Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An Right: Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An. Right: Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc quản lý, sử dụng hệ thống thư điện...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau:
  • 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Thông tin và Truyền thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Q...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Văn bản này quy định về việc quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An cho các đơn vị, các cán bộ công chức, viên chức trong các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức chính trị, xã hội (sau đây gọi tắt là các đơn vị/cá nhân) trên địa b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a. Cung cấp đường truyền dẫn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật
  • 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • Văn bản này quy định về việc quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An cho các đơn vị, các cán bộ công chức, viên chức trong các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An 1. Hệ thống thư điện tử được xây dựng nhằm phục vụ các đơn vị, cá nhân trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng máy tính, phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng, nhiệm vụ được phân công. 2. Hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An được thiết lập và vận hành trên mạng di...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet
  • 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
  • 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An
  • 1. Hệ thống thư điện tử được xây dựng nhằm phục vụ các đơn vị, cá nhân trong việc gửi, nhận thông tin dưới dạng thư tín qua mạng máy tính, phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng, nhi...
  • 2. Hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An được thiết lập và vận hành trên mạng diện rộng của tỉnh (WAN) và mạng Internet.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An. 1. Việc khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An vừa là trách nhiệm, vừa là quyền lợi của các cá nhân, đơn vị. 2. Mọi thông tin được tiếp nhận và cung cấp trên hệ thống thư điện tử của tỉnh đảm bảo nguyên tắc nhanh chóng, đầy đủ, chính xác, kịp thời, a...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. 2. Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
  • 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
  • Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160/2004/NĐ-CP...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An.
  • 1. Việc khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An vừa là trách nhiệm, vừa là quyền lợi của các cá nhân, đơn vị.
  • 2. Mọi thông tin được tiếp nhận và cung cấp trên hệ thống thư điện tử của tỉnh đảm bảo nguyên tắc nhanh chóng, đầy đủ, chính xác, kịp thời, an ninh thông tin và đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

Chương II

Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc khai báo, cung cấp và quản lý hộp thư điện tử 1. Các tài khoản thư điện tử dành cho các đơn vị, hộp thư của cán bộ phụ trách Công nghệ thông tin của các đơn vị do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý. 2. Các đơn vị sẽ được cung cấp 1 tài khoản có quyền quản trị các tài khoản cá nhân, phòng ban thuộc đơn vị mình (theo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet
  • 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động
  • mở rộng các hoạt động thương mại
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc khai báo, cung cấp và quản lý hộp thư điện tử
  • 1. Các tài khoản thư điện tử dành cho các đơn vị, hộp thư của cán bộ phụ trách Công nghệ thông tin của các đơn vị do Sở Thông tin và Truyền thông quản lý.
  • Các đơn vị sẽ được cung cấp 1 tài khoản có quyền quản trị các tài khoản cá nhân, phòng ban thuộc đơn vị mình (theo tên miền thư do Sở Thông tin và Truyền thông cài đặt).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy tắc đặt tên hộp thư 1. Mỗi người dùng chỉ sử dụng một hộp thư duy nhất của riêng mình (trừ trường hợp đặc biệt, một số cá nhân có thể quản lý nhiều hơn một hộp thư). Để việc sử dụng dịch vụ được thống nhất, tránh nhầm lẫn và thuận tiện cho người sử dụng, quy tắc trong đặt tên hộp thư như sau: a) Tên hộp thư = tên người dùng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet; b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm:
  • a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet;
  • b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về cấp phép cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Mỗi người dùng chỉ sử dụng một hộp thư duy nhất của riêng mình (trừ trường hợp đặc biệt, một số cá nhân có thể quản lý nhiều hơn một hộp thư).
  • Để việc sử dụng dịch vụ được thống nhất, tránh nhầm lẫn và thuận tiện cho người sử dụng, quy tắc trong đặt tên hộp thư như sau:
  • a) Tên hộp thư = tên người dùng+viết tắt phần họ và tên lót (lấy ký tự đầu)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy tắc đặt tên hộp thư Right: Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các loại văn bản gửi, nhận qua hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An 1. Lịch làm việc (hoặc lịch công tác) của các đơn vị. 2. Thư mời dự hội thảo, hội nghị, các hoạt động của các đơn vị. 3. Báo cáo tháng, quý, 6 tháng, năm; báo cáo chuyên đề; báo cáo đột xuất; các phụ lục số liệu. 4. Các văn bản trao đổi phục vụ công việc....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
  • a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh mục các loại văn bản gửi, nhận qua hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An
  • 1. Lịch làm việc (hoặc lịch công tác) của các đơn vị.
