Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về thu nộp, quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này: "Quy định về quản lý, sử dụng tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng do lực lượng Công an cấp xã thực hiện".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước Nghệ An, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND xã, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Bản Quy định này quy định việc thu, nộp, phân bổ, quản lý, sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông, trật tự công cộng (viết tắt là ATGT -TTCC) do lực l­ượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An không thuộc biên chế của Ngành Công an (sau đây gọi chung là Công an cấp xã) trực tiếp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Toàn bộ tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được cấp lại 100% để phục vụ cho công tác bảo đảm trật tự ATGT -TTCC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về thu nộp và quản lý kinh phí thu phạt UBND các huyện, thành phố, thị xã chỉ đạo các xã, thị trấn có lực lượng Công an cấp xã trực tiếp tham gia xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC thực hiện việc thu nộp, quản lý kinh phí đúng theo Thông tư số 47/2006/TT-BTC ngày 31/5/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về phân bổ, sử dụng kinh phí thu phạt Toàn bộ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC do lực lượng Công an cấp xã trực tiếp thực hiện được nộp 100% vào tài khoản tạm thu do cấp huyện quản lý và được phân bổ như sau: 1. Trích 90% tổng số tiền phạt thu được cho UBND cấp xã để chi cho các nội dung sau: a) Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Cấp phát và quyết toán việc sử dụng kinh phí thu phạt 1. Trình tự cấp phát kinh phí, nội dung các khoản chi cụ thể và việc quyết toán sử dụng tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC được áp dụng theo các chế độ, quy định hiện hành. 2. Vào ngày 05 hàng tháng, căn cứ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ 1. Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ (có mẫu cam kết kèm theo Quy định này) và có trách nhiệm cam kết với ngành cấp trên, c...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cấp phát và quyết toán việc sử dụng kinh phí thu phạt
  • 1. Trình tự cấp phát kinh phí, nội dung các khoản chi cụ thể và việc quyết toán sử dụng tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC được áp dụng theo các chế độ, quy định hiện hành.
  • 2. Vào ngày 05 hàng tháng, căn cứ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC tháng trước của các xã, thị trấn được nộp vào tài khoản tạm thu do huyện quản lý, Phòng Tài chính – k...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ
  • Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHG...
  • Khi làm thủ tục đăng ký kết hôn, khi tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ công chức, viên chức đều phải tuyên truyền, vận động và ký cam kết với những người này về thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp phát và quyết toán việc sử dụng kinh phí thu phạt
  • 1. Trình tự cấp phát kinh phí, nội dung các khoản chi cụ thể và việc quyết toán sử dụng tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC được áp dụng theo các chế độ, quy định hiện hành.
  • 2. Vào ngày 05 hàng tháng, căn cứ số tiền thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT -TTCC tháng trước của các xã, thị trấn được nộp vào tài khoản tạm thu do huyện quản lý, Phòng Tài chính – k...
Target excerpt

Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ 1. Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết t...

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này, định kỳ 6 tháng, hàng năm báo cáo về UBND tỉnh biết để chỉ đạo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Một số chính sách dâ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ c...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