hành chế độ thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết về nội dung điều tra, kiểm kê rừng; phương pháp, quy trình điều tra, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo thông tư này chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về hoạt động thông tin và truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, Cục trưởng Cục quản lý Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành thông tư này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng. 2. Chủ r ừ ng nh ó m I gồm các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 3. Chủ rừng nhóm II gồm các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Bản đồ phục vụ kiểm kê là sản phẩm trung gian, thể hiện ranh giới, vị trí, hiện trạng rừng được xây dựng trong quá trình kiểm kê rừng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, Cục trưởng Cục quản lý Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHÂN CHIA RỪNG
Điều 4. Điều 4. Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành 1. Rừng tự nhiên, bao gồm: a) Rừng nguyên sinh; b) Rừng thứ sinh, bao gồm: rừng thứ sinh phục hồi và rừng thứ sinh sau khai thác. 2. Rừng trồng được phân theo loài cây, cấp tuổi, bao gồm: a) Rừng trồng mới trên đất chưa có rừng; b) Rừng trồng lại; c) Rừng tái sinh tự nhiên từ rừng trồng...
Điều 5. Điều 5. Phân chia rừng theo điều kiện lập địa 1. Rừng núi đất, bao gồm: rừng trên các đồi, núi đất. 2. Rừng núi đá, bao gồm: rừng trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất trên bề mặt. 3. Rừng ngập nước thường xuyên hoặc định kỳ, bao gồm: a) Rừng ngập mặn, bao gồm: rừng ven bờ biển và các cửa sông có n...
Điều 6. Điều 6. Phân chia rừng theo loài cây 1. Rừng gỗ, chủ yếu có các loài cây thân gỗ, bao gồm: a) Rừng cây lá rộng, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá rộng nửa rụng lá; b) Rừng cây lá kim; c) Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim. 2. Rừng tre nứa. 3. Rừng hỗn giao gỗ - tre nứa và rừng hỗn giao tre nứa - gỗ...
Điều 7. Điều 7. Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng 1. Đối với rừng gỗ, bao gồm: a) Rừng giàu: trữ lượng cây đứng lớn hơn 200 m 3 /ha; b) Rừng trung bình: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 100 đến 200 m 3 /ha; c) Rừng nghèo: trữ lượng cây đứng từ lớn hơn 50 đến 100 m 3 /ha; d) Rừng nghèo kiệt: trữ lượng cây đứng từ 10 đến 50 m 3 /ha; đ) Rừng ch...
Điều 8. Điều 8. Diện tích chưa có rừng 1. Diện tích có cây gỗ tái sinh đang trong giai đoạn khoanh nuôi, phục hồi để thành rừng. 2. Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng. 3. Diện tích khác đang được sử dụng để bảo vệ và phát triển rừng.
Chương III Chương III ĐIỀU TRA RỪNG