Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 06/7/2009 của UBND tỉnh Nghệ An Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Bản quy định này áp dụng trong lĩnh vực sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm: Phân bón rễ, phân bón lá, phân đơn, phân phức hợp, phân trộn (phân khoáng trộn), phân hữu cơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời) về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các tổ chức xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Bản quy định này áp dụng trong lĩnh vực sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời) về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các tổ chức xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Bản quy định này áp dụng trong lĩnh vực sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời) về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các tổ chức xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là đơn vị) sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn Nghệ An có trách nhiệm thực hiện quy định này và các quy định khác của pháp luật còn hiệu lực tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. Phân bón rễ là các loại phân được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ. 2. Phân bón lá là loại phân bón được tưới hoặc phun trực tiếp vào lá hoặc thân để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng thông qua lá. 3. Phân đơn là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, GIA CÔNG, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các điều kiện về sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón 1. Điều kiện đối với đơn vị sản xuất, gia công phân bón: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư sản xuất, kinh doanh mặt hàng phân bón do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy và chứng nhận hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với phân bón 1. Các đơn vị sản xuất phân bón phải tự công bố tiêu chuẩn chất lượng phân bón, gồm các nội dung sau: a) Tiêu chuẩn cơ sở, do cơ sở tự xây dựng. b) Tiêu chuẩn Việt Nam. c) Tiêu chuẩn quốc tế và khu vực. Nội dung của tiêu chuẩn được công bố không trái với quy định hiện hành của các cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nhãn hiệu hàng hoá đối với phân bón Các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ phân bón phải ghi nhãn hàng hoá theo đúng quy định tại Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ quy định về nhãn hàng hoá, gồm các nội dung bắt buộc sau: a) Tên phân bón. b) Tên và địa chỉ của đơn vị chịu trách nhiệm về phân bón....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khảo nghiệm, công nhận phân bón mới và sử dụng phân bón 1. Hoạt động khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới thực hiện theo Thông tư hướng dẫn số 52/2010/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn khảo nghiệm, công nhận, đặt tên phân bón mới. 2. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm: a) Hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm đơn vị sản xuất phân bón 1. Chỉ được sản xuất các loại phân bón sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và PTNT (không phải qua khảo nghiệm, đạt các tiêu chuẩn quy định). Các loại phân bón phải qua khảo nghiệm thì khi khảo nghiệm xong mới được sản xuất và cung ứng ra thị trường. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón 1. Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định. Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhãn hàng hoá và nhãn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung xác định năng lực hoạt động khoáng sản: Xác định năng lực hoạt động khoáng sản dựa trên các nội dung chủ yếu: - Năng lực về cán bộ, công nhân; - Năng lực về thiết bị thi công; - Kinh nghiệm trong thăm dò khai thác khoáng sản: Bao gồm kinh nghiệm của cán bộ quản lý, điều hành và kinh nghiệm của các tổ chức trong việ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón
  • Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định.
  • Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhãn hàng hoá và nhãn hiệu không đúng với đăng ký.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nội dung xác định năng lực hoạt động khoáng sản:
  • Xác định năng lực hoạt động khoáng sản dựa trên các nội dung chủ yếu:
  • - Năng lực về cán bộ, công nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đơn vị kinh doanh và dịch vụ phân bón
  • Chỉ được kinh doanh và dịch vụ các loại phân bón sử dụng cho sản xuất nông nghiệp có tên trong danh mục của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định.
  • Cấm bán các loại phân bón giả, phân quá hạn sử dụng, phân bị đình chỉ sản xuất, đình chỉ tiêu thụ, phân không có nhãn hàng hoá và nhãn hiệu không đúng với đăng ký.
