Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên biển

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg ngày 23/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển giống thuỷ sản đến năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg ngày 23/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển giống thuỷ sản đến năm 2010
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên biển
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên biển .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, thị xã Cửa Lò, thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Bản quy định này quy định về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá tỉnh Nghệ An hoạt động thủy sản trên biển. 2. Tổ chức, cá nhân tỉnh Nghệ An và tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động thủy sản trên biển thuộc đối tượng áp dụng tại quy định này và các quy định khác của pha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ được sử dụng trong quy định này 1. Chủ tàu cá : Là tổ chức, cá nhân sở hữu, quản lý, sử dụng tàu cá theo pháp luật Việt Nam. 2. Tàu cá: Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thủy sản. 3. Thuyền trưởng: Là người chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vùng, tuyến hoạt động 1. Tuyến bờ là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01 đến điểm 18. 2. Tuyến lộng là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01’ đến điểm 18’. Tọa độ các điểm từ điểm 01 đến điểm 18 và từ điểm 01’ đến điểm 18’ được xác định bởi kinh độ và vĩ độ quy định cụ thể trong Phụ lục I. 3. V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đảm bảo an toàn hoạt động cho người và tàu cá 1. Đảm bảo an toàn cho người và tàu cá phải được tiến hành đồng bộ các công việc: thực hiện các quy định đảm bảo an toàn kỹ thuật tàu cá ngay từ khâu đóng tàu; xây dựng và hoàn thiện các cơ sở hạ tầng phục vụ nghề cá; tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho ngư dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối với chủ tàu cá 1. Đăng kiểm tàu cá theo quy định tại Quyết định số 96/2007/QĐ-BNN ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về ban hành Quy chế Đăng kiểm tàu cá. 2. Đăng ký tàu cá và thuyền viên theo quy định tại Quyết định số 10/2006/QĐ-BTS ngày 03 tháng 7 năm 2006 của Bộ Thủy sản nay là Bộ Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối với Thuyền trưởng và người lái tàu cá 1. Trách nhiệm thường xuyên: a) Phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc thuyền viên và người làm việc trên tàu cá thực hiện các quy định về an toàn khi làm việc trên tàu cá; phân công nhiệm vụ cho từng thuyền viên để đảm bảo an toàn cho tàu cá theo quy định; Chấp hành các quy định về an toàn hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với thuyền viên và người làm việc trên tàu cá 1. Thuyền viên làm việc trên tàu cá phải có đủ điều kiện sau: a) Có đủ tiêu chuẩn sức khoẻ, đang trong độ tuổi lao động và có khả năng bơi lội. b) Có bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn phù hợp với chức danh tương ứng với cỡ loại tàu cá theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT; c) Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá 1. Tổ chức cá nhân đóng mới, cải hoán tàu cá thuộc diện đăng kiểm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và phê duyệt hồ sơ thiết kế tàu; tàu cá được đóng mới, cải hoán phải đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật, tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường. 2. Tàu cá khi xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định đảm bảo an toàn đối với tàu cá 1. Tàu cá khi hoạt động phải thực hiện các quy định: a) Có đủ các trang thiết bị an toàn - Phụ lục II theo Thông tư số 02/2007/TT-BTS ngày 13/7/2007 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản về việc hướng dẫn Nghị định số 66/2005/NĐ-CP. b) Có biên chế trên tàu với các chức danh được quy định; c) Có đủ cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý trong công tác bảo đảm an toàn cho người và tàu thuyền hoạt động thuỷ sản trên biển 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn: Chủ trì cùng với các ngành, các địa phương liên quan phổ biến, hướng dẫn tổ chức, chỉ đạo các hoạt động đảm bảo an toàn cho người và tàu cá; phòng, chống lụt bão, tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Trong quá trình tham gia cứu hộ, cứu nạn mà rủi ro tai nạn thì sẽ được hỗ trợ theo quy định. Nếu vi phạm tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục tiêu của việc đầu tư xây dựng các Trung tâm quốc gia giống thuỷ sản (viết tắt là TTQGGTS) thuộc các Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản là để nâng cao năng lực cho hệ thống nghiên cứu có đủ điều kiện thực hiện các nghiên cứu khoa học cơ bản và công nghệ sinh học cao trong lĩnh vực di truyền, chọn giống nhằm chủ động tạo được tập đoàn giống phong phú phục vụ cho nuôi trồng. TTQGGTS có chức năng hoạt động sự nghiệp phát triển giống thuỷ sản, với các nhiệm vụ: lưu giữ những giống thuỷ sản kinh tế thuần chủng, giống quý hiếm và nghiên cứu phát triển để không ngừng nâng cao chất lượng giống; nghiên cứu quy trình, quy chế tham gia lưu giữ giống nhằm bảo tồn quỹ gen quốc gia; nhân giống thuần chủng tạo ra các thế hệ đàn giống ông bà, đàn giống bố mẹ để cung cấp cho Trung tâm giống thuỷ sản cấp I, Trung tâm giống thuỷ sản của tỉnh hoặc các trại giống thương mại nhằm tạo ra con giống nuôi có chất lượng di truyền tốt; nghiên cứu gia hoá giống tự nhiên, khảo nghiệm thuần hoá giống nhập nội để chọn tạo giống nuôi mới; nghiên cứu công nghệ sản xuất giống, nhập công nghệ giống mới và ứng dụng hoàn thiện để chuyển giao cho sản xuất; tham gia dịch vụ khảo nghiệm giống, kiểm định chất lượng giống; tham gia đào tạo cán bộ kỹ thuật về giống thuỷ sản với các trường có đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản và công nghệ sinh học; tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế, trao đổi vật liệu di truyền, thông tin khoa học và quản lý liên quan đến giống thuỷ sản theo sự phân công của Viện; đối với các TTQG giống hải sản còn sản xuất trứng cá biển thụ tinh, cá bột, ấu trùng các đối tượng kinh tế mà kỹ thuật phức tạp để cung cấp cho các trại thương mại ương thành con giống phục vụ nhu cầu nuôi. Mục tiêu của việc đầu tư xây dựng các Trung tâm quốc gia giống thuỷ sản (viết tắt là TTQGGTS) thuộc các Viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản là để nâng cao năng lực cho hệ thống nghiên cứu có đủ điều kiện thực hiện các nghiên cứu khoa học cơ bản và công nghệ sinh học cao trong lĩnh vực di truyền, chọn giống nhằm chủ động tạo được tập đo...