Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắt buộc. Bãi bỏ Phần II Công văn số 1615/BHXH-CSXH ngày 02 tháng 06 năm 2009 hướng dẫn thực hiện thu, chi bảo hiểm thất nghiệp; Công văn số 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
  • Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên theo quy định của pháp luật về lao động kể cả cán bộ quản lý, người lao đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắ...
  • Công văn số 2036/BHXH-BC ngày 29 tháng 06 năm 2009 về hướng dẫn quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện và các văn bản do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành trước đây trái với Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TỔNG GIÁM ĐỐC (Đã ký) Lê Bạch Hồng QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang. 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước. 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức chính trị xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người sử dụng lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, kể cả các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang.
  • 2. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Cô...
  • TỔNG GIÁM ĐỐC
  • Lê Bạch Hồng
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định về quản lý người hưởng, quy trình quản lý chi trả, thanh quyết toán chi các chế độ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội các cấp, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân. 2. Đối tượng áp dụng: Người lao động, người sử dụng lao động, cá nhân tham gia b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày làm việc nếu con dưới 3 tuổi; tối đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau theo Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ khi con ốm đau trong 1 năm cho mỗi con được tính như quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này và tuỳ thuộc vào số ngày nghỉ việc để chăm sóc con, tối đa là 20 ngày...
  • tối đa là 15 ngày làm việc nếu con từ đủ 3 tuổi đến dưới 7 tuổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Phạm vi áp dụng:
  • Quy định về quản lý người hưởng, quy trình quản lý chi trả, thanh quyết toán chi các chế độ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội các cấp, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích cách viết tắt - Bảo hiểm xã hội: BHXH. - Bảo hiểm thất nghiệp: BHTN. - Bảo hiểm y tế: BHYT. - Phòng Kế hoạch - Tài chính: phòng KHTC. - Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp: TNLĐ-BNN. - Dưỡng sức phục hồi sức khỏe: DSPHSK. - Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23/9/2008 sửa đổi bổ sung Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ. 2. Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau theo Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động sau thời gian hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.
  • Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích cách viết tắt
  • - Bảo hiểm xã hội: BHXH.
  • - Bảo hiểm thất nghiệp: BHTN.
Rewritten clauses
  • Left: - Dưỡng sức phục hồi sức khỏe: DSPHSK. Right: 3. Mức hưởng dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ một ngày:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý, chi trả các chế độ BHXH 1. BHXH tỉnh, BHXH huyện, BHXH khối quốc phòng, an ninh là cơ quan tổ chức thực hiện chi trả các chế độ BHXH cho người lao động, người hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và thân nhân của họ theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả đảm bảo đúng nguyên tắc; quản l...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm quản lý, chi trả các chế độ BHXH
  • 1. BHXH tỉnh, BHXH huyện, BHXH khối quốc phòng, an ninh là cơ quan tổ chức thực hiện chi trả các chế độ BHXH cho người lao động, người hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và thân nhân của họ t...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả đảm bảo đúng nguyên tắc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chi trả các chế độ BHXH 1. Đúng chế độ, chính sách hiện hành, đúng người được hưởng. 2. Bảo đảm chi trả kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia BHXH. 3. Thủ tục chi trả đơn giản, thuận tiện. 4. Đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 5. Chi trả các chế độ BHXH được quản lý thống nhất, công khai, minh bạch.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Ốm đau. 2. Thai sản. 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. 4. Hưu trí. 5. Tử tuất. Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 3. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
  • Người lao động quy định tại các điểm a, c khoản 4 Điều 2 Nghị định này chỉ thực hiện chế độ hưu trí và tử tuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chi trả các chế độ BHXH
  • 1. Đúng chế độ, chính sách hiện hành, đúng người được hưởng.
  • 2. Bảo đảm chi trả kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia BHXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả căn cứ kế hoạch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng để xây dựng kế hoạch tiền mặt đăng ký với cơ quan BHXH theo nguyên tắc số tiền mặt cần rút phải chi hết trong ngày, không để lưu qua đêm tại các điểm chi trả, trường hợp trong ngày...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội theo Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, chỉ đạo xây dựng, ban hành và thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chế độ, chính sách về bảo hiểm xã hội.
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả.
  • Tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả căn cứ kế hoạch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng để xây dựng kế hoạch tiền mặt đăng ký với cơ quan BHXH theo nguyên tắc số tiền mặt cần rút phải chi h...
  • Có phương án vận chuyển, bảo vệ, phối hợp với cơ quan công an địa phương để cử người bảo vệ tiền mặt từ ngân hàng tới các điểm chi trả đảm bảo an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí và nội dung chi trả các chế độ BHXH 1. Chi từ nguồn Ngân sách nhà nước cho người hưởng các chế độ BHXH trước ngày 01/01/1995, gồm: a) Các chế độ BHXH hàng tháng: Lương hưu; trợ cấp mất sức lao động; trợ cấp công nhân cao su; trợ cấp theo Quyết định số 91; trợ cấp theo Quyết định số 613; trợ cấp TNLĐ-BNN; trợ cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây: a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội; b) Thanh tra về nguồn hình thành, quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh tra bảo hiểm xã hội theo Điều 10 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thanh tra Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện thanh tra chuyên ngành về bảo hiểm xã hội có các nhiệm vụ sau đây:
  • a) Thanh tra việc thực hiện các chế độ, chính sách, pháp luật về bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí và nội dung chi trả các chế độ BHXH
  • 1. Chi từ nguồn Ngân sách nhà nước cho người hưởng các chế độ BHXH trước ngày 01/01/1995, gồm:
  • a) Các chế độ BHXH hàng tháng: Lương hưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách sử dụng trong chi trả các chế độ BHXH. 1. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách. a) Mẫu, biểu, sổ kế toán ban hành kèm theo chế độ kế toán BHXH. b) Mẫu, biểu chi BHTN ban hành kèm theo Thông tư số 32. c) Mẫu, biểu, sổ sách do BHXH Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này từ số 1-CBH đến 37-CBH, mẫu sổ S01-CBH...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Về đóng bảo hiểm xã hội: a) Không đóng bảo hiểm xã hội; b) Đóng không đúng mức quy định; c) Đóng không đúng thời gian quy định; d) Đóng không đủ số người thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Về đóng bảo hiểm xã hội:
  • a) Không đóng bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách sử dụng trong chi trả các chế độ BHXH.
  • 1. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách.
  • a) Mẫu, biểu, sổ kế toán ban hành kèm theo chế độ kế toán BHXH.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG, QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG, QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
left-only unmatched

