Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
103/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên các vùng biển
06/2014/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên các vùng biển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tăng cường công tác quản lý tàu cá, đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên các vùng biển
- Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Bản quy định này nhằm quản lý hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Tổ chức, cá nhân là người Việt Nam có liên quan đến các hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá, quản lý, sử dụng tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An là đối tượng áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ được sử dụng trong quy định này: 1. Tàu cá : Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thuỷ sản. 2. Tàu cá cỡ nhỏ : Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: Đóng mới, cải hoán tàu cá
Mục 1: Đóng mới, cải hoán tàu cá
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá: 1. Điều kiện để các cơ sở sản xuất được tiến hành đóng mới, cải hoán tàu cá và được cơ quan đăng kiểm tàu cá cấp “Giấy chứng nhận cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá” (Mẫu 1). a) Địa điểm xây dựng của cơ sở phải đúng theo quy hoạch của địa phương. b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với chủ tàu cá: 1. Để được đóng mới tàu cá, chủ tàu cá phải có đủ các điều kiện sau: a) Có tờ khai xin đóng mới, cải hoán tàu cá được chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan xác nhận (Mẫu II) b) Đã được cơ quan Đăng kiểm tàu cá cấp “Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá”. (Mẫu III) c) Có bản vẽ thiết kế trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tàu cá trước khi triển khai thi công phải có hồ sơ thiết kế tàu cá và phải được cơ quan Đăng kiểm tàu cá phê duyệt. Tất cả tàu cá đều phải có thiết kế trừ mẫu tàu cá truyền thống có tổng công suất máy chính nhỏ dưới 250 CV. Nội dung hồ sơ kỹ thuật phải đầu đủ theo quy định của quy phạm đóng tàu cá TCVN 7111:2002. 1. Hồ sơ trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với mẫu tàu truyền thống mà có tổng công suất máy chính dưới 250 CV (sức ngựa) thì không cần có hồ sơ thiết kế nhưng khi thi công xong phải có hồ sơ hoàn công được cơ quan Đăng kiểm tàu cá duyệt. Hồ sơ trình duyệt gồm: 1. Công văn đề nghị duyệt hồ sơ hoàn công. 2. Hồ sơ hoàn công bao gồm (3 bộ). a) Thuyết minh chung toàn cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng kiểm tàu cá. 1. Tất cả tàu cá phải được đăng kiểm, trừ các tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy, hoặc có lắp máy mà tổng công suất dưới 20 sức ngựa. 2. Cơ quan Đăng kiểm tàu cá có trách nhiệm kiểm tra, giám sát kỹ thuật đối với tàu cá theo quy định của Luật Thuỷ sản. Khi kiểm tra an toàn kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khi kiểm tra đóng mới cơ quan Đăng kiểm tàu cá thực hiện kiểm tra các bước cơ bản sau đây: 1. Đối với tàu có thiết kế: + Kiểm tra sàn hoạ và phóng dạng tuyến hình + Kiểm tra vật liệu và thi công chi tiết + Kiểm tra lắp ráp kết cấu chính + Kiểm tra lắp ráp vỏ tàu + Kiểm tra kín nước + Kiểm tra trước lúc hạ thuỷ + Kiểm tra lắp rá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thử tàu bao gồm: 1. Phần thân tàu: thử kín nước, các tính năng hằng hải; thử quay vòng; tốc độ; quán tính; tính cơ động; thiết bị lái; thiết bị neo; các hệ thống của tàu. 2. Phần máy tàu: tình trạng hoạt động của máy và hệ trục ở các chế độ tiến, lùi, các hệ thống phục vụ máy tàu hoạt động. 3. Phần điện: kiểm nghiệm to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng thử tàu và nghiệm thu tàu gồm: 1. Đại diện cơ quan Đăng kiểm tàu cá - Chủ tịch Hội đồng. 2. Đại diện chủ tàu. 3. Đại diện cơ sở sản xuất. 4. Đại diện cơ quan thiết kế (nếu tàu đóng theo thiết kế).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngoài kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với tàu cá được quy định phải kiểm tra, tất cả các loại tàu cá muốn hoạt động phải được kiểm tra trang bị an toàn theo quy phạm TCVN 7111: 2002 và các quy phạm khác có liên quan, gồm: phương tiện cứu sinh; hệ thống hút khô, chống thủng; hệ thống cứu hoả; trang bị vô tuyến điện; phương tiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. Quy định về phân cấp
Mục 2. Quy định về phân cấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Việc phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ nhằm tạo điều kiện thực hiện tốt các chủ trương của Nhà nước, các quy định của Chính phủ liên quan tới hoạt động thủy sản. Để nâng cao năng lực quản lý tàu cá cỡ nhỏ, UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm quản lý tàu cá cỡ nhỏ. 2. Nhiệm vụ của UBND huyện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý tàu cá cỡ nhỏ: 1. Tàu cá cỡ nhỏ được giữ nguyên số lượng hiện có và dần được giảm khi thanh lý, giải bản tàu cá. Nghiêm cấm việc phát triển tàu cá cỡ nhỏ. Tất cả các địa phương trong toàn tỉnh có tàu cá cỡ nhỏ phải lập sổ quản lý và báo với cơ quan Đăng kiểm tàu cá cấp tỉnh. 2. Việc cấp giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm: Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm tuỳ mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND huyện, thị: 1. Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với các ngành, các địa phương liên quan phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định. 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn UBND các huyện, thị để sắp xếp, bố trí cán bộ chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản lý tàu cá cỡ nhỏ ở địa phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.