Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 47

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Ban Dân tộc; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ. 1. Mục tiêu: Đảm bảo an toàn cho vận tải hành khách ngang sông, phục vụ phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng. 2. Đối tượng hỗ trợ: UBND cấp xã (chủ đầu tư) đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; Các tổ chức, cá nhân đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Công tác kế hoạch đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch bến khách được duyệt. Hàng năm, UBND cấp huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư báo cáo Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Huy động nguồn lực và quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực để đầu tư xây dựng bến; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông, bao gồm: a) Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, nguồn vốn hảo tâm của các cá nhân, cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội và các nguồn vốn hợp pháp khác. b) Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông theo giá trị xây lắp thực tế, nhưng không vượt quá số vốn đã phân bổ cho từng huyện theo kế hoạch từ đầu năm, với mức hỗ trợ như sau: 1. Đối với bến khách: a) Đối với các xã, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách: - Tờ trình của UBND cấp huyện. - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Các công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a) Công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ:
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Tờ trình của UBND cấp huyện.
Rewritten clauses
  • Left: a) Công trình đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách: Right: Công trình xây dựng được phân loại như sau:
Target excerpt

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. 1. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các địa phương để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (trước khi kiểm tra yêu cầu các chủ đầu tư nộp đầy đủ các hồ sơ quy định tại Điều 5, chư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các...
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã (các chủ đầu tư), các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
  • 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định này, gây thất thoát trong công tác quản lý vốn đầu tư và xây dựng nâng cấp bến khách
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện của các...
  • 2. UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã (các chủ đầu tư), các Ban quản lý dự án có công trình chịu trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của Quy định này.
  • 3. Tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định này, gây thất thoát trong công tác quản lý vốn đầu tư và xây dựng nâng cấp bến khách
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số b...

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Điều 3. Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...