MỤC 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG

MỤC 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp quản lý tăng, giảm người hưởng 1. BHXH tỉnh - Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc quản lý người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi quản lý. - Quản lý người hưởng tăng, bao gồm: Người được duyệt mới, người chuyển từ tỉnh khác đến. - Quản lý người hưởng giảm, bao gồm: Người đang hưởng chuyể...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi: 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế. Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi:
  • 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế.
  • Trường hợp ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế độ ốm đau.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân cấp quản lý tăng, giảm người hưởng
  • - Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc quản lý người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi quản lý.
  • - Quản lý người hưởng tăng, bao gồm: Người được duyệt mới, người chuyển từ tỉnh khác đến.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp tổ chức chi trả 1. BHXH Việt Nam Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, thống nhất hướng dẫn việc chi trả, thẩm định, quyết toán các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH. 2. BHXH tỉnh a) Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, thống nhất hướng dẫn việc chi trả, quyết toán các chế độ BHXH trên địa bàn quản lý. b) Trực tiếp ch...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi. 2. Trường hợp người lao động đủ điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện hưởng chế độ thai sản theo khoản 2 Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Lao động nữ sinh con và người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi.
  • Trường hợp người lao động đủ điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi dưới 4 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế độ thai sản theo quy định tại các...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân cấp tổ chức chi trả
  • 1. BHXH Việt Nam
  • Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, thống nhất hướng dẫn việc chi trả, thẩm định, quyết toán các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH.
left-only unmatched

