Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng huyện Tân Kỳ và Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau: TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Tân Kỳ
  • Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Tân kỳ là: 37.244,8 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha
  • diện tích đất rừng phòng hộ là: 6.846,7 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 30.398,1 ha. Cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Quy hoạch 3 loại rừng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha; diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau: TT Xã Quy hoạch 3 loại rừng đi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì gồm: Các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được ủy quyền; đơn vị, tổ chức có chức năng thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được thành lập theo quy định của pháp luật có trụ sở (hoặc chi nhánh) đóng và hoạt động trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đơn vị chủ trì gồm: Các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được ủy quyền
  • đơn vị, tổ chức có chức năng thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được thành lập theo quy định của pháp luật có trụ sở (hoặc chi nhánh) đóng và hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ iều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu
  • Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn huyện Quỳnh Lưu là: 14.246,76 ha, trong đó: diện tích đất rừng đặc dụng là: 0,0 ha
  • diện tích đất rừng phòng hộ là: 3.346,01 ha và diện tích đất rừng sản xuất là: 10.900,75 ha. Cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong cùng một nội dung hỗ trợ đủ điều kiện được hưởng nhiều mức hỗ trợ tại những quy định khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chính sách được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ cao nhất. 2. Các đơn vị được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ từ nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Trong cùng một nội dung hỗ trợ đủ điều kiện được hưởng nhiều mức hỗ trợ tại những quy định khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chính sách được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ cao nhất.
  • Các đơn vị được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ từ nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm đảm bảo sử dụng hiệu quả, đúng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đơn vị tổ chức hội chợ, triển lãm trong tỉnh a) Nội dung hỗ trợ: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, vệ sinh, an ninh; chi phí quản lý của đơn vị tổ chức; trang trí chung của hội chợ triển lãm; tổ chức khai mạc, bế mạc; tổ chức hội thảo; chi phí tuyên truyền quảng bá giới th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ đơn vị tổ chức hội chợ, triển lãm trong tỉnh
  • a) Nội dung hỗ trợ: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh và lồng ghép các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 7. Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII,...