Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội
488/QĐ-BHXH
Right document
Hướng dẫn Quyết định 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động
16/2010/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn Quyết định 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn Quyết định 613/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc trợ cấp hàng tháng cho những người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế đã hết thời hạn hưởng tr...
- Ban hành Quy định quản lý chi trả các chế độ Bảo hiểm Xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn thực hiện trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với người hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động, không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với người hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động, không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp...
- 1. Người đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng và hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi) trước ngày 01 tháng 7 năm 2010.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắt buộc. Bãi bỏ Phần II Công văn số 1615/BHXH-CSXH ngày 02 tháng 06 năm 2009 hướng dẫn thực hiện thu, chi bảo hiểm thất nghiệp; Công văn số 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng Đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được hưởng trợ cấp hàng tháng khi có đủ các điều kiện sau: 1. Đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động mà không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng. 2. Đã hết tuổi lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng
- Đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư này được hưởng trợ cấp hàng tháng khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động mà không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2012, thay thế Quyết định số 845/QĐ-BHXH ngày 18 tháng 06 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý chi trả các bảo hiểm xã hội bắ...
- Công văn số 2036/BHXH-BC ngày 29 tháng 06 năm 2009 về hướng dẫn quản lý, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện và các văn bản do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành trước đây trái với Quyết đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TỔNG GIÁM ĐỐC (Đã ký) Lê Bạch Hồng QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm hưởng trợ cấp hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, được hưởng trợ cấp hàng tháng theo mức quy định tại Điều 4 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2010. Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A sinh tháng 5/1948, có thời gian công tác thực tế là 18 năm 6 tháng (thời gian công tác quy đổi là 22 năm), ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời điểm hưởng trợ cấp hàng tháng
- 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, được hưởng trợ cấp hàng tháng theo mức quy định tại Điều 4 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
- Ông Nguyễn Văn A sinh tháng 5/1948, có thời gian công tác thực tế là 18 năm 6 tháng (thời gian công tác quy đổi là 22 năm), nghỉ việc hưởng trợ cấp mất sức lao động từ tháng 8/1990 đến tháng 8/2001...
- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Cô...
- TỔNG GIÁM ĐỐC
- Lê Bạch Hồng
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy định về quản lý người hưởng, quy trình quản lý chi trả, thanh quyết toán chi các chế độ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội các cấp, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân. 2. Đối tượng áp dụng: Người lao động, người sử dụng lao động, cá nhân tham gia b...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức trợ cấp hàng tháng 1. Mức trợ cấp hàng tháng được tính thống nhất chung, bằng mức trợ cấp hàng tháng đang hưởng của đối tượng quy định tại Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, mức trợ cấp bằng 464.267 đồng/tháng, không phụ thuộc vào mức trợ cấp mất sức l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức trợ cấp hàng tháng
- Mức trợ cấp hàng tháng được tính thống nhất chung, bằng mức trợ cấp hàng tháng đang hưởng của đối tượng quy định tại Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ.
- Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, mức trợ cấp bằng 464.267 đồng/tháng, không phụ thuộc vào mức trợ cấp mất sức lao động hàng tháng đã hưởng trước đó.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng:
- Quy định về quản lý người hưởng, quy trình quản lý chi trả, thanh quyết toán chi các chế độ bảo hiểm xã hội của Bảo hiểm xã hội các cấp, Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích cách viết tắt - Bảo hiểm xã hội: BHXH. - Bảo hiểm thất nghiệp: BHTN. - Bảo hiểm y tế: BHYT. - Phòng Kế hoạch - Tài chính: phòng KHTC. - Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp: TNLĐ-BNN. - Dưỡng sức phục hồi sức khỏe: DSPHSK. - Thông tư số 19/2008/TT-BLĐTBXH ngày 23/9/2008 sửa đổi bổ sung Thông tư số 03/2007/TT-BLĐTBXH ng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ hưởng trợ cấp và thời hạn giải quyết: 1. Hồ sơ hưởng trợ cấp hàng tháng: a) Đơn đề nghị giải quyết trợ cấp hàng tháng (theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định). b) Hồ sơ hưởng trợ cấp mất sức lao động. c) Quyết định hưởng trợ cấp hàng tháng (theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định). 2. Hồ sơ hưởng trợ cấp mai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ hưởng trợ cấp và thời hạn giải quyết:
- 1. Hồ sơ hưởng trợ cấp hàng tháng:
- a) Đơn đề nghị giải quyết trợ cấp hàng tháng (theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định).
- Điều 2. Giải thích cách viết tắt
- - Bảo hiểm xã hội: BHXH.
- - Bảo hiểm thất nghiệp: BHTN.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý, chi trả các chế độ BHXH 1. BHXH tỉnh, BHXH huyện, BHXH khối quốc phòng, an ninh là cơ quan tổ chức thực hiện chi trả các chế độ BHXH cho người lao động, người hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và thân nhân của họ theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả đảm bảo đúng nguyên tắc; quản l...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội kiểm tra tình hình thực hiện các quy định tại Quyết định số 613/QĐ-TTg và Thông tư này. 2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Lao động- Thương binh và Xã hội kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Quyết định số 613/QĐ-TTg và Thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội kiểm tra tình hình thực hiện các quy định tại Quyết định số 613/QĐ-TTg và Thông tư này.
- 2. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Lao động- Thương binh và Xã hội kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Quyết định số 613/QĐ-TTg và Thông tư này.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý, chi trả các chế độ BHXH
- 1. BHXH tỉnh, BHXH huyện, BHXH khối quốc phòng, an ninh là cơ quan tổ chức thực hiện chi trả các chế độ BHXH cho người lao động, người hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và thân nhân của họ t...
- 2. Các tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả đảm bảo đúng nguyên tắc
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chi trả các chế độ BHXH 1. Đúng chế độ, chính sách hiện hành, đúng người được hưởng. 2. Bảo đảm chi trả kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia BHXH. 3. Thủ tục chi trả đơn giản, thuận tiện. 4. Đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 5. Chi trả các chế độ BHXH được quản lý thống nhất, công khai, minh bạch.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 5 năm 2010. 2. Người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế, từ ngày 01 tháng 7 năm 2010 còn đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng, khi hết thời hạn hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
- Người có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế, từ ngày 01 tháng 7 năm 2010 còn đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng, khi hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động mà không thuộ...
- Điều 4. Nguyên tắc chi trả các chế độ BHXH
- 1. Đúng chế độ, chính sách hiện hành, đúng người được hưởng.
- 2. Bảo đảm chi trả kịp thời và đầy đủ quyền lợi của người tham gia BHXH.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác đảm bảo an toàn tiền mặt trong chi trả. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả căn cứ kế hoạch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng để xây dựng kế hoạch tiền mặt đăng ký với cơ quan BHXH theo nguyên tắc số tiền mặt cần rút phải chi hết trong ngày, không để lưu qua đêm tại các điểm chi trả, trường hợp trong ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí và nội dung chi trả các chế độ BHXH 1. Chi từ nguồn Ngân sách nhà nước cho người hưởng các chế độ BHXH trước ngày 01/01/1995, gồm: a) Các chế độ BHXH hàng tháng: Lương hưu; trợ cấp mất sức lao động; trợ cấp công nhân cao su; trợ cấp theo Quyết định số 91; trợ cấp theo Quyết định số 613; trợ cấp TNLĐ-BNN; trợ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách sử dụng trong chi trả các chế độ BHXH. 1. Hệ thống mẫu, biểu, sổ sách. a) Mẫu, biểu, sổ kế toán ban hành kèm theo chế độ kế toán BHXH. b) Mẫu, biểu chi BHTN ban hành kèm theo Thông tư số 32. c) Mẫu, biểu, sổ sách do BHXH Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này từ số 1-CBH đến 37-CBH, mẫu sổ S01-CBH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG, QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG
MỤC 1. PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGƯỜI HƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp quản lý tăng, giảm người hưởng 1. BHXH tỉnh - Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc quản lý người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi quản lý. - Quản lý người hưởng tăng, bao gồm: Người được duyệt mới, người chuyển từ tỉnh khác đến. - Quản lý người hưởng giảm, bao gồm: Người đang hưởng chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân cấp tổ chức chi trả 1. BHXH Việt Nam Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, thống nhất hướng dẫn việc chi trả, thẩm định, quyết toán các chế độ BHXH theo quy định của Luật BHXH. 2. BHXH tỉnh a) Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý, thống nhất hướng dẫn việc chi trả, quyết toán các chế độ BHXH trên địa bàn quản lý. b) Trực tiếp ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG
MỤC 2. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Tiếp nhận và giải quyết - Tiếp nhận Giấy đề nghị (mẫu số 17-CBH) của người hưởng mới hoặc từ tỉnh khác chuyển đến có những tháng chưa lĩnh và viết Giấy hẹn cho người hưởng ghi rõ thời gian đến cơ quan BHXH nhận tiền theo quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều này; tiếp nhận Giấy đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Tiếp nhận và giải quyết Giấy đề nghị của người hưởng: a) Mẫu số 17-CBH theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 và viết Giấy hẹn cho người hưởng ghi rõ thời gian đến cơ quan BHXH nhận tiền theo quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 10 và đảm bảo trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận mẫu 17-CBH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Thực hiện quản lý người hưởng và chi trả chế độ BHXH theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH (hoặc 15c-CBH). 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 32-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ngân hàng có ký hợp đồng với BHXH huyện cung ứng dịch vụ tài khoản thẻ ATM. 1. Nhận mẫu số C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, file dữ liệu, kinh phí chi lương hưu, trợ cấp BHXH và phí dịch vụ theo thỏa thuận do BHXH huyện chuyển đến. 2. Chuyển tiền kịp thời, đầy đủ vào tài khoản thẻ ATM của người hưởng ngay trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của người hưởng 1. Trường hợp người hưởng mới hoặc tỉnh khác chuyển đến có những tháng chưa nhận lương hưu, trợ cấp BHXH, nếu có nhu cầu nhận trước tiền thì lập 01 bản Giấy đề nghị truy lĩnh số tiền chưa nhận (mẫu số 17-CBH) nộp cho BHXH tỉnh nơi chuyển đến đối với người hưởng di chuyển nơi nhận chế độ BHXH; hoặc B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH MỘT LẦN
MỤC 3. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BHXH MỘT LẦN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Lập Danh sách hưởng chế độ BHXH một lần mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB, 37-CBH (mẫu này chỉ lập danh sách cho những người hưởng trợ cấp một lần khi nghỉ hưu có nhu cầu lĩnh tại ĐDCT) và chuyển đến: - Phòng KHTC mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB (trích danh sách những đối tượng BHXH tỉnh chi trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Tiếp nhận mẫu số 21A-HSB, 21B-HSB và các Quyết định hưởng chế độ BHXH một lần, Phiếu điều chỉnh hưởng trợ cấp khu vực một lần từ BHXH tỉnh, thực hiện chi trả bằng tiền mặt hoặc qua tài khoản cá nhân cho người hưởng. Trường hợp người hưởng nhận tiền trợ cấp BHXH một lần bằng tiền mặt, BHXH huyện vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Thực hiện chi trả trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo đúng thỏa thuận đã được cam kết theo hợp đồng mẫu số 15a-CBH. 2. Tạm ứng kinh phí chi trả: Hàng tháng, căn cứ mẫu số 37-CBH lập Giấy đề nghị tạm ứng chi trả chế độ BHXH theo mẫu số C73-HD, tạm ứng tiền để chi trả kịp thời, đầy đủ cho người hưởng. Bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của người hưởng 1. Trường hợp người hưởng bằng tiền mặt: a) Người hưởng đến BHXH huyện theo thông báo để nhận trợ cấp BHXH một lần, khi đến nhận xuất trình Chứng minh nhân dân hoặc Giấy tờ tùy thân có ảnh. b) Trường hợp người hưởng đang cư trú tại Việt Nam không trực tiếp đến nhận tiền lập 01 bản Giấy lĩnh thay (mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4. QUY TRÌNH CHI TRẢ CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, NGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE
MỤC 4. QUY TRÌNH CHI TRẢ CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, NGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của BHXH tỉnh 1. Phòng Chế độ BHXH a) Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK theo quy định, lập Báo cáo tổng hợp giải quyết chế độ ốm đau, thai sản và DSPHSK của Văn phòng BHXH tỉnh (mẫu 01-HSB) và mẫu số 02-HSB toàn tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định số 777), 01 bản lưu, 01 bản chuyển Phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Thực hiện xét duyệt và chi trả theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 19. 2. Tiếp nhận hồ sơ của người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ thai sản nhưng đã nghỉ việc trước thời điểm sinh con hoặc nhận con nuôi theo Khoản 2, Điều 14 Nghị định số 152/2006/NĐ-CP; xét duyệt và lập mẫu theo quy định; chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động 1. Giữ lại 2% quỹ tiền lương, tiền công làm căn cứ đóng BHXH để chi trả kịp thời cho người lao động có đủ điều kiện hưởng chế độ ốm đau, thai sản. Trường hợp trong quý số tiền chi trả chế độ ốm đau, thai sản cho người lao động phát sinh lớn hơn số tiền đơn vị được giữ lại trong quý theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của người lao động 1. Nộp kịp thời chứng từ nghỉ ốm đau, thai sản cho người sử dụng lao động. 2. Khi nhận tiền, phải ký nhận vào Danh sách và phiếu chi tiền của người sử dụng lao động. Nếu người lao động có nguyện vọng nhận tiền qua tài khoản cá nhân thì đăng ký với người sử dụng lao động. 3. Người lao động đủ điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
MỤC 5. QUY TRÌNH CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chi trả trợ cấp thất nghiệp hàng tháng 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH - Hàng tháng, căn cứ vào danh sách chi trả tháng trước và các Quyết định về việc: Hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 5), Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 16), Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (mẫu số 17), Chấm dứt hưởng trợ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chi trợ cấp một lần 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH: Căn cứ Quyết định theo mẫu số 7 (ban hành kèm theo Thông tư số 32) do Sở LĐTB&XH chuyển sang thực hiện ngay việc lập danh sách chi trợ cấp một lần mẫu số 26-CBH, chuyển: - 01 bản cho BHXH huyện cùng với bản sao quyết định hưởng của từng người hưởng để thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chi hỗ trợ học nghề 1. Trách nhiệm của BHXH tỉnh a) Phòng Chế độ BHXH Căn cứ Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (mẫu số 9) của Giám đốc Sở LĐTB&XH (ban hành kèm theo Thông tư số 32) tổng hợp 03 bản Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề (mẫu số 27-CBH) theo các Cơ sở đào tạo nghề, theo từng huyện: Lưu Phòng Chế độ B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Di chuyển hưởng, tạm dừng hưởng, tiếp tục hưởng, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp 1. Di chuyển hưởng a) Trách nhiệm của BHXH tỉnh nơi đối tượng chuyển đi: Làm thủ tục di chuyển hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp đi tỉnh khác. - Hồ sơ gồm: Thông báo của Trung tâm giới thiệu việc làm, Quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp (bản chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6. QUY TRÌNH KHẤU TRỪ CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ TRẢ NỢ THUẾ
MỤC 6. QUY TRÌNH KHẤU TRỪ CHẾ ĐỘ BHXH HÀNG THÁNG ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ TRẢ NỢ THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của BHXH huyện 1. Cung cấp đúng, đầy đủ, kịp thời thông tin, số liệu về các khoản lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng của người hưởng phải thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế đang chi trả tại cơ quan BHXH theo yêu cầu của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự hoặc cơ quan quản lý thuế theo đúng quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của ĐDCT 1. Trên cơ sở Danh sách chi trả chế độ BHXH hàng tháng nhận từ BHXH huyện, thực hiện chi trả cho người hưởng phải khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng để thi hành án dân sự hoặc trả nợ thuế theo số tiền sau khi đã khấu trừ. Đồng thời, yêu cầu người hưởng ký nhận vào Danh sách (mẫu số C72a-HD) v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của người hưởng - Khi đến nhận tiền chế độ BHXH hàng tháng phải ký nhận vào các mẫu số: C72a-HD (hoặc C72c-HD), C72b-HD, 31-CBH. - Trường hợp người hưởng nhận tiền nhưng không ký nhận vào các mẫu biểu trên thì người hưởng phải viết giấy biên nhận về số tiền đã nhận. - Trường hợp người hưởng không chấp nhận việc khấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của BHXH tỉnh Hàng quý, báo cáo tổng hợp khấu trừ tiền lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng gửi BHXH Việt Nam cùng báo cáo quyết toán tài chính (mẫu số 32-CBH).