MỤC 2. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG

MỤC 2. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Tiếp nhận và giải quyết - Tiếp nhận Giấy đề nghị (mẫu số 17-CBH) của người hưởng mới hoặc từ tỉnh khác chuyển đến có những tháng chưa lĩnh và viết Giấy hẹn cho người hưởng ghi rõ thời gian đến cơ quan BHXH nhận tiền theo quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều này; tiếp nhận Giấy đề...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau theo khoản 1 và khoản 2 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau.
  • Trường hợp người lao động hưởng chế độ ốm đau trong tháng đầu tham gia bảo hiểm xã hội, thì mức tiền lương, tiền công đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ ốm đau là mức tiền lương, tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • 1. Phòng Chế độ BHXH
  • a) Tiếp nhận và giải quyết
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Tiếp nhận và giải quyết Giấy đề nghị của người hưởng: a) Mẫu số 17-CBH theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 và viết Giấy hẹn cho người hưởng ghi rõ thời gian đến cơ quan BHXH nhận tiền theo quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 10 và đảm bảo trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận mẫu 17-CBH...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi sinh con của lao động nữ phụ thuộc vào điều kiện lao động, tình trạng thể chất và số con một lần sinh, cụ thể là: a) 4 tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con theo Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi sinh con của lao động nữ phụ thuộc vào điều kiện lao động, tình trạng thể chất và số con một lần sinh, cụ thể là:
  • a) 4 tháng, nếu làm nghề hoặc công việc trong điều kiện lao động bình thường;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của BHXH huyện
  • 1. Tiếp nhận và giải quyết Giấy đề nghị của người hưởng:
  • a) Mẫu số 17-CBH theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 và viết Giấy hẹn cho người hưởng ghi rõ thời gian đến cơ quan BHXH nhận tiền theo quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 10 và đảm bảo trong thời hạn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Thực hiện quản lý người hưởng và chi trả chế độ BHXH theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH (hoặc 15c-CBH). 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 32-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo khoản 1 Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội là mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội của 6 tháng liền kề trước khi nghỉ việc. Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 6 tháng thì mức hưởng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội làm cơ sở tính hưởng chế độ thai sản theo khoản 1 Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội là mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo h...
  • Trường hợp người lao động đóng bảo hiểm xã hội chưa đủ 6 tháng thì mức hưởng chế độ thai sản khi đi khám thai, khi sẩy thai, nạo, hút hoặc thai chết lưu, thực hiện các biện pháp tránh thai theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của ĐDCT
  • 1. Thực hiện quản lý người hưởng và chi trả chế độ BHXH theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH (hoặc 15c-CBH).
  • 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 32-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng tiền để chi trả kịp thời, đầy...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ngân hàng có ký hợp đồng với BHXH huyện cung ứng dịch vụ tài khoản thẻ ATM. 1. Nhận mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, file dữ liệu, kinh phí chi lương hưu, trợ cấp BHXH và phí dịch vụ theo thỏa thuận do BHXH huyện chuyển đến. 2. Chuyển tiền kịp thời, đầy đủ vào tài khoản thẻ ATM của người hưởng ngay trong...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu quy định tại Điều 30 Luật Bảo hiểm xã hội hoặc sau thời gian hưởng chế độ khi sinh con quy định tại Điều 31 Luật Bảo hiểm xã hội mà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Lao động nữ sau thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu quy định tại Điều 30 Luật Bảo hiểm xã hội hoặc sau thời gian hưởng chế độ khi sinh con quy định tại Điều 31 Luậ...
  • Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ngân hàng có ký hợp đồng với BHXH huyện cung ứng dịch vụ tài khoản thẻ ATM.
  • 1. Nhận mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, file dữ liệu, kinh phí chi lương hưu, trợ cấp BHXH và phí dịch vụ theo thỏa thuận do BHXH huyện chuyển đến.
  • 2. Chuyển tiền kịp thời, đầy đủ vào tài khoản thẻ ATM của người hưởng ngay trong ngày nhận được kinh phí từ cơ quan BHXH chuyển đến hoặc chậm nhất là ngày làm việc kế tiếp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của người hưởng 1. Trường hợp người hưởng mới hoặc tỉnh khác chuyển đến có những tháng chưa nhận lương hưu, trợ cấp BHXH, nếu có nhu cầu nhận trước tiền thì lập 01 bản Giấy đề nghị truy lĩnh số tiền chưa nhận (mẫu số 17-CBH) nộp cho BHXH tỉnh nơi chuyển đến đối với người hưởng di chuyển nơi nhận chế độ BHXH; hoặc B...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp là người lao động quy định tại các khoản 1, 2, 3 và điểm b khoản 4 Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của người hưởng
  • 1. Trường hợp người hưởng mới hoặc tỉnh khác chuyển đến có những tháng chưa nhận lương hưu, trợ cấp BHXH, nếu có nhu cầu nhận trước tiền thì lập 01 bản Giấy đề nghị truy lĩnh số tiền chưa nhận (mẫu...
  • hoặc BHXH tỉnh nơi giải quyết chế độ đối với người hưởng mới hoặc BHXH huyện nơi đăng ký nhận chế độ BHXH hàng tháng. Căn cứ vào giấy hẹn, người hưởng đến Phòng KHTC (BHXH tỉnh) hoặc BHXH huyện để...
left-only unmatched

MỤC 3. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH MỘT LẦN

MỤC 3. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH MỘT LẦN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Lập Danh sách hưởng chế độ BHXH một lần mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB, 37-CBH (mẫu này chỉ lập danh sách cho những người hưởng trợ cấp một lần khi nghỉ hưu có nhu cầu lĩnh tại ĐDCT) và chuyển đến: - Phòng KHTC mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB (trích danh sách những đối tượng BHXH tỉnh chi trả...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động theo khoản 1 Điều 39 và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo khoản 1 Điều 40 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Bị tai nạn tại nơi làm việc và trong giờ làm việc kể cả trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, thời gian chuẩn bị và kết thúc công việc. 2. Bị tai nạn n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động theo khoản 1 Điều 39 và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp theo khoản 1 Điều 40 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Bị tai nạn tại nơi làm việc và trong giờ làm việc kể cả trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, thời gian chuẩn bị và kết thúc công việc.
  • 2. Bị tai nạn ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực hiện công việc theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • 1. Phòng Chế độ BHXH
  • a) Lập Danh sách hưởng chế độ BHXH một lần mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB, 37-CBH (mẫu này chỉ lập danh sách cho những người hưởng trợ cấp một lần khi nghỉ hưu có nhu cầu lĩnh tại ĐDCT) và chuyển đến:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Tiếp nhận mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB và các Quyết định hưởng chế độ BHXH một lần, Phiếu điều chỉnh hưởng trợ cấp khu vực một lần từ BHXH tỉnh, thực hiện chi trả bằng tiền mặt hoặc qua tài khoản cá nhân cho người hưởng. Trường hợp người hưởng nhận tiền trợ cấp BHXH một lần bằng tiền mặt, BHXH huyện vi...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trợ cấp một lần theo Điều 42 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30% do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thì được hưởng trợ cấp một lần. 2. Mức hưởng trợ cấp một lần được tính theo công thức sau: Mức trợ cấp một lần = Mức trợ cấp tính theo mức suy giảm khả năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trợ cấp một lần theo Điều 42 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5% đến 30% do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thì được hưởng trợ cấp một lần.
  • 2. Mức hưởng trợ cấp một lần được tính theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của BHXH huyện
  • Tiếp nhận mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB và các Quyết định hưởng chế độ BHXH một lần, Phiếu điều chỉnh hưởng trợ cấp khu vực một lần từ BHXH tỉnh, thực hiện chi trả bằng tiền mặt hoặc qua tài khoản cá nhâ...
  • Trường hợp người hưởng nhận tiền trợ cấp BHXH một lần bằng tiền mặt, BHXH huyện viết phiếu chi tiền mặt ngay trong ngày khi người hưởng đến nhận tiền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Thực hiện chi trả trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH. 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số 37-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng tiền để chi trả kịp thời, đầy đủ cho người hưởng. Bổ su...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động theo Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: Người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên, bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên, được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với mức lương hưu của người đủ điều kiện quy định tại Điều 26 Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động theo Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên, bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên, được hưởng lương hưu với mức thấp hơn so với mức lương hưu của người đủ điều kiện quy định tạ...
  • 1. Nam đủ 50 tuổi trở lên, nữ đủ 45 tuổi trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của ĐDCT
  • 1. Thực hiện chi trả trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH.
  • 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số 37-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng tiền để chi trả kịp thời, đầy đủ cho người hưởng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của người hưởng 1. Trường hợp người hưởng bằng tiền mặt: a) Người hưởng đến BHXH huyện theo thông báo để nhận trợ cấp BHXH một lần, khi đến nhận xuất trình Chứng minh nhân dân hoặc Giấy tờ tùy thân có ảnh. b) Trường hợp người hưởng đang cư trú tại Việt Nam không trực tiếp đến nhận tiền lập 01 bản Giấy lĩnh thay (mẫ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Mức lương hưu hằng tháng theo Điều 52 và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 26 Nghị định này, mức lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Mức lương hưu hằng tháng theo Điều 52 và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 26 Nghị định này, mức lương hưu hằng tháng được tính bằng 45% mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội qu...
  • mức tối đa bằng 75%.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của người hưởng
  • 1. Trường hợp người hưởng bằng tiền mặt:
  • a) Người hưởng đến BHXH huyện theo thông báo để nhận trợ cấp BHXH một lần, khi đến nhận xuất trình Chứng minh nhân dân hoặc Giấy tờ tùy thân có ảnh.
left-only unmatched

MỤC 4. QUY TRÌNH CHI TRẢ CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, NGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE

MỤC 4. QUY TRÌNH CHI TRẢ CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, NGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK theo quy định, lập Báo cáo tổng hợp giải quyết chế độ ốm đau, thai sản và DSPHSK của Văn phòng BHXH tỉnh (mẫu 01-HSB) và mẫu số 02-HSB toàn tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định số 777), 01 bản lưu, 01 bản chuyển Phò...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định. Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau theo Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Thời gian tối đa hưởng chế độ ốm đau trong một năm quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Bảo hiểm xã hội được tính theo ngày làm việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, nghỉ hằng tuần theo quy định.
  • Thời gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch, không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • 1. Phòng Chế độ BHXH
  • a) Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK theo quy định, lập Báo cáo tổng hợp giải quyết chế độ ốm đau, thai sản và DSPHSK của Văn phòng BHXH tỉnh (mẫu 01-HSB) và mẫu số 0...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Thực hiện xét duyệt và chi trả theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 19. 2. Tiếp nhận hồ sơ của người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ thai sản nhưng đã nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi theo Khoản 2, Điều 14 Nghị định số 152/2006/NĐ-CP; xét duyệt và lập mẫu theo quy định; chi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động theo Điều 41 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được giám định hoặc được giám định lại mức suy giảm khả năng lao động khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Sau khi thương tật, bệnh tật đã được điều trị ổn định; b) Sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động theo Điều 41 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được giám định hoặc được giám định lại mức suy giảm khả năng lao động khi thuộc một trong các trường hợp sau:
  • a) Sau khi thương tật, bệnh tật đã được điều trị ổn định;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của BHXH huyện
  • 1. Thực hiện xét duyệt và chi trả theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 19.
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ của người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ thai sản nhưng đã nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi theo Khoản 2, Điều 14 Nghị định số 152/2006/NĐ-CP
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Giữ lại 2% quỹ tiền lương, tiền công làm căn cứ đóng BHXH để chi trả kịp thời cho người lao động có đủ điều kiện hưởng chế độ ốm đau, thai sản. Trường hợp trong quý số tiền chi trả chế độ ốm đau, thai sản cho người lao động phát sinh lớn hơn số tiền đơn vị được giữ lại trong quý theo q...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trợ cấp hằng tháng theo Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thì được hưởng trợ cấp hằng tháng. 2. Mức hưởng trợ cấp hằng tháng được tính theo công thức như khoản 2 Điều 21 Nghị định này, trong đó: a) Mức trợ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trợ cấp hằng tháng theo Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thì được hưởng trợ cấp hằng tháng.
  • 2. Mức hưởng trợ cấp hằng tháng được tính theo công thức như khoản 2 Điều 21 Nghị định này, trong đó:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  • 1. Giữ lại 2% quỹ tiền lương, tiền công làm căn cứ đóng BHXH để chi trả kịp thời cho người lao động có đủ điều kiện hưởng chế độ ốm đau, thai sản.
  • Trường hợp trong quý số tiền chi trả chế độ ốm đau, thai sản cho người lao động phát sinh lớn hơn số tiền đơn vị được giữ lại trong quý theo quy định thì đơn vị sử dụng lao động chủ động quyết toán...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của người lao động 1. Nộp kịp thời chứng từ nghỉ ốm đau, thai sản cho người sử dụng lao động. 2. Khi nhận tiền, phải ký nhận vào Danh sách và phiếu chi tiền của người sử dụng lao động. Nếu người lao động có nguyện vọng nhận tiền qua tài khoản cá nhân thì đăng ký với người sử dụng lao động. 3. Người lao động đủ điều...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Người hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng nghỉ việc, được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Người hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng nghỉ việc, được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của người lao động
  • 1. Nộp kịp thời chứng từ nghỉ ốm đau, thai sản cho người sử dụng lao động.
  • 2. Khi nhận tiền, phải ký nhận vào Danh sách và phiếu chi tiền của người sử dụng lao động. Nếu người lao động có nguyện vọng nhận tiền qua tài khoản cá nhân thì đăng ký với người sử dụng lao động.
left-only unmatched

