Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi điều 6 quy chế quản lý nhà nước đỗi với hoạt động báo chí ban hành kèm theo Quyết định số 1726/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi điều 6 quy chế quản lý nhà nước đỗi với hoạt động báo chí ban hành kèm theo Quyết định số 1726/2014/QĐ-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau: Hoạt động, đình chỉ hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa: 1. Hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú: Thực hiện theo đúng quy định tại k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa như sau:
  • Hoạt động, đình chỉ hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú các cơ quan báo chí trong nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa:
  • 1. Hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú: Thực hiện theo đúng quy định tại khoản 4 mục II Thông tư số 13/2008/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển, thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊNH Về quản lý h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở; Trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các sở
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Trưởng ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển, thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này điều chỉnh việc quản lý, sử dụng hệ thống thông tin liên lạc phục vụ cho hoạt động khai thác hải sản và phòng tránh, giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển. 2. Chủ tàu, thuyền trưởng, thuyền viên các tàu cá có trang bị hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống thông tin liên lạc phục vụ hoạt động khai thác hải sản phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho người và tàu cá trên biển gồm: 1. Các trạm trên bờ đặt tại: a) Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. b) Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng chống lụt bão. c) Đài thông tin duyên hải Bến Thủy; d) Các cảng cá thuộc Ban Quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý hệ thống thiết bị thông tin liên lạc 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thống nhất quản lý hệ thống thiết bị thông tin liên lạc của các tổ chức, cơ quan, Tổ khai thác hải sản, các tàu cá có trang bị hệ thống thông tin liên lạc trên toàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thông tin liên lạc 1. Khi thời tiết bình thường. Tổ trưởng Tổ hợp tác phải thường xuyên theo dõi dự báo thời tiết qua các đài thông tin, phải giữ liên lạc thường xuyên trong ngày với các tàu cá trong Tổ. Thực hiện chế độ báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng về vị trí tàu, sản lượng đánh bắt, số lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho UBND tỉnh trang bị và quản lý hệ thống thiết bị thông tin liên lạc của tàu cá hoạt động khai thác hải sản trên biển. 2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, chỉ đạo Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản hướng dẫn, tổ chức thực hiện, theo d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã ven biển và thành phố Vinh. 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc quản lý hệ thống thông tin liên lạc tàu cá trên địa bàn. 2. Chỉ đạo UBND các xã, phường thành lập các Tổ khai thác hải sản trên biển; tuyên truyền, vận động các chủ tàu cá tự nguyện tham gia Tổ khai thác hải sản trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trách nhiệm của UBND các xã, phường có tàu khai thác hải sản 1. Duy trì hoạt động của hệ thống thông tin liên lạc trong xã, cử cán bộ tiếp nhận, quản lý, sử dụng và chịu trách nhiệm trước UBND xã, phường về việc sử dụng và báo cáo thông tin. 2. Nguồn kinh phí thuê bao hòa mạng cho máy do UBND xã, phường và các Tổ hợp tác tự chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông, Tài chính; Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Nghệ An và các Sở Ban ngành liên quan theo chức năng nhiệm vụ của mình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này và các quy định khác của Pháp luật về quản lý hệ thống thông tin liên lạc tàu cá trên biển thì được khen thưởng theo quy định. Nếu vi phạm, tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản) để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.