Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới
  • các loại phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 15 loại phí và 6 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau: A. PHÍ. 1) Phí chợ. a- Đối tượng: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng hoặc thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ. b- Mức thu: Số TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu I Chợ loại 1 (là chợ có trên 400 điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung và ban hành mới 15 loại phí và 6 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
  • a- Đối tượng: Là những người buôn bán trong chợ sử dụng diện tích bán hàng hoặc thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ.
  • Chợ loại 1 (là chợ có trên 400 điểm kinh doanh)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và hướng dẫn cụ thể việc quản lý sử dụng 15 loại phí, 6 loại lệ phí theo qui định tại Điều 1 của Quyết định này;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai và hướng dẫn cụ thể việc quản lý sử dụng 15 loại phí, 6 loại lệ phí theo qui định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 16/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì đường bộ địa phương trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc quản lý, bảo trì...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện thị xã, thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh truyền hình tỉnh, Tổng biên tập báo Yên Bái; Các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh, Giám đốc Đài phát thanh truyền hình tỉnh, Tổng biên tập báo Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện thị xã, thành phố
  • Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện; 2. Đường xã là đường nối từ trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện công tác quản lý, bảo trì Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian bắt đầu thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu công trình bàn giao đưa vào khai thác sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung công tác quản lý 1. Quản lý hồ sơ hoàn công công trình, bao gồm: Công trình xây dựng mới, nâng cấp cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất; 2. Các thông tin được cập nhật vào hồ sơ quản lý công trình, bao gồm các tài liệu, thông tin từ hồ sơ hoàn công (bình đồ, trắc dọc, trắc ngang,…), mốc giải phóng mặt bằng, mốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nội dung công tác bảo trì 1. Bảo dưỡng thường xuyên: 1.1. Công trình cầu: a) Đối với kết cấu chịu lực chính, những bộ phận quan trọng (dầm, khe co giãn, gối, mố, trụ, tứ nón,…) phải tổ chức kiểm tra định kỳ ít nhất 01 tháng 1 lần. Nếu phát hiện sự cố bất thường phải xử lý kịp thời; b) Đối với kết cấu kim loại phải tiến hành sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn tiến hành sửa chữa định kỳ 1. Đối với công trình cầu: Sau 10 năm khai thác sử dụng, cầu phải được kiểm định để đánh giá tình trạng và khả năng chịu tải thực tế. Sau đó cứ 5 đến 7 năm (tính từ sau lần kiểm định trước đó) phải tiến hành kiểm định lại một lần. Nếu phát hiện hư hỏng nghiêm trọng có nguy cơ ảnh hưởng đến an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức quản lý, bảo trì 1. Đối với đường huyện: a) Công tác quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp tổ chức thực hiện các nội dung được quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 4 về công tác quản lý và kiểm tra, đôn đốc nội dung công việc quản lý được phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì 1. Hệ thống đường huyện: Được bố trí từ ngân sách huyện, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh (nếu có); 2. Hệ thống đường xã: Được bố trí từ ngân sách xã, các nguồn huy động, nguồn thu hợp pháp khác; nguồn hỗ trợ từ ngân sách huyện, tỉnh (nếu có); 3. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành. 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật để cụ thể hóa các quy định, hướng dẫn của Trung ương về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn định mức kinh tế kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường huyện theo đúng nội dung quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 8; 2. Phân cấp quản lý hệ thống đường huyện, đường xã và ban hành các quy định về quản lý trên địa bàn; 3. Tổ chức hệ thống quản lý, bảo trì đường huyện; phân công cán bộ tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: 1. Hàng năm xây dựng kế hoạch vốn bảo trì đường xã theo đúng nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3- Điều 8; 2. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường trên địa bàn được giao cho xã quản lý. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các ngành liên quan để tổ chức kiểm tra, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã có nhiệm vụ quản lý hệ thống đường huyện, đường xã tiến hành tổng kết, đánh giá công tác quản lý, bảo trì. Căn cứ kết quả thực hiện để quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng theo quy định hiện hành nhằm động viên các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.