Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
93/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
24/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về mức thu và tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về mức thu và tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng, quản lý xe mô tô trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiể...
- c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- a) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc sử dụng, quản lý xe mô tô trên địa bàn tỉnh là đối tượng nộp phí;
- b) Tổ chức, cá nhân thu phí.
- Left: Nghị quyết này quy định về mức thu và tỷ lệ trích nộp phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy) trên địa bàn tỉnh. Right: Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu TT Loại xe mô tô Mức thu (đồng/năm) Thành phố, Thị xã Các huyện 1 Loại có dung tích xi lanh đến 100cm 3 80.000 60.000 2 Loại có dung tích xi lanh trên 100 cm 3 130.000 110.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này. 3. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- 1. Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Điều 2. Mức thu
- Loại xe mô tô
- Mức thu (đồng/năm)
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ trích nộp 1. UBND các phường, thị trấn được để lại 8% trong tổng số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định. 2. UBND các xã được để lại 15% trong tổng số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định. 3. Số tiền phí thu được còn lại (92% đối với phường, thị trấn; 85% đối với các xã) UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định của Nghị quyết này nhưng chưa kết thúc đợt điều trị ở thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng mức giá tại Quyết định số 125/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định của Nghị quyết này nhưng chưa kết thúc đợt điều trị ở thời điểm Nghị quyết này có hiệ...
- Điều 3. Tỷ lệ trích nộp
- 1. UBND các phường, thị trấn được để lại 8% trong tổng số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định.
- 2. UBND các xã được để lại 15% trong tổng số phí thu được để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong trường hợp Bộ Y tế có sự điều chỉnh, bổ sung mức giá tại Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 và Thông tư số 44/2017/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2017, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Trong trường hợp Bộ Y tế có sự điều chỉnh, bổ sung mức giá tại Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 và Thông tư số 44/2017/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2017, Uỷ ban nhân dân tỉnh trìn...
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2017./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2017./.