Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về nguyên tắc định giá và phê duyệt khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về nguyên tắc định giá và phê duyệt khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nguyên tắc định giá 1. Khung giá (mức giá tối đa, tối thiểu) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để công dân được đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, đơn vị, cá nhân được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để công dân được đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nguyên tắc định giá
  • Khung giá (mức giá tối đa, tối thiểu) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định.
  • UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I) a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 . b) Đất nông nghiệp: - Đất trồng lúa nước: Được chia làm 2 khu vực các xã và các phường để xác định giá: + Tại địa bàn các phường và các thửa thuộc địa bàn các xã nhưng giáp ranh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu đối với công dân, hộ gia đình cư trú tại các phường của thành phố Vinh a) Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ hoặc một người: 15.000 đồng/lần cấp; b) Đính chính thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú: 8.000 đồng/lần; c) Gia hạn tạm trú: 5.000 đồng/lần. 2. Đối với cá nhân, hộ gia đình kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Mức thu đối với công dân, hộ gia đình cư trú tại các phường của thành phố Vinh
  • a) Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ hoặc một người: 15.000 đồng/lần cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất
  • 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I)
  • a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 .
Rewritten clauses
  • Left: + Tại địa bàn các xã: 85.000 đ/m 2 . Right: c) Gia hạn tạm trú: 5.000 đồng/lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú Công an cấp xã tổ chức thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú thuộc phạm vi địa bàn quản lý; có trách nhiệm nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú
  • Công an cấp xã tổ chức thu lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân đăng ký cư trú thuộc phạm vi địa bàn quản lý; có trách nhiệm nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Diện tích nhà ở tối thiểu đối với nhà thuê, mượn, ở nhờ để công dân được đăng ký thường trú Diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để được đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An là 8m 2 sàn/người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Diện tích nhà ở tối thiểu đối với nhà thuê, mượn, ở nhờ để công dân được đăng ký thường trú
  • Diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để được đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An là 8m 2 sàn/người.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí...