Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015
09/2012/QĐ-UBND
Right document
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
88/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
- Về việc ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập; bồi dưỡng, đào tạo; đất đai; tài chính; tín dụng; xúc tiến thương mại; ứng dụng công nghệ; đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất của hợp tác xã, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát t...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- bồi dưỡng, đào tạo
- xúc tiến thương mại
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định: "Một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015". Right: Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 10/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010; số 2891/QĐ-UBND ngày 25/7/2011.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: số 10/2010/QĐ-UBND ngày 20/01/2010; số 2891/QĐ-UBND ngày 25/7/2011.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã; b) Dịch vụ tư vấn xây dựng Điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động của hợp tác xã. 2. ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã
- 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ:
- a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Giống Lúa lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm): 1. Hỗ trợ 70% giá giống Lúa lai cho các huyện: Kỳ Sơn, Tương Dương, các xã: Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh Dịch, Đồng Văn, Thông Thụ (thuộc huyện Quế Phong) và các xã: Bình Chuẩn, Châu Khê, Môn Sơn (thuộc huyện Con Cuông). Định mức giống 32 kg/ha. 2. Hỗ trợ 50% g...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyên công 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học công nghệ của các Bộ, ngành và địa phương. 2. Hợp tác xã t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyên công
- 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học công nghệ của các Bộ...
- 2. Hợp tác xã tổ chức tập huấn cho xã viên tiếp thu công nghệ mới thuộc Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 1. Giống Lúa lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm):
- Hỗ trợ 70% giá giống Lúa lai cho các huyện:
- Kỳ Sơn, Tương Dương, các xã:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giống Ngô lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm): 1. Trợ giá 70% giá giống Ngô lai cho các huyện: Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã: Tri Lễ, Nậm Nhoóng, Nậm Giải, Hạnh Dịch, Đồng Văn, Thông Thụ (thuộc huyện Quế Phong) và các xã: Bình Chuẩn, Châu Khê, Môn Sơn (thuộc huyện Con Cuông). Định mức giống 20 kg/ha; 2. Trợ giá 5...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã.
- Điều 2. Giống Ngô lai (áp dụng cho tất cả các vụ sản xuất trong năm):
- Trợ giá 70% giá giống Ngô lai cho các huyện:
- Kỳ Sơn, Tương Dương và các xã:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ sản xuất Ngô vụ Đông 1. Những diện tích Ngô đã gieo bị ngập lụt hỏng, nông dân đã gieo lại, được ngân sách cấp 100% tiền giống; 2. Các huyện đồng bằng, miền núi thấp và các xã miền núi thuộc khu vực I, khu vực II của các huyện: Quỳ Hợp và Quỳ Châu được hỗ trợ 30% giá giống. Định mức giống 20 kg/ha; 3. Khen thưởng: Huyện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trá...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc tổ chức thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Hỗ trợ sản xuất Ngô vụ Đông
- 1. Những diện tích Ngô đã gieo bị ngập lụt hỏng, nông dân đã gieo lại, được ngân sách cấp 100% tiền giống;
- 2. Các huyện đồng bằng, miền núi thấp và các xã miền núi thuộc khu vực I, khu vực II của các huyện: Quỳ Hợp và Quỳ Châu được hỗ trợ 30% giá giống. Định mức giống 20 kg/ha;
Left
Điều 4.