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan Thi hành án, cơ quan Thuế 1. Gửi hồ sơ đề nghị khấu trừ theo đúng quy định sang cơ quan BHXH. 2. Thống nhất bằng văn bản với cơ quan BHXH về số tiền khấu trừ lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 27 Quy định này. 3. Hàng năm và khi hết thời gian khấu trừ hoặc người h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của BHXH khối quốc phòng, an ninh 1. BHXH Bộ Quốc phòng: căn cứ quy định tại Thông tư số 42/2009/TT-BQP ngày 30/7/2009 của Bộ Quốc phòng về hướng dẫn quản lý thu, chi BHXH bắt buộc trong Quân đội nhân dân Việt Nam và các quy định tại văn bản này, xây dựng quy định quản lý chi trả các chế độ BHXH trong nội bộ Ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam 1. Trưởng Ban Chi và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan của BHXH Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện các nội dung của quy định này. 2. Giám đốc BHXH tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các phòng chức năng, BHXH huyện, người sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại phải bồi hoàn toàn bộ số tiền gây thiệt hại cho người hưởng và quỹ BHXH theo đúng quy định của pháp luật./. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP LẬP VÀ SỬ DỤNG...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Chế độ BHXH hàng tháng
Phần I - Chế độ BHXH hàng tháng - Cột B: Ghi loại chế độ BHXH - Cột 1, 2: Ghi số người, số tiền hàng tháng căn cứ Danh sách chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng (cột 1, 2 mẫu số 2-CBH). - Cột 3: Ghi số tiền các tháng trước người hưởng chưa lĩnh. Căn cứ đề nghị là cột 3 mẫu số 2-CBH và cột 4 của mẫu số 6-CBH. - Cột 4: Ghi số tiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Chế độ BHXH 1 lần
Phần II - Chế độ BHXH 1 lần - Cột B: Ghi loại trợ cấp BHXH 1 lần - Cột 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11: Không phải ghi. - Cột 6, 7: Ghi số người, số tiền thực trả trong tháng (căn cứ sổ chi tiết chi lương hưu, trợ cấp BHXH). - Cột 8, 9: Lũy kế số tiền thực trả từ đầu năm, đầu quý đến tháng báo cáo. Đối với BHXH tỉnh: BHXH tỉnh lập theo tháng căn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn thực hiện trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với người hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động, không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo quy định tại Quyết định số 60/HĐBT ngày 01 tháng 3 năm 1990...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện trợ cấp hàng tháng, chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với người hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động, không thuộc diện được tiếp tục hưởng trợ cấp...
- 1. Người đã hết thời hạn hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng và hết tuổi lao động (nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi) trước ngày 01 tháng 7 năm 2010.
- Phần II - Chế độ BHXH 1 lần
- - Cột B: Ghi loại trợ cấp BHXH 1 lần
- - Cột 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11: Không phải ghi.
Left
Phần I - Số được duyệt theo danh sách đề nghị của đơn vị
Phần I - Số được duyệt theo danh sách đề nghị của đơn vị Ghi tổng số người, số tiền duyệt như danh sách đề nghị của cơ sở đào tạo nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Danh sách người hưởng trợ cấp thất nghiệp đang học nghề có điều chỉnh
Phần II - Danh sách người hưởng trợ cấp thất nghiệp đang học nghề có điều chỉnh - Cột 1: Ghi số quyết định của Sở LĐTBXH - Cột 2: Ghi số sổ BHXH - Cột 3: Ghi số tiền được điều chỉnh - Cột 4: Ghi lý do điều chỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III - Tổng số được duyệt
Phần III - Tổng số được duyệt Ghi tổng số người, số tiền duyệt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV - Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề không được duyệt.
Phần IV - Danh sách người thất nghiệp hưởng hỗ trợ học nghề không được duyệt. - Cột 1: Ghi số quyết định của Sở LĐTBXH - Cột 2: Ghi số sổ BHXH - Cột 3: Ghi lý do không được duyệt 38. Mẫu số 29-CBH: Báo cáo tăng, giảm hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng a) Mục đích: Dùng để theo dõi biến động tăng, giảm người hưởng và số tiền hưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.