MỤC 5. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

MỤC 5. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH - Hàng tháng, căn cứ vào danh sách chi trả tháng trước và các Quyết định về việc: Hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 5), Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 16), Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 17), Chấm dứt hưởng trợ cấp...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị ổn định thương tật, bệnh tật theo Điều 48 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động sau khi điều trị ổn định thương tật do tai nạn lao động hoặc bệnh tật do bệnh nghề nghiệp mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ. 2. Thời gian nghỉ dưỡng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị ổn định thương tật, bệnh tật theo Điều 48 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động sau khi điều trị ổn định thương tật do tai nạn lao động hoặc bệnh tật do bệnh nghề nghiệp mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ.
  • Thời gian nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong một năm tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hàng tuần, ngày đi và về nếu nghỉ tại cơ sở tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng
  • 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • a) Phòng Chế độ BHXH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Chi trợ cấp một lần 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH: Căn cứ Quyết định theo mẫu số 7 (ban hành kèm theo Thông tư số 32) do Sở LĐTB&XH chuyển sang thực hiện ngay việc lập danh sách chi trợ cấp một lần mẫu số 26-CBH, chuyển: - 01 bản cho BHXH huyện cùng với bản sao quyết định hưởng của từng người hưởng để thực...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí là người lao động quy định tại Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí là người lao động quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Chi trợ cấp một lần
  • 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • a) Phòng Chế độ BHXH:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chi hỗ trợ học nghề 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH Căn cứ Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (mẫu số 9) của Giám đốc Sở LĐTB&XH (ban hành kèm theo Thông tư số 32) tổng hợp 03 bản Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề (mẫu số 27-CBH) theo các Cơ sở đào tạo nghề, theo từng huyện: Lưu Phòng Chế độ B...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: Người lao động được hưởng lương hưu khi nghỉ việc thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên. 2. Nam từ đủ 55 tuổi đến đủ 60 tuổi, nữ từ đủ 50 tuổi đến đủ 55 tuổi và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 50 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Người lao động được hưởng lương hưu khi nghỉ việc thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chi hỗ trợ học nghề
  • 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • a) Phòng Chế độ BHXH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Di chuyển hưởng, tạm dừng hưởng, tiếp tục hưởng, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Di chuyển hưởng a) Trách nhiệm của BHXH tỉnh nơi đối tượng chuyển đi: Làm thủ tục di chuyển hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp đi tỉnh khác. - Hồ sơ gồm: Thông báo của Trung tâm giới thiệu việc làm, Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (bản chí...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Di chuyển hưởng, tạm dừng hưởng, tiếp tục hưởng, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
  • 1. Di chuyển hưởng
  • a) Trách nhiệm của BHXH tỉnh nơi đối tượng chuyển đi: Làm thủ tục di chuyển hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp đi tỉnh khác.
left-only unmatched

MỤC 6. QUY TRÌNH KHẤU TRỪ CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ TRẢ NỢ THUẾ

