Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định cho phép doanh nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng thẻ APEC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho phép doanh nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An sử dụng thẻ APEC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 04/07/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao nhiệm vụ tham mưu UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2009.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 04/07/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao nhiệm vụ tham mưu UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ đi lại củ...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, các doanh nghiệp và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 04/07/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc giao nhiệm vụ tham mưu UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ đi lại củ...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, các doanh nghiệp và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 11 năm 2009.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) đến các nền kinh tế thành viên Diễn đàn kinh tế Châu Á - Thái Binh Dương (APEC) đối với doanh nhân thuộc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng được xem xét cấp thẻ ABTC Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Công ty TNHH, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy định này được xét cho sử dụng thẻ ABTC gồm: 1. Hộ chiếu do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn giá trị trên 12 tháng. 2. Doanh nghiệp có các hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với đối tác trong các nền kinh tế thành viên tham gia thẻ ABTC được thể hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐƯỢC SỬ DỤNG THẺ ABTC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sở Ngoại vụ là cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Lao động Thương binh và Xã hội, Công Thương, Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Cục Hải quan, Công an tỉnh có trách nhiệm cung cấp các nội dung khi có yêu cầu của cơ quan chủ trì tiếp nhận hồ sơ. 2. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn xét cho sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân 1. Những đối tượng tại Điều 2 Quy định này có nhu cầu cấp thẻ ABTC thì nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Ngoại vụ. Hồ sơ gồm: - Văn bản đề nghị cho phép sử dụng thẻ ABTC doanh nghiệp (theo mẫu kèm theo quyết định này). - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Thủ trưởng các cơ quan quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này có trách nhiệm bố trí nhân sự và trang bị cơ sở vật chất để thực hiện công tác này. 2. Các cơ quan liên quan cần phối hợp chặt chẽ để thực hiện nhiệm vụ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nhân trong việc xét cho phép sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của doanh nhân, doanh nghiệp 1. Đối với doanh nhân đã chuyển công tác, thôi giữ chức vụ hoặc đã nghỉ việc thì doanh nghiệp trực tiếp quản lý doanh nhân đó phải có trách nhiệm thu hồi lại thẻ, báo cáo ngay với Sở Ngoại vụ để trình Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản đề nghị Cục Quản lý Xuất nhập cảnh - Bộ Công an huỷ gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Các Sở, ngành trong phạm vi chức năng và nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc Quy định này, Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý hoạt động tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại và khuyến mại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.