Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
5779/2004/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010
264/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010
- V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và định hướng phát triển như sau: 1. Quan điểm phát triển: - Xây dựng Côn Đảo thành Khu Kinh tế - Du lịch và dịch vụ chất lượng cao gắn với bảo tồn, tôn tạo khu di cách mạng đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và định hướng phát triển như sau:
- 1. Quan điểm phát triển:
- - Xây dựng Côn Đảo thành Khu Kinh tế - Du lịch và dịch vụ chất lượng cao gắn với bảo tồn, tôn tạo khu di cách mạng đặc biệt của Việt Nam và phát triển, nâng cao giá trị Vườn Quốc gia Côn Đảo.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân kỳ đầu tư phát triển 1. Giai đoạn từ nay đến 2010: - Tập trung xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng, các di tích theo quy hoạch. - Xây dựng các khu du lịch, vui chơi giải trí, triển khai các công trình dịch vụ biển. 2. Giai đoạn 2011- 2020: Hoàn thiện về cơ bản các công trình dự kiến theo quy hoạch phát triển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân kỳ đầu tư phát triển
- 1. Giai đoạn từ nay đến 2010:
- - Tập trung xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng, các di tích theo quy hoạch.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh Quyến QUY ĐỊNH “Về thu, quản lý và sử dụng phí bả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mô hình quản lý hành chính nhà nước và cơ chế chính sách cho Côn Đảo. 1. Quản lý hành chính nhà nước: Việc lựa chọn mô hình quản lý cho Côn Đảo phải hướng tới mô hình quản lý kiểu đô thị hiện đại, theo hai giai đoạn: trước mắt là mô hình quản lý hành chính cấp huyện quản lý trực tiếp đến tổ dân cư; khi có đủ điều kiện và có yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mô hình quản lý hành chính nhà nước và cơ chế chính sách cho Côn Đảo.
- 1. Quản lý hành chính nhà nước:
- Việc lựa chọn mô hình quản lý cho Côn Đảo phải hướng tới mô hình quản lý kiểu đô thị hiện đại, theo hai giai đoạn: trước mắt là mô hình quản lý hành chính cấp huyện quản lý trực tiếp đến tổ dân cư
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách...
- T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Bùi Thanh Quyến
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên bộ số 125/TTLB-TC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chủ trì tổ chức thực hiện Đề án; phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan để trong 2 năm 2006 và 2007 hoàn thành việc lập, rà soát, điều chỉnh, bổ sung, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch chủ yếu sau: - Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện.
- 1. Giao Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu chủ trì tổ chức thực hiện Đề án
- Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính...
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản; cơ sở hoạt động giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ:
- - Cơ sở sản xuất công nghiệp;
Left
Điều 3
Điều 3: Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày cơ sở nhận được thông báo nộp phí nước thải công nghiệp. Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 thá...
- Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật và đình chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh đến khi hoàn thành việc đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí. 1. Mức thu: Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải. Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có trong nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí 1. Kê khai: - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai. - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Đánh giá lấy mẫu phân tích nước thải Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quản lý và sử dụng phí BVMT đối với nước thải công nghiệp 1. Để lại 20% trên tổng số phí BVMT thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu, chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp: Trong đó: - 5% trên tổng số phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thành lập quỹ BVMT của tỉnh Quỹ BVMT của tỉnh được thành lập ban đầu gồm nguồn kinh phí thu từ phí BVMT đối với nước thải do ngân sách tỉnh được hưởng và dùng vào mục đích BVMT chung trên địa bàn tỉnh (Phòng ngừa, khắc phục và xử lý ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường), đầu tư mới, nạo vét cống rãnh, duy tu, bảo dưỡng hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ TRONG VIỆC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔl TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Các cơ quan chức năng trực thuộc UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1- Sở Tài nguyên và Môi trường: - Tổ chức thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường, thông báo số phí phải nộp và thời hạn nộp tiền của cơ sở vào ngân sách nhà nước. Tổ chức việc đánh giá, lấy mẫu phân tích mẫu nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Giải quyết khiếu nại, tố cáo: Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại tố cáo về thu, nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành trong tỉnh tổ chức hướng dẫn, phổ biến quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan. Tổ chức thực hiện, theo dõi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện về thu, nộp, quản lý và sử dung phí BVMT đối với nước thải công nghiệp. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.