MỤC 6. QUY TRÌNH KHẤU TRỪ CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ TRẢ NỢ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Cung cấp đúng, đầy đủ, kịp thời thông tin, số liệu về các khoản lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng của người hưởng phải thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế đang chi trả tại cơ quan BHXH theo yêu cầu của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự hoặc cơ quan quản lý thuế theo đúng quy định của phá...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 61 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: Tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội đối với người lao động theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 61 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội đối với người lao động theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao độ...
  • Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của BHXH huyện
  • Cung cấp đúng, đầy đủ, kịp thời thông tin, số liệu về các khoản lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng của người hưởng phải thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế đang chi trả tại cơ quan BHXH theo yêu cầ...
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ của người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng phải thực hiện thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế do Chi cục thi hành án dân sự hoặc cơ quan thuế chuyển đến.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Trên cơ sở Danh sách chi trả chế độ BHXH hàng tháng nhận từ BHXH huyện, thực hiện chi trả cho người hưởng phải khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng để thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế theo số tiền sau khi đã khấu trừ. Đồng thời, yêu cầu người hưởng ký nhận vào Danh sách (mẫu số C72a-HD) v...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần theo Điều 66 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: Các đối tượng quy định tại Điều 35 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần: 1. Người chết không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định này. 2. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần theo Điều 66 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Các đối tượng quy định tại Điều 35 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần:
  • 1. Người chết không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của ĐDCT
  • Trên cơ sở Danh sách chi trả chế độ BHXH hàng tháng nhận từ BHXH huyện, thực hiện chi trả cho người hưởng phải khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng để thi hành án dân sự hoặc trả nợ thu...
  • Đồng thời, yêu cầu người hưởng ký nhận vào Danh sách (mẫu số C72a-HD) và Danh sách (mẫu số 31-CBH).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của người hưởng - Khi đến nhận tiền chế độ BHXH hàng tháng phải ký nhận vào các mẫu số: C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 31-CBH. - Trường hợp người hưởng nhận tiền nhưng không ký nhận vào các mẫu biểu trên thì người hưởng phải viết giấy biên nhận về số tiền đã nhận. - Trường hợp người hưởng không chấp nhận việc khấ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Mức trợ cấp tuất một lần theo Điều 67 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người lao động đang đóng bảo hiểm xã hội hoặc người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm tính bằng 1,5 tháng mức bình quân tiền lương,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Mức trợ cấp tuất một lần theo Điều 67 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người lao động đang đóng bảo hiểm xã hội hoặc người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi n...
  • mức thấp nhất bằng 3 tháng mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của người hưởng
  • - Khi đến nhận tiền chế độ BHXH hàng tháng phải ký nhận vào các mẫu số: C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 31-CBH.
  • - Trường hợp người hưởng nhận tiền nhưng không ký nhận vào các mẫu biểu trên thì người hưởng phải viết giấy biên nhận về số tiền đã nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của BHXH tỉnh Hàng quý, báo cáo tổng hợp khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng gửi BHXH Việt Nam cùng báo cáo quyết toán tài chính (mẫu số 32-CBH).

Open section

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 55 và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 56 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Đủ tuổi hưởng lương hưu the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Điều kiện và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu theo khoản 1 Điều 55 và mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 56 Luật Bảo hiểm xã hội...
  • 1. Điều kiện hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 26 Nghị định này mà chưa đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của BHXH tỉnh
  • Hàng quý, báo cáo tổng hợp khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng gửi BHXH Việt Nam cùng báo cáo quyết toán tài chính (mẫu số 32-CBH).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan Thi hành án, cơ quan Thuế 1. Gửi hồ sơ đề nghị khấu trừ theo đúng quy định sang cơ quan BHXH. 2. Thống nhất bằng văn bản với cơ quan BHXH về số tiền khấu trừ lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 27 Quy định này. 3. Hàng năm và khi hết thời gian khấu trừ hoặc người h...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động theo Điều 58, 59 và Điều 60 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995: a) Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động theo Điều 58, 59 và Điều 60 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như...
  • 1. Đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995:
  • a) Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định có toàn bộ thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo chế độ tiền lương này thì tính bình quân các mức tiền lương tháng đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan Thi hành án, cơ quan Thuế
  • 1. Gửi hồ sơ đề nghị khấu trừ theo đúng quy định sang cơ quan BHXH.
  • 2. Thống nhất bằng văn bản với cơ quan BHXH về số tiền khấu trừ lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 27 Quy định này.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của BHXH khối quốc phòng, an ninh 1. BHXH Bộ Quốc phòng: căn cứ quy định tại Thông tư số 42/2009/TT-BQP ngày 30/7/2009 của Bộ Quốc phòng về hướng dẫn quản lý thu, chi BHXH bắt buộc trong Quân đội nhân dân Việt Nam và các quy định tại văn bản này, xây dựng quy định quản lý chi trả các chế độ BHXH trong nội bộ Ngành...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng theo Điều 62 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Chấp hành hình phạt tù n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng theo Điều 62 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • 1. Người lao động đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của BHXH khối quốc phòng, an ninh
  • BHXH Bộ Quốc phòng:
  • căn cứ quy định tại Thông tư số 42/2009/TT-BQP ngày 30/7/2009 của Bộ Quốc phòng về hướng dẫn quản lý thu, chi BHXH bắt buộc trong Quân đội nhân dân Việt Nam và các quy định tại văn bản này, xây dựn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam 1. Trưởng Ban Chi và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan của BHXH Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện các nội dung của quy định này. 2. Giám đốc BHXH tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các phòng chức năng, BHXH huyện, người sử dụng...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam
  • 1. Trưởng Ban Chi và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan của BHXH Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện các nội dung của quy định này.
  • 2. Giám đốc BHXH tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các phòng chức năng, BHXH huyện, người sử dụng lao động, ĐDCT thực hiện nghiêm túc Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi hoàn toàn bộ số tiền gây thiệt hại cho người hưởng và quỹ BHXH theo đúng quy định của pháp luật./. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ SỬ DỤNG...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trợ cấp mai táng theo khoản 1 Điều 63 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung: 1. Người lao động quy định tại Điều 2 Nghị định này đang đóng bảo hiểm xã hội. 2. Người lao động đang bảo lưu thời gian đóng bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trợ cấp mai táng theo khoản 1 Điều 63 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
  • Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung:
  • 1. Người lao động quy định tại Điều 2 Nghị định này đang đóng bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Xử lý vi phạm
  • Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi hoàn toàn bộ số tiền gây thiệ...
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ SỬ DỤNG CÁC MẪU BIỂU, SỔ NGHIỆP VỤ CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI
left-only unmatched

Phần I - Chế độ BHXH hàng tháng

Phần I - Chế độ BHXH hàng tháng - Cột B: Ghi loại chế độ BHXH - Cột 1, 2: Ghi số người, số tiền hàng tháng căn cứ Danh sách chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng (cột 1, 2 mẫu số 2-CBH). - Cột 3: Ghi số tiền các tháng trước người hưởng chưa lĩnh. Căn cứ đề nghị là cột 3 mẫu số 2-CBH và cột 4 của mẫu số 6-CBH. - Cột 4: Ghi số tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II - Chế độ BHXH 1 lần

Phần II - Chế độ BHXH 1 lần - Cột B: Ghi loại trợ cấp BHXH 1 lần - Cột 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11: Không phải ghi. - Cột 6, 7: Ghi số người, số tiền thực trả trong tháng (căn cứ sổ chi tiết chi lương hưu, trợ cấp BHXH). - Cột 8, 9: Lũy kế số tiền thực trả từ đầu năm, đầu quý đến tháng báo cáo. Đối với BHXH tỉnh: BHXH tỉnh lập theo tháng căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I - Số được duyệt theo danh sách đề nghị của đơn vị

Phần I - Số được duyệt theo danh sách đề nghị của đơn vị Ghi tổng số người, số tiền duyệt như danh sách đề nghị của cơ sở đào tạo nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II - Danh sách người hưởng trợ cấp thất nghiệp đang học nghề có điều chỉnh

Phần II - Danh sách người hưởng trợ cấp thất nghiệp đang học nghề có điều chỉnh - Cột 1: Ghi số quyết định của Sở LĐTBXH - Cột 2: Ghi số sổ BHXH - Cột 3: Ghi số tiền được điều chỉnh - Cột 4: Ghi lý do điều chỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III - Tổng số được duyệt

Phần III - Tổng số được duyệt Ghi tổng số người, số tiền duyệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV - Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề không được duyệt.

Phần IV - Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề không được duyệt. - Cột 1: Ghi số quyết định của Sở LĐTBXH - Cột 2: Ghi số sổ BHXH - Cột 3: Ghi lý do không được duyệt 38. Mẫu số 29-CBH: Báo cáo tăng, giảm hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng a) Mục đích: Dùng để theo dõi biến động tăng, giảm người hưởng và số tiền hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Mục 2 Mục 2 CHẾ ĐỘ THAI SẢN
Mục 3 Mục 3 CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Mục 4 Mục 4 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Mục 5 Mục 5 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Điều 36. Điều 36. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng theo Điều 64 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì thân nhân quy định tại khoản 2 Điều này được hưởng trợ cấp hằng tháng: a) Người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo hiểm xã hội một lần; b) Người đang h...
Điều 37. Điều 37. Mức trợ cấp tuất hằng tháng theo Điều 65 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Mức trợ cấp tuất hằng tháng đối với mỗi thân nhân quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này bằng 50% mức lương tối thiểu chung. Trường hợp thân nhân không có người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hằng tháng bằng 70% mức lương tối...
Điều 40. Điều 40. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Điều 68 Luật Bảo hiểm xã hội được quy định như sau: 1. Người lao động đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đ...