Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về một số chủ trương và biện pháp điều hành kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chủ trương và biện pháp điều hành
  • kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan tập trung triển khai đồng bộ các giải pháp sau đây để phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt mục tiêu đề ra theo hướng phát triển bền vững; nâng cao chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế. Thực hiện đồng bộ các chính sách an sinh xã hội, nâng cao thu nhập người la...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các sở, ngành, địa phương và đơn vị liên quan tập trung triển khai đồng bộ các giải pháp sau đây để phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt mục tiêu đề ra theo hướng phát triển bền vững
  • nâng cao chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế. Thực hiện đồng bộ các chính sách an sinh xã hội, nâng cao thu nhập người lao động:
  • 1. Chủ động hội nhập kinh tế Quốc tế; đồng thời phát huy sức mạnh của hệ thống chính trị, không ngừng nâng cao hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quản lý Nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Về điều hành thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2011 Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa tham mưu UBND tỉnh về việc điều hành thu, chi ngân sách năm 2011, tập trung vào các nội dung chính sau đây: a) Tập trung chỉ đạo đôn đốc thu đủ, kịp thời các nguồn thu và xử lý những vư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Về điều hành thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2011
  • Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa tham mưu UBND tỉnh về việc điều hành thu, chi ngân sách năm 2011, tập trung vào các nội dung chính sau...
  • a) Tập trung chỉ đạo đôn đốc thu đủ, kịp thời các nguồn thu và xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Công an tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia Các đơn vị được giao kế hoạch vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, tập trung triển khai thực hiện theo kế hoạch đảm bảo giải ngân đúng tiến độ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia
  • Các đơn vị được giao kế hoạch vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, tập trung triển khai thực hiện theo kế hoạch đảm bảo giải ngân đúng tiến độ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
  • Công an tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Văn bản này quy định điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm; trình tự, thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm; chứng nhận chất lượng hàng hóa nông lâm thủy sản và trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực quản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Dự báo năm 2011 còn nhiều khó khăn, thách thức; UBND tỉnh yêu cầu lãnh đạo các sở, ngành, địa phương, các doanh nghiệp trong tỉnh tập trung bám sát tình hình thực tế phối hợp thực hiện các chủ trương, biện pháp điều hành kế hoạch năm 2011 của Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan để triển khai thực hiện kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Dự báo năm 2011 còn nhiều khó khăn, thách thức
  • UBND tỉnh yêu cầu lãnh đạo các sở, ngành, địa phương, các doanh nghiệp trong tỉnh tập trung bám sát tình hình thực tế phối hợp thực hiện các chủ trương, biện pháp điều hành kế hoạch năm 2011 của Ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Văn bản này quy định điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đảm bảo an toàn thực phẩm
  • trình tự, thủ tục công nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quy định này không áp dụng đối với tổ chức,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Giám đốc các đơn vị cơ sở chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Định kỳ, trước ngày 20 hàng tháng có báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Giám đốc các đơn vị cơ sở chịu trách n...
  • Định kỳ, trước ngày 20 hàng tháng có báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng, an toàn vệ sinh...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản có quy mô nhỏ sử dụng tại chỗ
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Quy định này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Hàng hoá nông lâm thủy sản : là sản phẩm của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản được đưa ra thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị. 2. Thực phẩm nông lâm thủy sản : là tất cả các loài động vật, thực vật sống trên cạn, dưới nước và lưỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH HÀNG HÓA NÔNG LÂM THỦY SẢN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn; sản xuất, chế biến chè an toàn phải đáp ứng các điều kiện được quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh rau, quả và chè an toàn ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động giết mổ, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật tươi sống đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản phẩm động vật tươi sống phải có đủ các điều kiện vệ sinh thú y theo quy định và các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Có địa điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thuỷ sản đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi trồng thuỷ sản đảm bảo an toàn thực phẩm phải có đủ các điều kiện sau đây: 1.Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi trồng thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Địa điểm xây dựng cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HÓA THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục c ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn 1. Cơ sở sản xuất gửi hồ sơ đăng ký đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn về Sở Nông nghiệp và PTNT, hồ sơ bao gồm: a) Đơn đăng ký kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và sơ chế rau, quả an toàn theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật và thực vật phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản phải gửi hồ sơ đến cơ quan kiểm tra đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản. 2. Hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. C hứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững. 1. Các cơ sở nuôi trồng thủy sản gửi 2 (hai) bộ hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững cho cơ quan kiểm tra vào khoảng thời gian giữa vụ nuôi. Hồ sơ đăng ký kiểm tra, chứng nhận gồm có: a) Giấy đăng ký kiểm tra, chứng nhận cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản được phép đưa ra tiêu thụ ra thị trường. 