Target excerpt

Điều 4. Các nội dung xác định năng lực hoạt động khoáng sản: Xác định năng lực hoạt động khoáng sản dựa trên các nội dung chủ yếu: - Năng lực về cán bộ, công nhân; - Năng lực về thiết bị thi công; - Kinh nghiệm trong...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KIỂM TRA TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra chất lượng phân bón 1. Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì tổ chức, phối hợp với một số ngành để tổ chức việc kiểm tra chất lượng phân bón định kỳ tại các đơn vị sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Chế độ và nội dung kiểm tra định kỳ: a) Kiểm tra 2 lần/năm đối với tất cả các đơn vị sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về lấy mẫu phân bón của đoàn kiểm tra 1. Việc lấy mẫu phân bón do Đoàn kiểm tra thực hiện tại các đơn vị sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉnh. 2. Quy trình lấy mẫu phân bón: a) Mẫu phân bón được lấy theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và PTNT. Khi lấy mẫu có thể dùng xiên để lấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khiếu nại kết quả kiểm tra 1. Sau khi có kết quả phân tích chất lượng, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho đơn vị được kiểm tra biết và sau 7 ngày kể từ khi thông báo gửi đi bằng thư chuyển nhanh nếu đơn vị không có kiếu nại thì được xem như đã chấp nhận kết quả thông báo đó. 2. Khiếu nại kết quả phân tích chất lượng: Đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN CỦA CÁC NGÀNH, CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Xây dựng kế hoạch sản xuất phân bón hàng năm, bao gồm số lượng, chủng loại phân bón đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp. 2. Tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về quản lý phân bón, các quy trình, quy phạm sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Sở Khoa học và Công nghệ, Chi cục Tiêu chuẩn và Đo lường Chất lượng Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An và cử cán bộ tham gia đoàn kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm Công an tỉnh, Sở Công thương, Chi cục quản lý thị trường Cử thành viên tham gia các Đoàn kiểm tra đột xuất. Đồng thời thường xuyên kiểm tra quá trình lưu thông phân bón để loại bỏ các loại phân giả, phân chất lượng kém và chống gian lận thương mại về sản xuất, gia công, kinh doanh, dịch vụ phân bón trên địa bàn tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các đơn vị cấp huyện 1. Tổ chức kiểm tra thường xuyên chất lượng phân bón đang kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn địa phương quản lý được quy định tại Khoản 4 Điều 10 của quy định này và phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, các ngành cấp tỉnh có liên quan để tổ chức quản lý chất lượng phân bón đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian thực hiện Thời gian xác nhận năng lực, kinh nghiệm hoạt động khoáng sản là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các đơn vị cấp huyện
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên chất lượng phân bón đang kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn địa phương quản lý được quy định tại Khoản 4 Điều 10 của quy định này và phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTN...
  • 2. Xử lý các vi phạm về chất lượng phân bón đối với các đơn vị kinh doanh và dịch vụ đúng theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian thực hiện
  • Thời gian xác nhận năng lực, kinh nghiệm hoạt động khoáng sản là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các đơn vị cấp huyện
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên chất lượng phân bón đang kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn địa phương quản lý được quy định tại Khoản 4 Điều 10 của quy định này và phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTN...
  • 2. Xử lý các vi phạm về chất lượng phân bón đối với các đơn vị kinh doanh và dịch vụ đúng theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 10. Thời gian thực hiện Thời gian xác nhận năng lực, kinh nghiệm hoạt động khoáng sản là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm tổ chức phổ biến và theo dõi thực hiện nội dung Quy định này. 2. Các ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các đơn vị cấp huyện phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT để triển khai thực hiện các nội dung tại quy định này. 3. Các khó khăn, vướng mắc trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định (tạm thời) về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các doanh nghiệp xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Công Thương, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định về tiêu chí xác định năng lực, kinh nghiệm của các tổ chức xin cấp phép thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản (sau đây gọi tắt là xin cấp phép hoạt động khoáng sản) áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định Việc xác định năng lực, kinh nghiệm trong hoạt động khoáng sản giúp UBND tỉnh lựa chọn các tổ chức có năng lực triển khai thực hiện dự án theo quy định hiện hành. Để được các cơ quan có thẩm quyền xét cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, các tổ chức phải lập hồ sơ gửi Sở chuyên quản để được xác định về năng l...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ quan xác định năng lực hoạt động khoáng sản - Sở Công Thương: Chịu trách nhiệm thẩm định năng lực của các tổ chức xin thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng); - Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm thẩm định năng lực của các tổ chức xin thăm dò, khai thác và c...