Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Tài nguyên Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Tài nguyên Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Giám đốc Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
  • Left: Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi khu vực bảo vệ nguồn nước cấp cho sinh hoạt và các hoạt động nằm trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến tài nguyên nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp khai thác, sử dụng nguồn nước cấp cho sinh hoạt và có các hoạt động liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chương II Chương II Các quy định cụ thể
Điều 3. Điều 3. Nguồn nước sinh hoạt cần được bảo vệ 1. Nguồn nước ưu tiên khai thác, sử dụng hoặc tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt bao gồm: a) Các nguồn nước mặt (sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng...), nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ, hang ngầm) đã và đang được khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt, ăn uống trên địa...
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt tập trung 1. Đối với nguồn nước dưới đất: a) Bán kính bảo vệ 30m tính từ miệng giếng đối với giếng khoan quy mô nhỏ (là công trình giếng khoan khai thác nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm); b) Bán kính...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi bảo vệ công trình cấp nước sinh hoạt quy mô hộ gia đình 1. Trường hợp sử dụng nước dưới đất: a) Đối với giếng khoan: Tuỳ điều kiện địa hình, địa chất cụ thể, bán kính bảo vệ tính từ tâm miệng giếng, tối thiểu không nhỏ hơn: 5m đối với khu vực đô thị, 10m đối với khu dân cư nông thôn ở vùng đồng bằng và 20m đối với các t...
Điều 6. Điều 6. Những hành vi nghiêm cấm trong phạm vi bảo vệ nguồn nước 1. Cấm đổ hoặc chôn lấp các loại chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu vực. 2. Cấm chăn thả gia súc, gia cầm, tắm giặt; cấm phóng uế bừa bãi. 3. Cấm chặt phá, đốt rừng, làm nương rẫy. 4. Cấm chôn lấp các loại xác động vật. 5. Cấm xây dựng các cơ sở giết mổ gia súc, g...