Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
70/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 71/2004/QĐ.UB ngày 06/7/2004 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị; Giám đốc các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hóa một số nội dung về thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ và giám định công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I THẨM TRA CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thẩm tra công nghệ 1. Các dự án có nội dung đầu tư công nghệ, đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, có nội dung đầu tư công nghệ, đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ do các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu mối tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ 1. Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấy Giấy chứng nhận đầu tư: Bộ phận một cửa liên thông do UBND tỉnh thành lập đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án, sau đó chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ theo quy định. 2. Đối...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Đầu mối tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
- Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấy Giấy chứng nhận đầu tư:
- Bộ phận một cửa liên thông do UBND tỉnh thành lập đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án, sau đó chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ theo quy định.
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
- Điều 4. Đầu mối tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ thẩm tra công nghệ
- Đối với các dự án đầu tư do UBND tỉnh cấy Giấy chứng nhận đầu tư:
- Bộ phận một cửa liên thông do UBND tỉnh thành lập đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án, sau đó chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công nghệ để thẩm tra công nghệ theo quy định.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hó...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ Nội dung, trình tự, thủ tục và phương pháp thẩm tra công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Phần II và khoản 2 Phần III Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24/04/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, thời gian và kinh phí thẩm tra công nghệ 1. Các dự án đầu tư do Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức thẩm tra thì hồ sơ, thời gian, kinh phí thẩm tra như sau: a) Hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ gửi Sở Khoa học và Công nghệ bao gồm: - Công văn đề nghị thẩm tra công nghệ của một trong các cơ quan sau: Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng công nghệ được chuyển giao Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ. 1. Đối tượng công nghệ được chuyển giao là một phần hoặc toàn bộ công nghệ sau đây: a) Bí quyết kỹ thuật; b) Kiến thức kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công nghệ khuyến khích chuyển giao, Công nghệ hạn chế chuyển giao và công nghệ cấm chuyển giao 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ . Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này, nếu đăng ký Hợp đồng chuyển g...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập được tạo ra từ công nghệ. 2. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt độn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 8. Công nghệ khuyến khích chuyển giao, Công nghệ hạn chế chuyển giao và công nghệ cấm chuyển giao
- 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ .
- Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này, nếu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ thì được nhà nước ưu đãi theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008...
- Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập được tạo ra từ công nghệ.
- 2. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu phát triển công nghệ, đổi mới công nghệ, bao gồm máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư, phương tiện vận...
- 1. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục I, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ .
- Việc chuyển giao công nghệ vào Nghệ An thuộc Danh mục này, nếu đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ thì được nhà nước ưu đãi theo quy định tại Điều 32, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008...
- 2. Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thực hiện theo quy định tại Phụ lục II, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Left: Điều 8. Công nghệ khuyến khích chuyển giao, Công nghệ hạn chế chuyển giao và công nghệ cấm chuyển giao Right: 6. Tổ chức chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao vào vùng nông thôn, miền núi, địa bàn có điều kiện kinh tế
Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Tổ chức góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh bằng công nghệ được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phầ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức chuyển giao công nghệ Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập; 2. Phần chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư; 3. Phần chuyển giao công nghệ trong hợp đồng sau đây: a) Hợp đồng nhượng quyền thương mại; b) Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua Hợp đồng bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác theo quy định của pháp luật. Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thoả thuận;...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 10. Hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua Hợp đồng bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác...
- Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thoả thuận; trường hợp cần giao dịch tại Việt Nam thì phải có hợp đồng bằng tiếng Việt. Hợp đồng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có giá...
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao công nghệ có kèm theo máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật thì danh mục và các thỏa thuận về máy móc, thiết bị, phương tiện kỹ thuật đó phải được thể hi...
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà đối tượng chuyển giao là tài liệu về công nghệ có chứa đựng các giải pháp kỹ thuật, bí quyết kỹ thuật, bản vẽ thiết kế, công thức, quy trình công nghệ thì trong hợ...
- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện thông qua Hợp đồng bằng văn bản hoặc hình thức khác có giá trị tương đương văn bản, bao gồm điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu và các hình thức khác...
- Ngôn ngữ trong hợp đồng chuyển giao công nghệ do các bên thoả thuận; trường hợp cần giao dịch tại Việt Nam thì phải có hợp đồng bằng tiếng Việt. Hợp đồng bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài có giá...
- 2. Việc lập Hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Left: Điều 10. Hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: Hợp đồng chuyển giao công nghệ được giao kết và thực hiện theo quy định của Luật Chuyển giao công nghệ, Bộ Luật dân sự, Luật Thương mại và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Right: 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Trong thời hạn 60 ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Điều 52 của Luật chuyển gi...
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- Điều 11. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là cơ sở để được hưởng các ưu đãi theo quy định của...
- Left: Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công... Right: Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ trong nước)...
- Left: 3. Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu tại Phụ lục IV Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ. Right: 5. Giấy phép chuyển giao công nghệ theo mẫu tại Phụ lục VI của Nghị định này.
Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định, cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư và các dự án do các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhậ...
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản đến Bộ Khoa học và Công nghệ để quản lý, tổng hợp.
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này.
- Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam cấp Giấy chứng nhậ...
- 2. Đối với công nghệ thuộc dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đầu tư thì Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nếu nội dung Hợp đồng không có các đối tượng công nghệ theo quy định tại Điều 7 quy định này hoặc vi phạm qui định tại Điều 13...
- Left: Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ Right: Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Left: Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ được gửi 01 (một) bản đến Bộ Khoa học và Công nghệ để quản lý, tổng hợp. Right: 2. Việc gửi hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo quy định sau đây:
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ t...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 phôtôcopy, bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 133/2008/NĐ-...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 phôtôcopy, bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Phí thẩm định và lệ phí cấp Giấy đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 phôtôcopy, bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp tr...
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển gi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 14. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 bộ phôtôcopy, bao gồm:
- Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Luật chuyển giao công nghệ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật chuyển giao công nghệ.
- Điều 14. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến Sở Khoa học và Công nghệ...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 03 bộ, 01 bộ gốc và 02 bộ phôtôcopy, bao gồm:
Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ mà nội dung không có các đối tượng công nghệ quy định tại Điều 7 của Lu...
Left
Mục III
Mục III GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng công nghệ được giám định Giám định công nghệ là hoạt động để xác định tình trạng thực tế của công nghệ được chuyển giao và những nội dung khác liên quan đến việc chuyển giao công nghệ theo yêu cầu của một hoặc các bên tham gia ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung giám định công nghệ Nội dung giám định gồm: 1. Xác định tình trạng pháp lý, các quyền đối với công nghệ được chuyển giao. 2. Xác định các chỉ tiêu của công nghệ đã được chuyển giao trong thực tế so với các chỉ tiêu công nghệ quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trưng cầu giám định công nghệ, yêu cầu giám định công nghệ 1. Cơ quan trưng cầu giám định công nghệ hoặc tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân yêu cầu giám định công nghệ có thể lựa chọn tổ chức giám định công nghệ có tư cách pháp nhân giám định công nghệ, hoặc đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ hoặc Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức gi...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám định viên;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 17. Trưng cầu giám định công nghệ, yêu cầu giám định công nghệ
- Cơ quan trưng cầu giám định công nghệ hoặc tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân yêu cầu giám định công nghệ có thể lựa chọn tổ chức giám định công nghệ có tư cách pháp nhân giám định công nghệ, hoặc đề n...
- 2. Việc trưng cầu giám định công nghệ phải lập thành văn bản với các nội dung chủ yếu theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản.
- 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định công nghệ;
- Cơ quan trưng cầu giám định công nghệ hoặc tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân yêu cầu giám định công nghệ có thể lựa chọn tổ chức giám định công nghệ có tư cách pháp nhân giám định công nghệ, hoặc đề n...
- 2. Việc trưng cầu giám định công nghệ phải lập thành văn bản với các nội dung chủ yếu theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- 3. Việc yêu cầu giám định công nghệ phải lập thành Hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ với các nội dung chủ yếu theo quy định tại Điều 25, Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ.
- Left: Điều 17. Trưng cầu giám định công nghệ, yêu cầu giám định công nghệ Right: Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ
Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định công nghệ; tê...
Left
Điều 18.
Điều 18. Văn bản kết luận giám định công nghệ 1. Văn bản kết luận giám định công nghệ là một trong các cơ sở pháp lý để giải quyết tranh chấp, xử lý vụ việc và phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định công nghệ; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, b an , ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ a) Cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ và các hoạt động dịch vụ chuyể...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, b an , ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
- 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- a) Cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ và các hoạt động dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn...
- Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, b an , ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
- 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- a) Cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động thẩm tra công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ và các hoạt động dịch vụ chuyển giao công nghệ trên địa bàn...
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu...
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả do công nghệ, hoạt động chuyển giao công nghệ gây ra, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân vi phạm bị xử lý theo Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21/05/2009 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, doanh nghiệp phổ biến để thực hiện tốt Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vinh; các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections