Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã
3178/QĐ.UB
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
273/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới
- Về việc điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển từ trung tâm huyện vào một số cụm xã
Left
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi từ Trung tâm huyện vào một số cụm xã như sau: TT TÊN HUYỆN – CỤM Dầu thắp sáng Muối I ốt Giấy viết Giá H.hành (1000đ/tấn) Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn) Giá H.hành (1000đ/tấn) Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn) Giá H.hành (1000đ/tấn) Giá Đ.chỉnh (1000đ/tấn) I Huyện Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới như sau: 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau: "2. Cho phép thành lập Khu bảo thuế tại các Khu kinh tế cửa khẩu. Khu bảo thuế là khu vực có tường rào cứng bảo đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2001/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với Khu kinh tế cửa khẩu biên giới như sau:
- 1. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi như sau:
- Cho phép thành lập Khu bảo thuế tại các Khu kinh tế cửa khẩu.
- Điều 1: Nay điều chỉnh mức trợ cước vận chuyển các mặt hàng chính sách phục vụ miền núi từ Trung tâm huyện vào một số cụm xã như sau:
- TÊN HUYỆN – CỤM
- Dầu thắp sáng
Left
Điều 2
Điều 2 : Mức trợ cước điều chỉnh nói tại điều I là căn cứ để thanh quyết toán nguồn kinh phí 7464/KT-TH của Chính phủ cho các đối tượng được hưởng. Mức trợ cước điều chỉnh tại quyết định này thay thế cho mức trợ cước từ trung tâm huyện vào các cụm xã Tri Lễ, Châu Thôn, Thông Thụ, Châu Phong tại Quyết định số 4593/QĐ-UB ngày 16 tháng 12...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan ban hành Thông tư hướng dẫn về chế độ tài chính áp dụng đối với các Khu kinh tế cửa khẩu. 2. Bộ Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan soạn thảo Quy chế hoạt động chung cho các Khu kinh tế cửa khẩu. 3. Bộ Tài chính chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan ban hành Thông tư hướng dẫn về chế độ tài chính áp dụng đối với các Khu kinh tế cửa khẩu.
- 2. Bộ Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan soạn thảo Quy chế hoạt động chung cho các Khu kinh tế cửa khẩu.
- Điều 2 : Mức trợ cước điều chỉnh nói tại điều I là căn cứ để thanh quyết toán nguồn kinh phí 7464/KT-TH của Chính phủ cho các đối tượng được hưởng.
- Mức trợ cước điều chỉnh tại quyết định này thay thế cho mức trợ cước từ trung tâm huyện vào các cụm xã Tri Lễ, Châu Thôn, Thông Thụ, Châu Phong tại Quyết định số 4593/QĐ-UB ngày 16 tháng 12 năm 199...
Left
Điều 3
Điều 3 : Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thường trực ban chỉ đạo 7464, Trưởng ban dân tộc miền núi, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Thương mại, Y tế, Sở kế hoạch - đầu tư, Giám đốc Công ty thương mại đầu tư phát triển miền núi, UBND các huyện có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3 : Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thường trực ban chỉ đạo 7464, Trưởng ban dân tộc miền núi, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Thương mại, Y tế, Sở kế hoạch
- đầu tư, Giám đốc Công ty thương mại đầu tư phát triển miền núi, UBND các huyện có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections