Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
  • 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh Quyến QUY ĐỊNH “Về thu, quản lý và sử dụng phí bả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách...
  • T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Bùi Thanh Quyến
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên bộ số 125/TTLB-TC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản; cơ sở hoạt động giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo đúng chế độ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị cung cấp nước sạch, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ:
  • - Cơ sở sản xuất công nghiệp;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày cơ sở nhận được thông báo nộp phí nước thải công nghiệp. Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đơn vị cung cấp nước sạch và Sở Tài nguyên và M...
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 thá...
  • Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật và đình chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh đến khi hoàn thành việc đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương 2:

Chương 2: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí. 1. Mức thu: Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải. Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có trong nư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
  • 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện;
  • 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí.
  • Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải.
  • Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có tron...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí 1. Kê khai: - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai. - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí
  • - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai.
  • - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng 7, tháng 10 hàng năm) và đảm bảo tính chính xác của việc kê khai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Đánh giá lấy mẫu phân tích nước thải Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau:
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán...
  • Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch), thì mức thu được xác định theo từng người...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Đánh giá lấy mẫu phân tích nước thải
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tá...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BVMT
  • ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Quản lý và sử dụng phí BVMT đối với nước thải công nghiệp 1. Để lại 20% trên tổng số phí BVMT thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu, chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp: Trong đó: - 5% trên tổng số phí...

Open section

Điều 7.

Điều 7. 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế - xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế
  • xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng cho...
  • 2. Căn cứ khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định này, Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể mức thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quản lý và sử dụng phí BVMT đối với nước thải công nghiệp
  • Để lại 20% trên tổng số phí BVMT thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu, chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ, hoặc đ...
  • - 5% trên tổng số phí cho việc thu phí theo quy định tại điểm 4 mục c phần III của thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện các quy định pháp luật về phí...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Thành lập quỹ BVMT của tỉnh Quỹ BVMT của tỉnh được thành lập ban đầu gồm nguồn kinh phí thu từ phí BVMT đối với nước thải do ngân sách tỉnh được hưởng và dùng vào mục đích BVMT chung trên địa bàn tỉnh (Phòng ngừa, khắc phục và xử lý ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường), đầu tư mới, nạo vét cống rãnh, duy tu, bảo dưỡng hệ thố...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí
  • trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp từ lần thứ hai trở đi.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Thành lập quỹ BVMT của tỉnh
  • Quỹ BVMT của tỉnh được thành lập ban đầu gồm nguồn kinh phí thu từ phí BVMT đối với nước thải do ngân sách tỉnh được hưởng và dùng vào mục đích BVMT chung trên địa bàn tỉnh (Phòng ngừa, khắc phục v...
  • Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng đề án thành lập quỹ BVMT và hàng năm lập kế hoạch sử dụng phần quỹ này trình UBND tỉnh quyết định.
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ TRONG VIỆC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔl TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Các cơ quan chức năng trực thuộc UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1- Sở Tài nguyên và Môi trường: - Tổ chức thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường, thông báo số phí phải nộp và thời hạn nộp tiền của cơ sở vào ngân sách nhà nước. Tổ chức việc đánh giá, lấy mẫu phân tích mẫu nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Các cơ quan chức năng trực thuộc UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
  • 1- Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • - Tổ chức thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường, thông báo số phí phải nộp và thời hạn nộp tiền của cơ sở vào ngân sách nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức việc đánh giá, lấy mẫu phân tích mẫu nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh theo phân cấp ĐTM; Right: Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm.
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Giải quyết khiếu nại, tố cáo: Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại tố cáo về thu, nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

Điều 10.

Điều 10. 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch.
  • Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi một phần số phí được để lại theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có nghĩa vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Giải quyết khiếu nại, tố cáo:
  • Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại tố cáo về thu, nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành trong tỉnh tổ chức hướng dẫn, phổ biến quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan. Tổ chức thực hiện, theo dõi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện về thu, nộp, quản lý và sử dung phí BVMT đối với nước thải công nghiệp. Trong quá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước và quyết toán số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của đối tượng nộp phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, ra thông báo số phí phải nộp, tổ chức việc thu, nộp số tiền phí thu được vào ngân sách...
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành trong tỉnh tổ chức hướng dẫn, phổ biến quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • Tổ chức thực hiện, theo dõi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện về thu, nộp, quản lý và sử dung phí BVMT đối với nước thải công nghiệp.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có điều khoản nào của quy định này không phù hợp hoặc chưa đầy đủ, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợ...

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Điều 15. Điều 15. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải vi phạm các quy định của Nghị định này thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. Nếu có vi phạm cả các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật về tài nguyên nước, thì còn bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trườ...
Điều 16. Điều 16. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Điều 17. Điều 17. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 18. Điều 18. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.