Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
77/2010/QĐ-UBND
Right document
"Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"
104/2003/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
"Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- "Về cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa"
- Ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: 1. Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa, tạo sản phẩm mới có khả năng cạnh tranh thị trường trong và ngoài nước, tạo ra hiệu quả sản xuất cao. 2. Đối tượng: Các doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa...
- Các doanh nghiệp, các HTX (gọi chung là doanh nghiệp) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Ưu tiên đối với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuộc 10 nhóm chủ yếu của tỉnh, sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm thu hút được nhiều lao động, sản phẩm áp dụng công nghệ mới thu được lợi nhuận và hiệu qu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ : 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14000, HACCP, TQM, v.v...); hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Trích kinh phí từ Quỹ phát triển Khoa học và công nghệ :
- 1. Hỗ trợ 30 triệu đồng cho doanh nghiệp có đăng ký và được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến (ISO 9000, ISO 14...
- hỗ trợ 07 triệu đồng sau mỗi lần được tổ chức có thẩm quyền trong nước và nước ngoài đánh giá và cấp lại chứng nhận, tối đa không quá 3 lần.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất - kinh doanh trên địa bàn tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch - đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực hiện chính sách khuyến khích hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu phát triển công nghệ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tổ chức thực hiện:
- 1. Sở Tài chính, Sở kế hoạch
- đầu tư, Sở Khoa học và công nghệ cân đối bổ sung phần ngân sách sự nghiệp KH-CN hàng năm và Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh trong đó dành một khoản thích đáng để đảm bảo nguồn tài chính cho việc thực...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hóa các quy định của Chính phủ về quản lý giá, bao gồm: danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá; hiệp thương giá; thẩm định giá; kiểm soát các yếu tố hình...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quy định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các Sở ban ngành cấp tỉnh; các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cấp ngành, các doanh nghiệp kịp thời phản ánh cho Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Khoa học và công nghệ) để bổ sung điều chỉnh hợp lý.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này cụ thể hóa các quy định của Chính phủ về quản lý giá, bao gồm: danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- nội dung, điều kiện và thẩm quyền quyết định biện pháp bình ổn giá
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện bình ổn giá hàng hóa, dịch vụ 1. Các hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Danh mục được Chính phủ quy định khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP (gọi tắt là Nghị định số 75/2008/NĐ-CP). Căn cứ tình hình biến đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: 1. Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa, tạo sản phẩm mới có khả năng cạnh tranh thị trường trong và ngoài nước, tạo ra hiệu quả sản xuất cao. 2. Đối tượng: Các doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định cụ thể một số cơ chế chính sách khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp đầu tư đổi mới, cải tiến công nghệ, ứng dụng các tiến bộ KH-CN để nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa...
- Các doanh nghiệp, các HTX (gọi chung là doanh nghiệp) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Ưu tiên đối với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuộc 10 nhóm chủ yếu của tỉnh, sản phẩm xuất khẩu, sản phẩm thu hút được nhiều lao động, sản phẩm áp dụng công nghệ mới thu được lợi nhuận và hiệu qu...
- Điều 3. Thực hiện bình ổn giá hàng hóa, dịch vụ
- Các hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo Danh mục được Chính phủ quy định khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh...
- Căn cứ tình hình biến động giá cả trên thị trường và yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, UBND tỉnh quyết định bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá ngoài danh mục quy định nêu tr...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá, điều chỉnh mức giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá. Hàng hóa dịch vụ thuộc danh mục theo quy định của Chính phủ (hiện tại được quy định tại khoản 6 Điều 2 Thông tư số 122/2010/TT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệp thương về giá Thực hiện theo quy định của Chính phủ (hiện tại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 122/2010/TT-BTC). Trong đó: Việc tổ chức hiệp thương giá được thực hiện đối với các hàng hóa, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá; 2. Hàng hóa, dịch vụ quan tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá được quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định số 170/2003/NĐ-CP; 2. Đơn vị, doanh nghiệp quản lý, sử dụng tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định tại khoản 1 Điều này, thực hiện thuê các doanh nghiệp có chức năng thẩm định giá theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Niêm yết giá 1. Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đều phải thực hiện niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ tại cửa hàng, nơi giao dịch mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ; việc niêm yết phải rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho khách hàng. 2. Giá niêm yết được quy định như sau: a) Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá: Thực hiện theo quy định của Chính phủ (hiện tại được quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 122/2010/TT-BTC). 2. Doanh nghiệp phải đăng ký giá: Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá theo quy định của Chính phủ có trụ sở chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kê khai giá Ngoài danh mục hàng hóa, dịch vụ được Bộ Tài chính quy định (hiện tại được quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC), khi cần thiết Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ quy định bổ sung danh mục kê khai giá trên địa bàn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công khai thông tin về giá 1. Phạm vi công khai thông tin về giá. Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; b) Các quyết định giá của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý liên kết độc quyền về giá 1. Cấp có thẩm quyền ra quyết định điều tra kiểm soát giá độc quyền và liên kết độc quyền về giá khi: a) Có đơn tố cáo của tổ chức đại diện cho ngành sản xuất hoặc người tiêu dùng; b) Có dấu hiệu lợi dụng độc quyền và liên kết độc quyền về giá khi cơ quan nhà nước phát hiện. 2. Nội dung điều tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm soát các yếu tố hình thành giá: Thực hiện theo quy định của Chính phủ (hiện tại được quy định tại Điều 6 Thông tư số 122/2010/TT-BTC). 2. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau: a) Cơ quan có thẩm quyền quản lý gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN TRONG VIỆC THỰC HIỆN ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm phối hợp của các ngành hữu quan trong quản lý nhà nước về giá 1. Các ngành hữu quan phối hợp với Sở Tài chính trong việc kiến nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố các biện pháp bình ổn giá, thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước về giá; 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá của doanh ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, ngành cụ thể trong quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính. Là cơ quan tham mưu UBND tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá trên địa bàn, Sở Tài chính có quyền hạn và trách nhiệm: a) Tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá áp dụng trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong quản lý nhà nước về giá 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá, các biện pháp bình ổn giá theo sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh và hướng dẫn của Sở Tài chính. 2. Tổ chức việc thu thập thông tin, báo cáo giá cả th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền hạn và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh có các quyền sau: a) Quyết định giá mua, giá bán tài sản, hàng hóa, dịch vụ hợp lý theo đúng thẩm quyền quy định của pháp luật, trừ những tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Nhà nước định giá. b) Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính phối hợp với các ngành, các cấp có liên quan triển khai và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi bổ sung quy định này cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.