Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm... Right: Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Target excerpt

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 18/12/2008 của UBND tỉnh như sau: 1. Bổ sung khoản 5, Điều 1 như sau “ 5. Gây trồng và kinh doanh s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận làng có nghề. b) Có tối thiểu 20% tổng số hộ của...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Qu...
  • 1. Bổ sung khoản 5, Điều 1 như sau
  • “ 5. Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh”.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề:
  • a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Qu...
  • 1. Bổ sung khoản 5, Điều 1 như sau
  • “ 5. Gây trồng và kinh doanh sinh vật cảnh”.
Rewritten clauses
  • Left: “ h. Chấp hành tốt chính sách, pháp luật Nhà nước; Đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình hoạt động”. Right: e) Chấp hành tốt chính sách, pháp luật Nhà nước. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh môi trường trong sản xuất, kinh doanh.
Target excerpt

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định n...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng làng nghề: Các dự án đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh theo Quyết định số 80/2008/QĐ.UBND ngày 18/12/2008 được áp dụng chính sách hỗ trợ tại Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp, n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Đối với đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng làng nghề:
  • Các dự án đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh theo Quyết định số 80/2008/QĐ.UBND ngày 18/12/2008 được áp dụng chính sách hỗ trợ tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành q...
Removed / left-side focus
  • Đối với đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng làng nghề:
  • Các dự án đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh theo Quyết định số 80/2008/QĐ.UBND ngày 18/12/2008 được áp dụng chính sách hỗ trợ tại Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Qu...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về công nhận làng có nghề, là...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này Quy định việc công nhận làng nghề, làng có nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp (Sau đây viết tắt là TTCN), làng nghề trên địa bản tỉnh Nghệ An và thuộc các lĩnh vực sau: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, hải sản. 2. Sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Vật liệu xây dựng,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một. 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị tr...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN LÀNG CÓ NGHỀ, LÀNG NGHỀ
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề. 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị. 3. Làng có nghề, làng nghề đã được công nhận sau 3 năm liên tục không đạt tiêu...