  • 2. Thư mời dự hội thảo, hội nghị, các hoạt động của các đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về cách thể hiện và tính pháp lý của văn bản gửi, nhận qua thư điện tử 1. Những văn bản được gửi qua hệ thống thư điện tử theo quy định này phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy đã chính thức ban hành (không phải gửi thêm văn bản giấy). 2. Những văn b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về cách thể hiện và tính pháp lý của văn bản gửi, nhận qua thư điện tử
  • Những văn bản được gửi qua hệ thống thư điện tử theo quy định này phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy đã chính thức ban hành (...
  • Những văn bản chính thức ban hành được gửi qua thư điện tử là những văn bản có số, ngày/tháng/năm phát hành, có ghi rõ chức vụ của người ký và được định dạng theo định dạng PDF (chỉ đọc được chứ kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định chế độ gửi, nhận văn bản 1. Các đơn vị phải thường xuyên kiểm tra hộp thư đến trong hộp thư điện tử của đơn vị mình để nhận văn bản đến (nếu có). 2. Sau khi nhận được văn bản, các đơn vị phải gửi thư phản hồi xác nhận đã nhận được văn bản. 3. Trường hợp bất khả kháng (mất điện, nghẽn mạng,…): thì thực hiện theo cách gử...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng
  • Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
  • Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định chế độ gửi, nhận văn bản
  • 1. Các đơn vị phải thường xuyên kiểm tra hộp thư đến trong hộp thư điện tử của đơn vị mình để nhận văn bản đến (nếu có).
  • 2. Sau khi nhận được văn bản, các đơn vị phải gửi thư phản hồi xác nhận đã nhận được văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Những quy định bắt buộc người sử dụng phải tuân thủ trong quá trình khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An 1. Không tạo ra và cố ý lan truyền, phát tán các chương trình virus trên thư điện tử; 2. Không sử dụng các công cụ phần mềm để truy nhập, sử dụng thư điện tử trái phép; 3. Không đánh cắp và sử dụng mật khẩu,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đại lý Internet 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đại lý Internet
  • Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụn...
  • Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng, sân bay, bến xe,… khi cung cấp dịch vụ Internet cho người sử dụng không thu cước dịch vụ trong phạm vi các địa điểm nói trên đều phải...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Những quy định bắt buộc người sử dụng phải tuân thủ trong quá trình khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Nghệ An
  • 1. Không tạo ra và cố ý lan truyền, phát tán các chương trình virus trên thư điện tử;
  • 2. Không sử dụng các công cụ phần mềm để truy nhập, sử dụng thư điện tử trái phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG VIỆC SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG VIỆC SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ TỈNH NGHỆ AN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia quản lý thư điện tử của tỉnh Nghệ An. 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp cùng với các đơn vị xây dựng tên miền thư đơn vị, phân quyền truy cập, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thư điện tử. b) Chỉ đạo việc tổ chức khai thác, sử dụng hệ thống thư điện tử của tỉnh đảm b...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm: a. Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia quản lý thư điện tử của tỉnh Nghệ An.
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chủ trì, phối hợp cùng với các đơn vị xây dựng tên miền thư đơn vị, phân quyền truy cập, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thư điện tử.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người sử dụng hộp thư cá nhân 1. Bảo vệ mật khẩu sử dụng thư điện tử. 2. Quản lý và lưu trữ các thư điện tử cá nhân. 3. Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin của mình gửi lên mạng. 4. Khi gặp sự cố về hệ thống, phải báo cáo cho cán bộ phụ trách Công nghệ thông tin hoặc Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a. Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng
  • 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
  • Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của người sử dụng hộp thư cá nhân
  • 1. Bảo vệ mật khẩu sử dụng thư điện tử.