1. Điều kiện hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản khi lưu thông ra thị trường: a) Đối với sản phẩm nông lâm thủy sản tươi, sống, qua sơ chế phải đảm bảo có thông tin để truy xuất được nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. b) Đối với sản phẩm nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản. 1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm nông lâm sản (mẫu 3) ; b) Bảng kê chi tiết hàng hóa; c) Các yêu cầu riêng về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (nếu có)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thuỷ sản. 1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản (mẫu 7) ; b) Bảng kê chi tiết lô hàng; c) Các yêu cầu riêng về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (nếu có)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các trường hợp không đạt 1. Khi có kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu, cơ quan kiểm tra phải: a) Gửi kết quả phân tích cho chủ hàng không quá 1 (một) ngày kể từ ngày có kết quả. Hình thức gửi trực tiếp hoặc thông qua fax, e-mail, sau đó gửi bản chính theo đường bưu điện; b) Sau 3 (ba) ngày làm việc kể từ ngày gửi trực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thu, nộp và sử dụng lệ phí. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa nông lâm thủy sản khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các nghiệp vụ quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm phải nộp lệ phí theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KIỂM TRA, GIÁM SÁT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, VSATTP NÔNG LÂM THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Căn cứ để kiểm tra. 1. Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) bắt buộc áp dụng hoặc khuyến khích áp dụng. 2. Các quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các Bộ liên quan. 3. Các tiêu chuẩn khác (kể cả tiêu chuẩn của cơ sở và tiêu chuẩn của nước ngoài) mà cơ sở tự nguyện áp dụng. 4. Các quy định về chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các hình thức kiểm tra và thẩm tra. 1. Kiểm tra công nhận: a) Là hình thức kiểm tra đầy đủ các chỉ tiêu đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm của cơ sở bao gồm điều kiện nhà xưởng, trang thiết bị; chương trình quản lý chất lượng mà cơ sở áp dụng; thủ tục truy xuất nguồn gốc sản phẩm để được xem xét công nhận đủ điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan kiểm tra. Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT và Sở Y tế được chỉ định chịu trách nhiệm kiểm tra theo phân công, phân cấp của các cơ quan quản lý chuyên ngành của Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giám sát trong quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm. 1. Phạm vi: Chương trình giám sát chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản được triển khai tại các cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, chế biến nông lâm sản thực phẩm, các cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thủy sản, cảng cá, tàu cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xây dựng kế hoạch và triển khai chương trình giám sát. 1. Xây dựng kế hoạch giám sát: căn cứ vào kết quả giám sát của năm trước, trên cơ sở đánh giá nguy cơ và tình hình sản xuất nông lâm thủy sản trên địa bàn, các cơ quan giám sát xây dựng kế hoạch giám sát trong phạm vi quản lý của mình, bao gồm: phạm vi, đối tượng, chỉ tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép. Trường hợp phát hiện dư lượng các chất ô nhiễm vượt mức cho phép, cơ quan giám sát phối hợp với các cơ quan liên quan xác định nguyên nhân và triển khai các biện pháp khắc phục: 1. Cơ quan giám sát gửi văn bản cảnh báo đến cơ sở sản xuất, kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ x Ử lý vi phẠm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. 1. Trong thời hạn 3 (ba) ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả phân tích, cơ sở có quyền khiếu nại về kết quả kiểm tra hoặc yêu cầu cơ quan kiểm tra xem xét lại kết quả kiểm tra, phân tích. 2. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết kịp thời các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với các hành vi vi phạm Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành của nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Những hành vi cản trở, chống đối hoạt động của cơ quan kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Nông nghiệp và PTNT. 1. Chủ trì, phối hợp các cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Y tế. 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện tốt quy định này. 2. Thông báo cho Sở Nông nghiệp và PTNT danh sách các cơ sở, sản phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản đã được chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo định kỳ hàng quý, 6 tháng, cả năm. 3. Tham gia đoàn kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sở Công thương. Chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trong quá trình lưu thông trên thị trường; tham gia đoàn kiểm tra liên ngành về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Khoa học và Công nghệ. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT tham gia đoàn kiểm tra trong lĩnh vực quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sở Kế hoạch và Đầu tư. Tổng hợp kế hoạch quản lý chất lượng hàng hóa, vệ sinh an toàn thực phẩm; phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh kinh phí quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm vào kế hoạch kinh phí hàng năm của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sở Tài chính. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT dự trù chi tiết kinh phí quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản và tham mưu UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Sở Thông tin và Truyền thông. Chỉ đạo các đơn vị thuộc ngành thực hiện: 1. Tuyên truyền phổ biến kiến thức pháp luật về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, các văn bản quy phạm pháp luật: a) Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007. b) Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Ủy ban nhân dân các đơn vị cấp huyện. 1. Chỉ đạo các phòng ban chuyên môn thuộc UBND các đơn vị cấp huyện và UBND các xã trên địa bàn thực hiện quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản theo phân công, phân cấp. 2. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT trong quá trình quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản. 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định. 2. Chấp hành hoạt động kiểm tra điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm nông lâm thủy sản của cơ quan kiểm tra và xử lý vi phạm của các cơ quan có thẩm quyền. 3. Thực hiện sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện. 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân Việt nam và nước ngoài tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa nông, lâm, thủy sản có trách nhiệm thi hành Quy định này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan về lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.