Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
68/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh
66/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh
- Về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu để hoạt động. Trụ sở của Văn phòng đặt tại Pleiku.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Thành lập Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu để hoạt động.
- Trụ sở của Văn phòng đặt tại Pleiku.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 136/2007/QĐ.UBND ngày 27/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh giống gia súc trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh thực hiện theo quy định của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và quy định chung của Nhà nước cấp trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh thực hiện theo quy định của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và quy định chung của Nhà nước cấp trên.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 136/2007/QĐ.UBND ngày 27/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý sản xuất và kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học Công nghệ, Y tế; Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổ chức và biên chế của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh: 1. Lãnh đạo có Giám đốc và Phó giám đốc. 2. Các phòng: - Phòng Hành chính tổng hợp. - Phòng thẩm định kỹ thuật. - Phòng Quản lý và thông tin đất đai. 3. Biên chế sự nghiệp được giao 04 người. Ngoài ra, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường được hợp đồng lao độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo có Giám đốc và Phó giám đốc.
- - Phòng Hành chính tổng hợp.
- - Phòng thẩm định kỹ thuật.
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Khoa học Công nghệ, Y tế
- Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện
- Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3: Tổ chức và biên chế của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh:
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng, sản xuất và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2005/QĐ-UB ngày 29/4/2005 về việc tạm thời giao chức năng đăng ký quyền sử dụng đất cho Sở Tài nguyên Môi trường và Phòng tài nguyên Môi trường cấp huyện và...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân người nước ngoài có hoạt động quản lý, nuôi dưỡng, sử dụng, sản xuất và kinh doanh giống gia súc là trâu, bò, lợn trên địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi trâu, bò, lợn đực giống là nơi nuôi trâu, bò, lợn đực để phối giống trực tiếp hoặc để sản xuất tinh, phối giống bằng thụ tinh nhân tạo (TTNT), bao gồm các doanh nghiệp, các trang trại chăn nuôi, các trạm thụ tinh nhân tạo trâu, bò, lợn và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo 1. Tổ chức, cá nhân nuôi lợn đực giống để sản xuất tinh sử dụng cho việc phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Có giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất - kinh doanh giống vật nu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, nuôi dưỡng và sử dụng lợn đực giống để phối giống trực tiếp 1. Người nuôi lợn đực giống để phối giống bằng phương pháp nhảy trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Đăng ký với UBND cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Lợn đực giống sử dụng để phối giống trực tiếp phải được sản xuất từ cơ sở giống lợn đáp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống để phối giống trực tiếp 1. Cơ sở nuôi bò đực giống để phối giống trực tiếp phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi; b) Bò đực nuôi để phối giống trực tiếp phải là bò giống đã được kiểm tra năng suất cá thể và phải đạt yêu cầu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về quản lý và sử dụng trâu đực giống để phối giống trực tiếp Hộ gia đình , cá nhân nuôi trâu đực giống để phối giống trực tiếp không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh nhưng phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở chăn nuôi. Chuồng trại phải bảo đảm vệ sinh thú y và bảo vệ môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện kinh doanh giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ Hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ phải bảo đảm các điều kiện: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu của cá thể, huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trạng sức khoẻ và xử lý thú y theo hướng dẫn của Sở Nông ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Kiểm tra thường xuyên: Thực hiện 1 lần/năm đối với cơ sở đã sử dụng hệ thống quản lý ISO 9000, hoặc hệ thống quản lý chất lượng tương đương và không quá 2 lần/năm đối với các cơ sở còn lại. Nội dung kiểm tra thường xuyên gồm: a) Kiểm tra về điều kiện kinh doanh đối với từng cơ sở kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về công bố chất lượng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc làm giống phải công bố chất lượng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Quyết định số 61/2002/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2002 về việc ban hành Danh mục hàng hoá giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng; Quyết định số 66/2002/Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng giống gia súc cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống gia súc trên địa bàn của tỉnh; cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để sản xuất - kinh doanh giống gia súc trên địa bàn toàn tỉnh; b) Hằng năm xây dựng kế hoạch giám định, bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.