Điều 4. Cây Lạc 1. Đối với vụ Thu - Đông: a) Hỗ trợ 50% giá giống lạc nguyên chủng, với định mức không quá 240 kg/ha. Hàng năm, giao Sở Nông nghiệp và PTNT phân khai kế hoạch để các địa phương thực hiện, nhưng diện tích được hỗ trợ không quá 1.000 ha/năm. b) Hỗ trợ nilon tủ luống với mức 10.000 đồng/kg nilon tấm mỏng 0,007mm, màu trắng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau: a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng; b) Xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. 2. Các chức danh hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này khi tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo
- 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau:
- a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng;
- Điều 4. Cây Lạc
- 1. Đối với vụ Thu - Đông:
- a) Hỗ trợ 50% giá giống lạc nguyên chủng, với định mức không quá 240 kg/ha. Hàng năm, giao Sở Nông nghiệp và PTNT phân khai kế hoạch để các địa phương thực hiện, nhưng diện tích được hỗ trợ không q...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cây Chè 1. Hỗ trợ 1.500 đồng/bầu giống chè Tuyết Shan, với mật độ trồng 3.300 bầu/ha; 2. Hỗ trợ giống chè LDP1, LDP2, chè chất lượng cao với mức 400 đồng/bầu đối với các huyện: Con Cuông, Quế Phong và mức 200 đồng/bầu đối với các huyện còn lại. Mật độ trồng: 16.000 bầu/ha; 3. Hỗ trợ chi phí làm đất trồng mới chè công nghiệp giố...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đất đai 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau: a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được giao đất thì làm thủ tục xin giao đất. ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau:
- a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được g...
- ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quỹ đất của địa phương xem xét, quyết định việc giao đất không thu tiền sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hợp tác xã;
- 1. Hỗ trợ 1.500 đồng/bầu giống chè Tuyết Shan, với mật độ trồng 3.300 bầu/ha;
- 2. Hỗ trợ giống chè LDP1, LDP2, chè chất lượng cao với mức 400 đồng/bầu đối với các huyện: Con Cuông, Quế Phong và mức 200 đồng/bầu đối với các huyện còn lại. Mật độ trồng: 16.000 bầu/ha;
- Hỗ trợ chi phí làm đất trồng mới chè công nghiệp giống LDP1, LDP2, chè chất lượng cao, chè Tuyết Shan với mức 5.000.000 đồng/ha đối với các huyện:
- Left: Điều 5. Cây Chè Right: Điều 5. Đất đai
Left
Điều 6.
Điều 6. Cây Cam Hỗ trợ 4.000 đồng/bầu Cam giống mới có năng suất, chất lượng cao và sạch bệnh (loại được sản xuất trong túi PE), với mật độ trồng 650 cây/ha. Giống Cam mới do Sở Nông nghiệp và PTNT quy định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Về thuế 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế. 2. Đối với các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế.
- Đối với các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập tạo ra từ hoạt động dịch vụ trực tiếp ph...
- Hỗ trợ 4.000 đồng/bầu Cam giống mới có năng suất, chất lượng cao và sạch bệnh (loại được sản xuất trong túi PE), với mật độ trồng 650 cây/ha. Giống Cam mới do Sở Nông nghiệp và PTNT quy định.
- Left: Điều 6. Cây Cam Right: Điều 6. Về thuế
Left
Điều 7.
Điều 7. Phát triển nguyên liệu cho các làng nghề nông thôn 1. Cây Mây nguyên liệu a) Hỗ trợ 50% giá giống để trồng mới Mây nguyên liệu. b) Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ sản xuất, chế biến. 2. Cây Dâu tằm a) Trợ giá 100 đồng/cây giống dâu (hoặc hom) để trồng mới đối với các giống nhập nội từ Trung Quốc, gồm: Dâu Sa Nhị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
- 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ tướng Chính...
- Điều 7. Phát triển nguyên liệu cho các làng nghề nông thôn
- 1. Cây Mây nguyên liệu
- a) Hỗ trợ 50% giá giống để trồng mới Mây nguyên liệu.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sản xuất Muối 1. Hỗ trợ 01 triệu đồng khi xây dựng bộ chạt lọc cải tiến để thay chạt lọc cũ. 2. Hỗ trợ bạt nhựa nilon trải ô kết tinh, với mức 03 triệu đồng/đơn vị sản xuất muối (60m 2 ).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tín dụng 1. Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/200...
- Đối với các hợp tác xã có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 củ...
- Các hợp tác xã có nhu cầu vay vốn từ các tổ chức tín dụng để đầu tư mới, đầu tư nâng cấp, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh, thực hiện các hoạt động dịch vụ phục vụ phát triển kinh tế và...
- 1. Hỗ trợ 01 triệu đồng khi xây dựng bộ chạt lọc cải tiến để thay chạt lọc cũ.
- 2. Hỗ trợ bạt nhựa nilon trải ô kết tinh, với mức 03 triệu đồng/đơn vị sản xuất muối (60m 2 ).
- Left: Điều 8. Sản xuất Muối Right: Điều 8. Tín dụng
Left
Điều 9.
Điều 9. Máy cày đa chức năng, máy gặt, máy cấy 1. Hỗ trợ mua máy cày đa chức năng công suất từ 8CV – 30CV và máy công tác kèm theo (bánh lồng, phay, cày lưỡi hoặc cày đĩa, bừa, vét bờ, bơm nước, rơ moóc): - Cấp bù lãi suất cho 2/3 giá trị máy hoàn chỉnh trong thời gian 36 tháng đối với các huyện, xã đồng bằng; - Hỗ trợ 20% giá trị máy...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại Các hợp tác xã sản xuất hàng hóa xuất khẩu không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí từ chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia, nếu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50% kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại trọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại
- Các hợp tác xã sản xuất hàng hóa xuất khẩu không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí từ chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia, nếu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyề...
- 1. Thông tin thương mại, tuyên truyền xuất khẩu.
- Điều 9. Máy cày đa chức năng, máy gặt, máy cấy
- 1. Hỗ trợ mua máy cày đa chức năng công suất từ 8CV – 30CV và máy công tác kèm theo (bánh lồng, phay, cày lưỡi hoặc cày đĩa, bừa, vét bờ, bơm nước, rơ moóc):
- - Cấp bù lãi suất cho 2/3 giá trị máy hoàn chỉnh trong thời gian 36 tháng đối với các huyện, xã đồng bằng;
Left
Điều 10.
Điều 10. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 30 con trở lên 1. Hỗ trợ 650.000 đồng/con lợn cái hậu bị cấp ông bà, bố mẹ có trọng lượng bình quân 60 kg/con; 2. Trợ giá lợn đực giống ngoại (trọng lượng lợn đực giống hậu bị trên 70 kg/con), với chỉ tiêu 30 con lợn nái trở lên được bố trí 01 con lợn đực cho trang trại đủ tiêu chuẩn sản xuất giốn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ hợp tác xã đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ: a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên; b) Xây dựng cụm công nghiệp, cụm làng nghề nông thôn để p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ hợp tác xã đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hội
- 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ:
- a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên;
- Điều 10. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 30 con trở lên
- 1. Hỗ trợ 650.000 đồng/con lợn cái hậu bị cấp ông bà, bố mẹ có trọng lượng bình quân 60 kg/con;
- Trợ giá lợn đực giống ngoại (trọng lượng lợn đực giống hậu bị trên 70 kg/con), với chỉ tiêu 30 con lợn nái trở lên được bố trí 01 con lợn đực cho trang trại đủ tiêu chuẩn sản xuất giống cấp ông bà,...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tạo giống bò, cải tiến giống trâu 1. Cấp 100% chi phí: Tinh trâu, tinh bò sữa, tinh bò giống hướng thịt: Zêbu, Brahman; vật tư phối giống và hỗ trợ 50.000 đồng/con có chửa, bao gồm tiền công: Phối giống, kiểm tra trâu hoặc bò có chửa; 2. Hỗ trợ 60% giá trị trâu đực giống ngoại vùng (cách tối thiểu 50 km), bò đực giống lai hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chăn nuôi trâu, bò hàng hoá 1. Hỗ trợ lãi suất tối đa 12 tháng thông qua Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT cho số tiền vay bình quân 04 triệu đồng/con để mua 01 con trâu, bò tạo hàng hoá. Ngân sách trả lãi suất tiền vay qua Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT; 2. Hỗ trợ 100.000 đồng/con trâu, bò đực giống chất lượng kém bị thiến bằng kì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trợ giá giống gốc Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí chi thường xuyên cho Trung tâm Giống chăn nuôi để thực hiện chương trình trợ giá giống gốc theo Thông tư số 148/2007/TTLB/BTC-BNN&PTNT của Liên Bộ: Tài chính - Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm giống gốc vật nuôi, cho các đối tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêm phòng gia súc miền núi Cấp 100% các loại vacxin tiêm phòng gia súc đối với các xã, bản miền núi khu vực III và khu vực II;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị rủi ro sau tiêm phòng (bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết) Hỗ trợ 100% tiền đền bù gia súc, gia cầm bị rủi ro (chết) do tiêm phòng vacxin theo giá thị trường tại thời điểm xảy ra rủi ro (trong định mức quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kiên cố hoá kênh mương loại III 1. Hỗ trợ 30% giá trị công trình kiên cố kênh mương đối với các huyện miền núi thấp cho khu vực tưới có 10 ha trở lên; 2. Hỗ trợ 80% giá trị công trình cho khu vực tưới có 05 ha trở lên đối với 5 huyện miền núi cao; 3. Khi lập dự toán công trình không tính giá trị thu nhập chịu thuế tính trước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tưới cho cây công nghiệp: Chè, Cà phê, Mía; Cây ăn quả: Cam, Dứa và Cỏ trồng tập trung 1. Hỗ trợ 40% giá trị công trình được quyết toán do cấp có thẩm quyền phê duyệt (thiết bị và vật tư) tưới nhỏ lẻ cho cây công nghiệp (chè, cà phê, mía), cây ăn quả (cam, dứa) và cỏ trồng tập trung có quy mô 01 ha trở lên làm thức ăn chăn nuô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ 1. Đối với những hộ nuôi tôm Sú và tôm He chân trắng thương phẩm công nghiệp bị bệnh virus đốm trắng và bệnh Taura được hỗ trợ hoá chất để xử lý dịch bệnh tôm, nếu khi tôm bị bệnh chủ hộ đã tuân thủ quy trình dập dịch của các cơ quan có thẩm quyền về phòng chống dịch bệnh thuỷ sản; 2. Đối với tôm Sú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nuôi trồng Thuỷ sản nước ngọt Hỗ trợ 01 lần đối với diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi (ngoài vùng dự án quy hoạch nuôi trồng thuỷ sản tập trung) từ trồng lúa (ngoài diện tích quy hoạch trồng lúa nước được phê duyệt), trồng màu, làm muối kém hiệu quả sang nuôi trồng thuỷ sản với mức hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn 1. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực III được hỗ trợ 6,0 triệu đồng/lồng (loại lồng 15m 3 trở lên); 2. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực II được hỗ trợ 4,0 triệu đồng/lồng (loại lồng 15m 3 trở lên); 3. Các huyện, xã miền núi thuộc khu vực I được hỗ trợ 2,5 triệu đồng/lồng (loại lồng 15...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chính sách nuôi ngao Bến Tre Hỗ trợ 01 lần 20% tiền mua giống ngao Bến Tre cho các hộ nuôi tập trung thâm canh trong vùng quy hoạch, với mật độ thả 100 – 150 con/m 2 .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hỗ trợ các Trại sản xuất giống Thuỷ sản 1. Hỗ trợ Trại sản xuất giống tôm mới phát triển để mua sắm thiết bị với mức 10 triệu đồng/1 triệu con giống, với quy mô mỗi trại không quá 10 triệu con; 2. Trại sản xuất giống cá rô phi đơn tính mới xây dựng với công suất mỗi trại từ 01 triệu con cá giống 21 ngày tuổi trở lên được hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi 1. Hàng năm tỉnh trích một phần ngân sách để trợ giá cá giống lên miền núi của tỉnh, cụ thể như sau: a) Đối với các xã miền núi khu vực III, mức trợ giá giống 70%; b) Đối với các xã miền núi khu vực II, mức trợ giá giống 60%; c) Đối với các xã miền núi khu vực I, mức trợ giá giống 50%. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản 1. Ngân sách hỗ trợ kinh phí xây dựng mô hình để thực hiện chuyển đổi nghề nghiệp khai thác hải sản từ vùng lộng ra vùng khơi, với mức 50% tổng kinh phí, nhưng không quá 125 triệu đồng/mô hình; 2. Ngân sách hỗ trợ 70% kinh phí đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng và thuyền viên tàu đánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản 1. Hàng năm cấp kinh phí cho Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản để mua các giống tôm, giống cá và các loài thủy sản quý hiếm khác thả ra sông, ra biển, các hồ nước lớn có diện tích trên 50 ha. 2. Hàng năm cấp kinh phí cho Trung tâm Giống thủy sản để thay thế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chính sách khuyến khích ứng dụng các tiến bộ khoa học, kỹ thuật để sản xuất theo công nghệ cao 1. Xây dựng cánh đồng mẫu: a) Đối tượng, quy mô (diện tích tối thiểu, liền kề): - Cây lúa, ngô, lạc: 30 ha. - Cây Cam: 02 ha. - Cây Cao su, chè:10 ha. - Rau các loại: 05 ha. - Nuôi tôm thẻ: 05 ha. - Nuôi ngao: 20 ha. - Trồng rừng bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ Hỗ trợ 40% giá trị mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ tiên tiến được áp dụng vào sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp đạt hiệu quả kinh tế cao tại Nghệ An. Các danh mục về bản quyền tác giả tiến bộ khoa học kỹ thuật, công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo 1. Xây dựng mô hình kinh tế a) Đối tượng, quy mô: - Sản xuất cây hàng năm, cây công nghiệp ngắn ngày như: Khoai sọ, gừng, chanh leo, chuối tiêu hồng, gấc cao sản, bí xanh, cây hương bài, trồng cỏ phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp 1. Khi thành lập mới 01 Hợp tác xã sản xuất, dịch vụ nông nghiệp, diêm nghiệp đã đại hội xã viên, có phương án sản xuất kinh doanh, có giấy phép kinh doanh do UBND huyện, thành, thị (hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư) cấp, được hỗ trợ 20 triệu đồng. 2. Trong quá trình xây dựng và hoạt động...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Khi thành lập mới 01 Hợp tác xã sản xuất, dịch vụ nông nghiệp, diêm nghiệp đã đại hội xã viên, có phương án sản xuất kinh doanh, có giấy phép kinh doanh do UBND huyện, thành, thị (hoặc Sở Kế hoạch...
- 2. Trong quá trình xây dựng và hoạt động, các Hợp tác xã được lồng ghép thực hiện các chương trình, dự án trong vùng
- đồng thời được hưởng các chính sách quy định tại Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển Hợp tác xã.
- Left: Điều 29. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp Right: Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Left
Điều 30.
Điều 30. Các chính sách: Phát triển ngành nghề nông thôn, Hỗ trợ phát triển rừng sản xuất, Hỗ trợ Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các địa phương, đơn vị là chủ đầu tư nguồn kinh phí hỗ trợ đầu tư theo chính sách 1. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện các chính sách: Trợ giá các loại giống: Lúa lai, Ngô lai, ngô vụ Đông, Lạc, Cam; phát triển vùng nguyên liệu Chè; rừng nguyên liệu; kiên cố hóa kênh mương loại III; Nước sạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm các Sở liên quan 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Phối hợp với Sở Tài chính để lập kế hoạch kinh phí hỗ trợ đầu tư theo Quyết định này hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt; b) Tham gia với Sở Tài chính thẩm định giá các loại giống cây, con, vật tư, thiết bị… để thực hiện chính sách; c) Tham gia với Sở Tài chính trong vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hàng năm, ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện, kiểm tra cho các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan, UBND các huyện, thành, thị trong việc, chỉ đạo, kiểm tra, phúc tra đối với các Chủ đầu tư thực hiện các chính sách này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với Sở Tài chính ban hành hướng dẫn liên ngành thực hiện Quyết định này; 2. Trong quá trình thực hiện có gì khó khăn, vướng mắc các Sở, ban ngành, UBND các huyện, thành, thị, các đơn vị báo cáo bằng văn bản về UBND tỉnh (Qua Sở Nông nghiệp và PTNT) để xem xét, điều chỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections