Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
288/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
42-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về việc thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, chủ đầu tư các dự án, thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. UBND TỈNH NGHỆ AN (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Việc quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân thủ Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ và các thông tư hướng dẫn của Liên bộ Xây dựng - Kế hoạch đầu tư - Tài chính và các Bộ liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Quy định này...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- 1. Việc quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân thủ Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ và các thông tư hướng...
- Kế hoạch đầu tư
- Tài chính và các Bộ liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng.
- Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
- 1. Việc quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân thủ Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ và các thông tư hướng...
- Kế hoạch đầu tư
- Tài chính và các Bộ liên quan đến công tác quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Left
Điều 2
Điều 2: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quyền quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh theo sự phân cấp của Chính phủ và quy định của pháp luật. Giao trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn cho các ngành, các cấp như sau: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Hướng dẫn thực hiện cơ chế chính sách quản...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chí...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 2: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quyền quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh theo sự phân cấp của Chính phủ và quy định của pháp luật.
- Giao trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn cho các ngành, các cấp như sau:
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư
- Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó.
- Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì Chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mình hoặc vay vốn Ngân hàng để thực hiện và sau khi xác định được nguồn vốn chính thức sẽ hoàn trả.
- Điều 2: Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quyền quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh theo sự phân cấp của Chính phủ và quy định của pháp luật.
- Giao trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng trên địa bàn cho các ngành, các cấp như sau:
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Điều 21. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập, thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư thì C...
Left
Điều 3
Điều 3: Nguyên tắc quản lý và sử dụng các nguồn vốn đầu tư và phát triển. 1- Tất cả các nguồn vốn đầu tư phát triển: vốn ngân sách, vốn tín dụng ưu đãi, vốn vay nước ngoài và viện trợ quốc tế, vốn thuộc quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia, quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế, vốn tín dụng thương mại, vốn đầu tư của các doanh nghiệp, vốn hợp tác liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3: Nguyên tắc quản lý và sử dụng các nguồn vốn đầu tư và phát triển.
- Tất cả các nguồn vốn đầu tư phát triển: vốn ngân sách, vốn tín dụng ưu đãi, vốn vay nước ngoài và viện trợ quốc tế, vốn thuộc quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia, quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế, vốn tín dụng...
- Vốn ngân sách và vốn tín dụng ưu đãi đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước, phần vốn do tỉnh quản lý thực hiện kế hoạch hóa tập trung thống nhất qua Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
- Điều 3: Nguyên tắc quản lý và sử dụng các nguồn vốn đầu tư và phát triển.
- Tất cả các nguồn vốn đầu tư phát triển: vốn ngân sách, vốn tín dụng ưu đãi, vốn vay nước ngoài và viện trợ quốc tế, vốn thuộc quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia, quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế, vốn tín dụng...
- Vốn ngân sách và vốn tín dụng ưu đãi đầu tư phát triển theo kế hoạch Nhà nước, phần vốn do tỉnh quản lý thực hiện kế hoạch hóa tập trung thống nhất qua Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm t...
Left
Điều 4
Điều 4: Thực hiện công tác kế hoạch hóa đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An: 1- Các ngành, huyện, thành phố, thị xã thực hiện kế hoạch hóa đầu tư của ngành, huyện, thành, thị theo hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2- Kế hoạch vốn đầu tư cho công tác điều tra khảo sát và lập quy hoạch, chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án và thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định lập báo cáo nghiên cứu dự án đầu tư: - Dự án đầu tư thuộc nhóm A, dự án vay vốn nước ngoài bằng hình thức trả chậm, việc lập báo cáo dự án phải làm hai bước gồm: Nghiên cứu tiền khả thi (NCTKT) và nghiên cứu khả thi (NCKT). - Dự án đầu tư thuộc nhóm B, C việc lập báo cáo dự án chỉ làm 1 bước (NCKT). - Tổng mức đầu tư c...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. Trường hợp Thủ tướng Chính phủ cho phép không lập nghiên cứu tiền khả thi t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 5: Quy định lập báo cáo nghiên cứu dự án đầu tư:
- - Dự án đầu tư thuộc nhóm A, dự án vay vốn nước ngoài bằng hình thức trả chậm, việc lập báo cáo dự án phải làm hai bước gồm: Nghiên cứu tiền khả thi (NCTKT) và nghiên cứu khả thi (NCKT).
- - Dự án đầu tư thuộc nhóm B, C việc lập báo cáo dự án chỉ làm 1 bước (NCKT).
- Điều 12 . Lập dự án đầu tư.
- 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau:
- b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi.
- - Dự án đầu tư thuộc nhóm A, dự án vay vốn nước ngoài bằng hình thức trả chậm, việc lập báo cáo dự án phải làm hai bước gồm: Nghiên cứu tiền khả thi (NCTKT) và nghiên cứu khả thi (NCKT).
- - Dự án đầu tư thuộc nhóm B, C việc lập báo cáo dự án chỉ làm 1 bước (NCKT).
- - Tổng mức đầu tư của dự án phải tính đến giá trị kinh tế đất theo luật đất đai đã quy định nhưng không cộng vốn để phân loại dự án.
- Left: Điều 5: Quy định lập báo cáo nghiên cứu dự án đầu tư: Right: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư.
Điều 12 . Lập dự án đầu tư. 1 . Trình tự lập dự án đầu tư bao gồm các bước sau: a) Xác định sự cần thiết của dự án đầu tư. b) Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi. 2. Đối với dự án nhóm A tiến hành 2 bước: ng...
Left
Điều 6
Điều 6: Thẩm định và quyết định đầu tư: 1- Thẩm định dự án đầu tư: + Đối với dự án UBND tỉnh quyết định đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định. + Dự án đầu tư thuộc các huyện, thành, thị được UBND tỉnh ủy quyền quyết định đầu tư thì huyện, thành, thị sử dụng các phòng ban nghiệp vụ làm công tác quản lý đầu tư và xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nội dung thực hiện dự án đầu tư và xây dựng chủ đầu tư phải thực hiện đúng trình tự quy định tại điều 22 của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu . Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa); 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 3. Tổ chức tuyển chọn tư vấn khảo sát, thiết kế, giám định kỹ thuật và chất lượng công trình; 4. Thẩm định thiết kế công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 7: Nội dung thực hiện dự án đầu tư và xây dựng chủ đầu tư phải thực hiện đúng trình tự quy định tại điều 22 của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu .
- Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm:
- 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa);
- Điều 7: Nội dung thực hiện dự án đầu tư và xây dựng chủ đầu tư phải thực hiện đúng trình tự quy định tại điều 22 của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 22. Nội dung thực hiện dự án đầu . Nội dung thực hiện dự án đầu tư bao gồm: 1. Xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của Nhà nước (bao gồm cả mặt nước, mặt biển, thềm lục địa); 2. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng; 3...
Left
Điều 8
Điều 8: Quản lý đất xây dựng. - Đất dùng vào mục đích xây dựng công trình của các tổ chức, cá nhân được quản lý thống nhất và thực hiện theo Điều 23 Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. - Đối với đất đô thị: các đối tượng được giao đất, các tổ chức xây dựng và quản lý đất đai phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định số 3540/QĐ-UB ngày 27/...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Giao nhận đất. 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Việc giao, nhận đấi tại hiện trư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23` in the comparison document.
- Điều 8: Quản lý đất xây dựng.
- - Đất dùng vào mục đích xây dựng công trình của các tổ chức, cá nhân được quản lý thống nhất và thực hiện theo Điều 23 Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- - Đối với đất đô thị: các đối tượng được giao đất, các tổ chức xây dựng và quản lý đất đai phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định số 3540/QĐ-UB ngày 27/9/1996 và quyết định số 670/QĐ-UB ngày 29/8/1...
- Điều 23 . Giao nhận đất.
- 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật.
- 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quyền không quá 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 8: Quản lý đất xây dựng.
- - Đất dùng vào mục đích xây dựng công trình của các tổ chức, cá nhân được quản lý thống nhất và thực hiện theo Điều 23 Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- - Đối với đất đô thị: các đối tượng được giao đất, các tổ chức xây dựng và quản lý đất đai phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định số 3540/QĐ-UB ngày 27/9/1996 và quyết định số 670/QĐ-UB ngày 29/8/1...
Điều 23 . Giao nhận đất. 1. Chủ đầu tư có nhu cầu sử dựng đất phải lập hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. Thời gian xem xét giải quyết hồ sơ xin giao đất hoặc thuê đất để ra quyết định gi...
Left
Điều 9
Điều 9: Tuyển chọn tư vấn xây dựng. - Những công trình có vốn đầu tư lớn, yêu cầu kỹ thuật cao phải thực hiện đấu thầu thiết kế, giám sát kỹ thuật xây dựng và thẩm định thiết kế (Uỷ ban nhân dân tỉnh sẽ quyết định cụ thể trong quyết định phê duyệt dự án). Các công trình khác chủ đầu tư tự chọn tư vấn đề thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Khảo sát, thiết kế. 1- Tất cả các công trình xây dựng đều phải thực hiện đo đạc địa hình, khảo sát địa chất công trình, thủy văn... theo quy định của Nhà nước. Riêng công trình dân dụng công nghiệp cấp 4 không phải khảo sát địa chất. Công tác khảo sát thiết kế phải do tổ chức chuyên môn có tư cách pháp nhân đảm nhận. Nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1- Thẩm định thiết kế kỹ thuật (TKKT). - Tất cả công trình xây dựng phải được thẩm định thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công do Sở quản lý xây dựng chuyên ngành thực hiện. Trong quá trình thẩm định; Sở quản lý xây dựng chuyên ngành có thể sử dụng các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Phê duyệt thiết kế, tổng dự toán, dự toán: 1- Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình thuộc nhóm B và nhóm C và ủy quyền cho Giám đốc các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình chuyên ngành có mức vốn dưới 1 tỷ đồng. 2- Thiết kế kỹ thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Cấp giấy phép xây dựng. - Giấy phép xây dựng là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tiến hành xây dựng công trình. Các cơ quan quản lý cấp phát vốn tuyệt đối không được cấp phát cho những công trình chưa có giấy phép xây dựng. - Loại công trình cấp giấy phép xây dựng, thủ tục hồ sơ, thời hạn thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan cấp giấ...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành. b) Chủ đầu tư có thể sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau theo quy định của Điều lệ này để lập dự án và...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.
- Điều 13: Cấp giấy phép xây dựng.
- - Giấy phép xây dựng là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tiến hành xây dựng công trình. Các cơ quan quản lý cấp phát vốn tuyệt đối không được cấp phát cho những công trình chưa có giấy phép xây dựng.
- - Loại công trình cấp giấy phép xây dựng, thủ tục hồ sơ, thời hạn thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm chủ đầu tư thực hiện theo Điều 8, 9, 10, 11, 12 của quy đ...
- Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp .
- 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo pháp luật hiện hành.
- Điều 13: Cấp giấy phép xây dựng.
- - Giấy phép xây dựng là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tiến hành xây dựng công trình. Các cơ quan quản lý cấp phát vốn tuyệt đối không được cấp phát cho những công trình chưa có giấy phép xây dựng.
- - Loại công trình cấp giấy phép xây dựng, thủ tục hồ sơ, thời hạn thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm chủ đầu tư thực hiện theo Điều 8, 9, 10, 11, 12 của quy đ...
Điều 8 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư và các tổ chức tư vấn xây dựng, cung ứng thiết bị và xây lắp . 1 . Trách nhiệm của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án đầu tư thông qua hợp đồng theo ph...
Left
Điều 14
Điều 14: Đấu thầu và chỉ định thầu. - Tất cả công trình có tổng mức đầu tư từ 300 triệu đồng trở lên đều phải thực hiện đấu thầu theo quy định trong Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ và quy định thực hiện quy chế đấu thầu của Ủy ban nhân dân tỉnh. các trường hợp không thực hiện đấu thầu phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Hành nghề kinh doanh xây dựng. - Tất cả các đơn vị xây dựng thuộc mọi thành phần kinh tế đều phải có chứng chỉ hành nghề kinh doanh xây dựng do Sở Xây dựng cấp. Các đơn vị xây dựng thuộc các cơ quan TW và các tỉnh khác có chứng chỉ hành nghề kinh doanh xây dựng hoạt động trên toàn quốc do cấp có thẩm quyền cấp kinh doanh nếu m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Quản lý chất lượng công trình. 1- UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các ngành phải tổ chức lại các ban quản lý dự án theo quy định tại QĐ số 1267/QĐ-UB ngày 17/5/1996 của UBND tỉnh và Thông tư số 18/BXD-CKT ngày 10/6/1995 của Bộ Xây dựng. 2- Các tổ chức tư vấn khảo sát thiết kế phải tổ chức bộ máy của mình để xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Nghiệm thu công trình. - Công tác nghiệm thu phải được tiến hành ngay sau khi làm xong từng công việc của từng chi tiết, hạng mục công trình các công trình khi chưa có nghiệm thu từng công việc thì chưa được tiến hành bước tiếp theo. - Chủ đầu tư phải tổ chức nghiệm thu công trình với thành phần và nội dung quy định của Điều l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Cấp vốn và thanh toán. 1- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách địa phương và vốn vay ưu đãi được ghi kế hoạch hàng năm, giao cho cục đầu tư phát triển trực tiếp cấp phát. Cục đầu tư phát triển có trách nhiệm lập kế hoạch vốn để Sở Tài chính Vật giá chuyển vốn theo quy chế quy định tại Quyết định 2900/QĐ-UB ngày 15/11/199...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Cấp vốn và thanh toán. 1. Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng phải nằm trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán được duyệt. Đối với cá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 18: Cấp vốn và thanh toán.
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách địa phương và vốn vay ưu đãi được ghi kế hoạch hàng năm, giao cho cục đầu tư phát triển trực tiếp cấp phát. Cục đầu tư phát triển có trách nhiệm lập kế ho...
- Cơ quan cấp phát, cho vay và thanh toán vốn đầu tư phải căn cứ vào giá trị khối lượng được nghiệm thu để thực hiện nhưng phải nằm trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán đư...
- Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hàng tháng, nhưng...
- Đối với các gói thầu tổ chức đấu thầu xây lắp được thực hiện tạm ứng vốn từ 10% đến 20% kế hoạch vốn cả năm tùy theo quy mô và điều kiện cụ thể của từng gói thầu và việc thanh toán vốn đầu tư được...
- Đối với việc mua sắm thiết bị (kể cả thiết bị nhập khẩu và thiết bị chế tạo trong nước) được tạm ứng vốn phù hợp với chế độ thanh toán hiện hành và điều kiện của hợp đồng giữa Chủ đầu tư và tổ chức...
- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc ngân sách địa phương và vốn vay ưu đãi được ghi kế hoạch hàng năm, giao cho cục đầu tư phát triển trực tiếp cấp phát. Cục đầu tư phát triển có trách nhiệm lập kế ho...
- Cơ quan cấp phát, cho vay và thanh toán vốn đầu tư phải căn cứ vào giá trị khối lượng được nghiệm thu để thực hiện nhưng phải nằm trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm và trong phạm vi tổng dự toán đư...
- Giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu đối với công trình chỉ định thầu được xác định trên cơ sở khối lượng nghiệm thu và đơn giá XDCB hiện hành ở địa phương, giá vật liệu và thiết bị lắp đặt...
- Left: Điều 18: Cấp vốn và thanh toán. Right: Điều 35. Cấp vốn và thanh toán.
Điều 35. Cấp vốn và thanh toán. 1. Đối với các gói thầu xây lắp được áp dụng hình thức chỉ định thầu thì việc cấp phát cho vay, thanh toán vốn đầu tư xây lắp căn cứ theo giá trị khối lượng thực hiện được nghiệm thu hà...
Left
Điều 19
Điều 19: Quản lý giá xây dựng. 1- Cơ quan tư vấn thiết kế, thẩm tra xét duyệt thiết kế, tổng dự toán, dự toán và thanh toán phải chấp hành đúng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá XDCB và chế độ hiện hành của Nhà nước và của tỉnh. 2- Những nội dung không có trong đơn giá còn tạm tính để lập và duyệt DT trước khi quyết toán phải có ý kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Bảo hiểm trong xây dựng. 1- Tất cả các chủ đầu tư phải tham gia mua bảo hiểm công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tại các Công ty bảo hiểm hoạt động hợp pháp theo quy tắc, biểu phí bảo hiểm xây dựng và lắp đặt theo quy định của Bộ Tài chính, phí bảo hiểm được đưa vào khoản KTCB khác của dự toán. - Các dự án đầu tư trực tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Quyết toán vốn đầu tư. 1- Tất cả các dự án đầu tư tại địa phương sử dụng bằng các nguồn vốn, chủ đầu tư phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư theo quy định tại Điều 36, Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. 2- Việc chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư khi dự án đầu tư hoàn thành được quy định như sau: a. Đối với các dự án đầu t...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư. 1 . Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư. 2. Dự án đầu tư bằng nhiều nguồn vố...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 21: Quyết toán vốn đầu tư.
- 1- Tất cả các dự án đầu tư tại địa phương sử dụng bằng các nguồn vốn, chủ đầu tư phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư theo quy định tại Điều 36, Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- 2- Việc chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư khi dự án đầu tư hoàn thành được quy định như sau:
- Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn.
- Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho cơ quan cấp phát hoặc cho vay vốn và cơ quan quyết định đầu tư.
- 2. Dự án đầu tư bằng nhiều nguồn vốn khác nhau, trong báo cáo quyết toán phải phân tích rõ từng nguồn vốn.
- 1- Tất cả các dự án đầu tư tại địa phương sử dụng bằng các nguồn vốn, chủ đầu tư phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư theo quy định tại Điều 36, Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng.
- 2- Việc chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư khi dự án đầu tư hoàn thành được quy định như sau:
- a. Đối với các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn do Cục Đầu tư phát triển trực tiếp cấp phát, cho vay giao cho Cục Đầu tư phát triển chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án.
- Left: Điều 21: Quyết toán vốn đầu tư. Right: Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư.
Điều 36. Quyết toán vốn đầu tư. 1 . Hàng năm, Chủ đầu tư phải báo cáo vốn đầu tư thực hiện với cơ quan cấp phát cho vay vốn. Khi dự án hoàn thành (công trình hoặc hạng mục công trình) Chủ đầu tư phải gửi báo cáo quyết...
Left
Điều 22
Điều 22: Kết thúc xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng. 1- Công trình chỉ được bàn giao khi đã xây lắp hoàn chỉnh và được nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng, chủ đầu tư phải lưu giữ hồ sơ hoàn thành công trình (hồ sơ hoàn công, các tài liệu liên quan đến nghiệm thu, nhật ký thi công công trình, các chứng chỉ thí nghiệm...). Nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM - KHEN THƯỞNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Chủ đầu tư, các tổ chức (cá nhân) thuộc phạm vi chức năng, quyền hạn của mình trong công tác quản lý đầu tư và xây dựng phải có ý thức trách nhiệm thực hiện đúng nội dung quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng và những nội dung của bản quy định này. Tổ chức (cá nhân) vi phạm gây lãng phí, thất thoát trong công tác đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Khuyến khích khen thưởng đối với công trình xây dựng chất lượng cao, có hiệu quả. - Mức 1% giá trị xây lắp đối với công trình được tặng Huy chương vàng. - Mức 0,5% giá trị xây lắp đối với công trình được Bộ, UBND tỉnh cấp bằng khen. Kinh phí này lấy từ ngân sách của tỉnh và được tính vào giá trị công trình. Hàng năm Sở xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các ngành quản lý tổng hợp của tỉnh tổ chức hướng dẫn thực hiện nội dung của bản quy định này. - Chủ trì cùng với các ngành chức năng liên quan tổ chức tốt kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện các quy định quản lý đầu tư và xây dựng ở địa phương. - Chủ trì cùng với các Sở quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Mỗi quý 1 lần, các ngành, các huyện, thành phố, thị xã báo cáo về Sở xây dựng để tổng hợp tình hình đầu tư và xây dựng trên địa bàn báo cáo UBND tỉnh và các hội nghị giao ban XDCB của tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì chưa phù hợp các ngành, các cấp phản ánh với Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections