Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015
95/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành mức vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015
52/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015 Right: Ban hành mức vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường và thị trấn (gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015. 2. Đối tượng áp dụng: a) Những xã mới chia tách chưa có nhà Trạm Y tế hoặc các xã...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vị điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015. 2. Đối tượng, mức vốn và quy mô đầu tư 2.1. Đối tượng đầu tư và mức vốn hỗ trợ (Có phụ lục kèm theo). 2.2. Quy mô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2.1. Đối tượng đầu tư và mức vốn hỗ trợ
- (Có phụ lục kèm theo).
- 2.2. Quy mô đầu tư
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Những xã mới chia tách chưa có nhà Trạm Y tế hoặc các xã nằm trong vùng dự án phải di chuyển đến địa điểm mới (gọi là xã chưa có nhà trạm).
- b) Các xã theo Nghị quyết 30a của Chính phủ, xã đặc biệt khó khăn và đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển của tỉnh đã có nhà Trạm Y tế nhưng chưa đủ các phòng chức năng (theo quy định của Bộ Y...
- Left: Nghị quyết này quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường và thị trấn (gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Hỗ trợ đầu tư xây dựng mới, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Đối tượng, mức vốn và quy mô đầu tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy mô đầu tư 1. Quy mô xây dựng: Các trạm y tế xã xây dựng theo thiết kế mẫu ban hành tại Quyết định số 5701/QĐ.UBND-CNXD ngày 26/11/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt thiết kế mẫu Trạm Y tế cấp phường, xã và thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 3447/QĐ-BYT ngày 22/9/2011 của Bộ Y tế về việc ban hành B...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2013 - 2015. Tổ chức kiểm tra, giám sát báo cáo kết quả thực hiện về UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Y tế: Chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn thực hiện cơ chế hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm Y tế xã, phường, th...
- 2015. Tổ chức kiểm tra, giám sát báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh
- Chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở, ban ngành liên quan tham mưu trình HĐND, UBND tỉnh bố trí nguồn vốn triển khai thực hiện trong kế hoạch hàng năm.
- 1. Quy mô xây dựng:
- Các trạm y tế xã xây dựng theo thiết kế mẫu ban hành tại Quyết định số 5701/QĐ.UBND-CNXD ngày 26/11/2010 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt thiết kế mẫu Trạm Y tế cấp phường, xã và thị trấn tr...
- Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Trạm Y tế theo Danh mục được quy định tại Quyết định số 1020/QĐ-BYT ngày 22/3/2004 của Bộ Y tế và Quyết định số 437/QĐ-BYT ngày 20/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế (...
- Left: Điều 2. Quy mô đầu tư Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Left: 2. Quy mô đầu tư: Right: Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn và cơ chế đầu tư 1. Về xây dựng cơ bản: a) Đối với các xã 30a: Đầu tư kinh phí xây dựng mới, nâng cấp cơ sở hạ tầng Trạm Y tế từ các nguồn theo Nghị quyết 30ª của Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác; nguồn vốn từ ngân sách tỉnh. b) Đối với các xã còn lại: - Nguồn ngân sách tỉnh: + Đầu tư 100% kinh phí cho các xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Nguồn vốn và cơ chế đầu tư
- 1. Về xây dựng cơ bản:
- a) Đối với các xã 30a:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiến độ thực hiện Giai đoạn 2013 - 2015 đầu tư nâng cấp tối đa cho 112 Trạm Y tế xã, trong đó, phấn đấu huy động các nguồn lực có thể để hoàn thành theo tiến độ sau: 1. Năm 2013: Đầu tư xây dựng, nâng cấp tối đa 32 Trạm Y tế chưa có nhà trạm và yếu kém về cơ sở hạ tầng (Danh mục I) . 2. Năm 2014: Đầu tư xây dựng, nâng cấp tối đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Tiến độ thực hiện
- Giai đoạn 2013 - 2015 đầu tư nâng cấp tối đa cho 112 Trạm Y tế xã, trong đó, phấn đấu huy động các nguồn lực có thể để hoàn thành theo tiến độ sau:
- 1. Năm 2013: Đầu tư xây dựng, nâng cấp tối đa 32 Trạm Y tế chưa có nhà trạm và yếu kém về cơ sở hạ tầng (Danh mục I) .
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XVI kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kế từ ngày được thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.