Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • tỉnh Nghệ An
Rewritten clauses
  • Left: Về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải được thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân; d) Trụ sở điều hành, chi nhán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
  • 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là cá nhân, hộ gia đình, tổ chức có nước thải được thải ra môi trường từ:
  • a) Hộ gia đình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Đơn giá và mức thu 1. Địa bàn thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà: a) Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; b) Mức thu được tính bằng đơn giá nước thải sinh hoạt (x) tổng lượng nước tiêu thụ. 2. Địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí: a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sản và lợi nhuận định mức, cụ thể: - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải. - Các cơ quan hành chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí:
  • a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sả...
  • - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải.
Removed / left-side focus
  • 1. Địa bàn thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hoà:
  • a) Đơn giá thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được xác định bằng 10% (x) giá bán của 1m 3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
  • b) Mức thu được tính bằng đơn giá nước thải sinh hoạt (x) tổng lượng nước tiêu thụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Đơn giá và mức thu Right: Điều 3. Mức thu phí
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch của đơn vị. Công ty TNHH m...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung.
  • Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
  • Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An, các cơ sở cung cấp nước sạch khác sử dụng hóa đơn bán hàng của đơn vị mình để tổ chức thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kin...
  • Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An, các đơn vị cung cấp nước sạch khác được để lại 10% số phí thu được để phục vụ cho hoạt động thu phí, 90% số phí còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua. Bãi bỏ quy định về mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ quy định về mức thu, chế độ quản lý phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh tại khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 144/2003/HĐND-XIV ngày 12/12/2003 của Hội đồng nhân d...
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.