Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong và ngoài vùng biển Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân Việt Nam thực hiện hoạt động khai thác thủy sản là đối tượng áp dụng của Nghị định này.

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. Right: Nghị định này quy định về quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong và ngoài vùng biển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.­

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Tuyến bờ là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01 đến điểm 18. Tọa độ các điểm từ điểm 01 đến điểm 18 được xác định bởi kinh độ và vĩ độ quy định cụ thể trong Phụ lục. 2. Tuyến lộng là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01’ đến điểm 18’. Tọa độ các điểm từ điểm 01’ đến điểm 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Tuyến bờ là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01 đến điểm 18. Tọa độ các điểm từ điểm 01 đến điểm 18 được xác định bởi kinh độ và vĩ độ quy định cụ thể trong Phụ lục.
  • 2. Tuyến lộng là các đoạn thẳng gấp khúc nối liền các điểm: từ điểm 01’ đến điểm 18’. Tọa độ các điểm từ điểm 01’ đến điểm 18’ được xác định bởi kinh độ và vĩ độ quy định cụ thể trong Phụ lục.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.­
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Chính phủ thống nhất quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong và ngoài vùng biển Việt Nam. 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản nhằm tổ chức khai thác có hiệu quả và đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Chính phủ thống nhất quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong và ngoài vùng biển Việt Nam.
  • 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản nhằm tổ chức khai thác có hiệu quả và đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về thủy sản cho phù hợp với đặc điểm tình hình, điều kiện cụ thể của địa phương. Đồng thời quả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển tổ chức việc điều tra, thăm dò đánh giá nguồn lợi thủy sản và xây dựng bản đồ dự báo ngư trường ở từng vùng biển; xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp khai t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển tổ chức việc điều tra, thăm dò đánh giá nguồn lợi thủy sản và xây dựng bản đồ dự báo ngư trường ở từng vùng biển
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển trong việc quản lý tàu cá hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng biển
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về...
  • 2. Quy chế này quy định cụ thể về phân chia ranh giới vùng biển ven bờ, phân công, phân cấp quản lý hoạt động khai thác bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ
Rewritten clauses
  • Left: Đồng thời quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An theo hướng bền vững. Right: xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp khai thác hợp lý nhằm bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản theo hướng bền vững.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương. 2. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển 1. Căn cứ quy hoạch phát triển của ngành thủy sản, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển phương tiện, cơ cấu nghề nghiệp khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong phạm vi của tỉnh; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác điều tra, thăm dò, đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh ven biển
  • phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong công tác điều tra, thăm dò, đánh giá nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ, vùng lộng. Phân cấp và hướng dẫn quản lý vùng ven bờ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc chung
  • 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương.
  • Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác nguồn lợi thủy sản tự nhiên và kiểm soát môi trường nhằm đảm bảo cân bằng sinh thá...
Rewritten clauses
  • Left: 4. Phát triển các hoạt động khai thác thuỷ sản trên vùng biển ven bờ phải theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn trong phạm vi cả nước và của tỉnh Right: 1. Căn cứ quy hoạch phát triển của ngành thủy sản, xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển phương tiện, cơ cấu nghề nghiệp khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong phạm vi của tỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1 . Vùng biển ven bờ: Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ. Tuyến bờ là các đường thẳng gấp khúc trên biển được quy định cụ thể tại Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về Quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển. 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Chính phủ thống nhất quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong và ngoài vùng biển Việt Nam. 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản nhằm tổ chức khai thác có hiệu quả và đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; bảo đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Chính phủ thống nhất quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong và ngoài vùng biển Việt Nam.
  • 2. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản nhằm tổ chức khai thác có hiệu quả và đi đôi với việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Vùng biển ven bờ:
  • Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN Right: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm trên tuyến bờ có tọa độ 105 0 51’34’’ E và 19 0 10’42” N. Điểm tiếp giáp với tỉnh H...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản 1. Vùng biển Việt Nam được phân thành ba vùng khai thác thủy sản theo thứ tự: a) Vùng biển ven bờ được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ; b) Vùng lộng: là vùng biển được giới hạn bởi tuyến bờ và tuyến lộng; c) Vùng khơi: là vùng biển được giới hạn bởi tuyến lộng và ranh giới phía ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vùng biển Việt Nam được phân thành ba vùng khai thác thủy sản theo thứ tự:
  • a) Vùng biển ven bờ được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ;
  • b) Vùng lộng: là vùng biển được giới hạn bởi tuyến bờ và tuyến lộng;
Removed / left-side focus
  • Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm...
  • Điểm tiếp giáp với tỉnh Hà Tĩnh nằm trên tuyến bờ có toạ độ 106 0 01’24” E và 18 0 45’29” N.
  • 2. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí của các xã, phường ven biển thuộc tỉnh. Ranh giới vùng nước biển ven bờ giữa các vùng khai thác được xác định trên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ Right: Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ 1. Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam phải tuân theo quy định của pháp luật có liên quan và các quy định sau đây: 1. Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về danh mục các loài thủy sản b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  • 1. Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về danh mục các loài thủy sản bị cấm khai thác
  • các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm sử dụng hoặc bị hạn chế sử dụng tại các vùng biển hoặc từng tuyến khai thác
Removed / left-side focus
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • a) Phải có giấy xác nhận đăng ký tàu cá do cấp có thẩm quyền cấp.
  • Việc cấp giấy xác nhận đăng ký tàu cá trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện theo Quyết định số 103/2007/QĐ-UBND ngày 11/9/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải ho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ Right: 2. Quy định đối với các tàu cá hoạt động tại các vùng khai thác thủy sản:
  • Left: 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển ven bờ, các loại tàu cá tại khoản 1 điều này phải chấp hành các quy định sau: Right: Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam phải tuân theo quy định của pháp luật có liên quan và các quy định sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc. 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ở vùng biển cả hoặc vùng biển của quốc gia, vùng lãnh thổ khác phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đối với tàu cá: a) Tàu cá có đủ tiêu chuẩn vùng hoạt động hạn chế cấp I hoặc cấp không hạn chế. Trường hợp hoạt động tại vùng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ở vùng biển cả hoặc vùng biển của quốc gia, vùng lãnh thổ khác phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Đối với tàu cá:
  • a) Tàu cá có đủ tiêu chuẩn vùng hoạt động hạn chế cấp I hoặc cấp không hạn chế.
Removed / left-side focus
  • 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc.
  • 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi).
  • 3. Cấm các nghề sử dụng kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2005/NĐ-CP (phụ lục 2 kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ Right: Điều 6. Điều kiện khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo). 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác: a) Cấm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và trình tự cấp giấy tờ có liên quan cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam và cấp lại giấy tờ sau khi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam về 1. Để được khai thác thủy sản ở vùng biển cả hoặc vùng biển của quốc gia, vùng lãnh thổ khác, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ sơ cho T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục và trình tự cấp giấy tờ có liên quan cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam và cấp lại giấy tờ sau khi khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việ...
  • 1. Để được khai thác thủy sản ở vùng biển cả hoặc vùng biển của quốc gia, vùng lãnh thổ khác, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ sơ cho Tổng cục Thủy sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hồ...
  • a) Đơn đề nghị cấp các giấy tờ cho tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển cả hoặc vùng biển của quốc gia, vùng lãnh thổ khác, có xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ
  • 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo).
  • 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN Ở VÙNG BIỂN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN Ở VÙNG BIỂN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản. 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vù...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ được quy định tại Điều 21 của Luật Thủy sản. 2. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về bảo đảm an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam
  • 1. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ được quy định tại Điều 21 của Luật Thủy sản.
  • 2. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về bảo đảm an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản và các quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản
  • 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vùng biển ven bờ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của N...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam 1. Thực hiện đầy đủ thủ tục xuất cảnh và nhập cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ có vùng biển mà tàu cá đến khai thác. 2. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, các quy định của Điều ước quốc tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam
  • 1. Thực hiện đầy đủ thủ tục xuất cảnh và nhập cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ có vùng biển mà tàu cá đến khai thác.
  • 2. Tuân thủ pháp luật Việt Nam, các quy định của Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ có vùng biển mà tàu cá đến khai t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ
  • Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản.
  • Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động giao thông trên biển.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình, các Bộ, ngành liên quan phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm, bảo đảm an ninh trật tự và an toàn cho ngư dân khai thác thủy sản trên biển; ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình, các Bộ, ngành liên quan phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm, bảo đảm an ninh trật...
  • ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng
  • gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và bảo vệ môi trường. Tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng ngư dân thành lập Hợp tác xã, tổ nhóm, hội và...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2010 và thay thế Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2010 và thay thế Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Nguồn lực xã hội hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững; phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Ng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hướng dẫn và thi hành Nghị định 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển chịu trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hướng dẫn và thi hành Nghị định
  • 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT
  • 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững
  • phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuỷ sản; tạo điều kiện thuận lợi để tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị ven biển 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến giáo d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường thuộc các huyện, thị ven biển 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia: a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven bờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản. b) Được cơ quan chuyên môn thông báo về tình hình diễn biến thời tiết, nguồn lợi thuỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Triển khai thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển tổ chức phổ biến, thực hiện Quy chế và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã ven biển và xã, phường, các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH