Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng và mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An xin cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về Ba...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp lệ phí:
  • Các chủ đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An xin cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về Ban hà...
  • 2. Mức thu lệ phí:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành quy định về đối tượng và mức thu nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 136/2007/QĐ.UBND ngày 27/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu và quản lý lệ phí: 1. Giao các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm tổ chức thu, quản lý sử dụng và quyết toá...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu và quản lý lệ phí:
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC.
  • Lệ phí cấp giấy phép xây dựng được trích một phần cho cơ quan thu lệ phí để chi phí cho hoạt động cấp giấy phép và tổ chức thu lệ phí, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 136/2007/QĐ.UBND ngày 27/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh... Right: 1. Giao các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 30/01/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy định cấp giấy phép xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học Công nghệ, Y tế
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng, sản xuất và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại chăn nuôi, các trạm thụ tinh nhân tạo trâu, bò, lợn và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo 1. Tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất - kinh doanh giống vật nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải là bò giống đã được kiểm tra năng suất cá thể và phải đạt yêu cầu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trạng sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại. Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: a) Kiểm tra về điều kiện kinh doanh đối với từng cơ sở kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn của tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất - kinh doanh giống gia súc trên địa bàn toàn tỉnh; b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.