  • 2. Quản lý và lưu trữ các thư điện tử cá nhân.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của người sử dụng hộp thư đơn vị 1. Hộp thư đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý. Thủ trưởng đơn vị có thể uỷ quyền cho một số người trong đơn vị sử dụng. 2. Khi thay đổi Thủ trưởng đơn vị thì phải bàn giao hộp thư, mật khẩu và toàn bộ nội dung dữ liệu của hộp thư đơn vị cho Thủ trưởng mới của đơn vị. 3. Khi nhận đư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ. 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; 3. Ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Intern...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet
  • 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
  • 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của người sử dụng hộp thư đơn vị
  • 1. Hộp thư đơn vị do Thủ trưởng đơn vị quản lý. Thủ trưởng đơn vị có thể uỷ quyền cho một số người trong đơn vị sử dụng.
  • 2. Khi thay đổi Thủ trưởng đơn vị thì phải bàn giao hộp thư, mật khẩu và toàn bộ nội dung dữ liệu của hộp thư đơn vị cho Thủ trưởng mới của đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Kinh phí thực hiện Kinh phí bảo đảm duy trì hoạt động, nâng cấp, mở rộng, phục vụ hoạt động thông tin, dịch vụ của hệ thống thư điện tử của tỉnh nằm trong dự toán kinh phí hoạt động hàng năm do UBND tỉnh cấp theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông và Sở Tài chính.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kết nối 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế; kết nối trực tiếp với nhau; kết nối với các trạm trung chuyển Internet; 2. Các mạng Internet dùng riêng được xây dựng hoặc thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kết nối
  • 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế; kết nối trực tiếp với nhau; kết nối với các trạm...
  • 2. Các mạng Internet dùng riêng được xây dựng hoặc thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí bảo đảm duy trì hoạt động, nâng cấp, mở rộng, phục vụ hoạt động thông tin, dịch vụ của hệ thống thư điện tử của tỉnh nằm trong dự toán kinh phí hoạt động hàng năm do UBND tỉnh cấp theo đề...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng và kỷ luật Các cơ quan, đơn vị, tập thể, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng và khai thác có hiệu quả hệ thống thư điện tử phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành sẽ được khen thưởng. Các tổ chức/cá nhân nào vi phạm những quy định trên, làm ảnh hưởng đến công tác bảo mật, an ninh hệ thống thì Sở Thông tin...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tài nguyên Internet 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và các tên miền quốc tế. 2. Việc đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” thực hiện thông qua các nhà đăng ký tên miền “.vn” theo các nguyên tắc sau: a. Bình đẳng, không phân biệt đối xử; b. Đăng ký trước đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tài nguyên Internet
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và các tên miền quốc tế.
  • 2. Việc đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” thực hiện thông qua các nhà đăng ký tên miền “.vn” theo các nguyên tắc sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng và kỷ luật
  • Các cơ quan, đơn vị, tập thể, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng và khai thác có hiệu quả hệ thống thư điện tử phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành sẽ được khen thưởng.
  • Các tổ chức/cá nhân nào vi phạm những quy định trên, làm ảnh hưởng đến công tác bảo mật, an ninh hệ thống thì Sở Thông tin và Truyền thông sẽ khóa tài khoản, tạm ngừng cung cấp dịch vụ thư điện tử...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Thành viên Ban chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các cá nhân tham gia khai thác, sử dụng có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy định này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông hướn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn chất lượng, giá cước dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện quy định về quản lý chất lượng dịch vụ sau đây: a. Công bố chất lượng dịch vụ theo quy định; b. Thường xuyên tự kiểm tra, giám sát và bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng mức chất lượng quy định h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tiêu chuẩn chất lượng, giá cước dịch vụ Internet
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện quy định về quản lý chất lượng dịch vụ sau đây:
  • a. Công bố chất lượng dịch vụ theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thành viên Ban chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị
  • Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các cá nhân tham gia khai thác, sử dụng có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy định này.

Only in the right document

Điều 19. Điều 19. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về báo chí, pháp luật về xuất bản, pháp luật về...
Điều 20. Điều 20. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử v...
Điều 21. Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động; c. Cam...
Điều 22. Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. c. Cam kết tuân t...
Chương V Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 23. Điều 23. Thanh tra, kiểm tra Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Điều 24. Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật
Điều 25. Điều 25. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.