Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đổi tên gọi các khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc đổi tên gọi các khu công nghiệp nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đổi tên gọi các "Khu công nghiệp nhỏ" theo quy hoạch phát triển đến năm 2020 thành tên gọi "Cụm công nghiệp" ( Có danh sách kèm theo ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đổi tên gọi các "Khu công nghiệp nhỏ" theo quy hoạch phát triển đến năm 2020 thành tên gọi "Cụm công nghiệp" ( Có danh sách kèm theo ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi "Cụm công nghiệp" thay thế tên gọi "Khu công nghiệp nhỏ" trong các văn bản liên quan trước đây của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụ...
  • Quyết định số 77/2009/QĐ-UBND ngày 31/8/2009 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND ngày 16/02/2009 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tên gọi "Cụm công nghiệp" thay thế tên gọi "Khu công nghiệp nhỏ" trong các văn bản liên quan trước đây của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan đến vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các nhà đầu tư, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp (viết tắt là VLNCN) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng áp dụng I. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân (kể cả trong và ngoài nước) quản lý, kinh doanh, sử dụng VLNCN trên địa bàn tỉnh Nghệ An. II. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng VLNCN ngoài việc tuân thủ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Thông tư 23/2009...
Chương II Chương II KINH DOANH, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VLNCN - DỊCH VỤ NỔ MÌN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để kinh doanh VLNCN Tổ chức kinh doanh VLNCN phải là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Quản lý về hoạt động kinh doanh VLNCN Doanh nghiệp kinh doanh VLNCN trên địa bàn tỉnh phải: a) Thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 39/2009/NĐ- CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ; b) Đăng ký Giấy phép kinh doanh, kho tàng và danh sách những người làm việc liên quan đến VLNCN của đơn vị với Sở Công Thương, Công...
Điều 5. Điều 5. Kho vật liệu nổ công nghiệp (VLNCN) Kho VLNCN là nơi chứa và bảo quản VLNCN, gồm một hoặc nhiều nhà kho chứa, một số công trình phụ trợ bố trí xung quanh ranh giới kho. Kho chứa VLNCN phải đảm bảo các quy định tại Điều 6, QCVN 02:2008/BCT, đồng thời phải thực hiện các quy định sau: Các kho chứa VLNCN phải xây dựng kế hoạch phòn...
Điều 6. Điều 6. Vận chuyển VLNCN - Vận chuyển VLNCN là quá trình vận chuyển VLNCN từ địa điểm này đến địa điểm khác. Việc vận chuyển có thể là: a) Từ nhà máy (đối với VLNCN sản xuất trong nước), cửa khẩu (đối với VLNCN nhập khẩu) đến kho dự trữ vùng, kho tiêu thụ nơi sử dụng; b) Từ kho dự trữ vùng đến kho tiêu thụ nơi sử dụng; c) Từ kho tiêu t...