Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013
  • của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng : Các địa phương sản xuất lúa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, thuộc các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, thuộc các dự án hoặc phương án cánh đồng lớn trên đ...
  • Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác không được quy định trong Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg .
  • Các doanh nghiệp trong nước; hộ gia đình, cá nhân, trang trại (sau đây gọi chung là nông dân); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân).
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồ...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng áp dụng : Các địa phương sản xuất lúa. Right: 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng. 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông; 3. Chi 10% kinh phí cho hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Nội dung hỗ trợ: - Hỗ trợ 30% kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trong dự án cánh đồng lớn; mức hỗ trợ tối đa không quá 1.500 triệu đồng/dự án được cấp có thẩm quyền ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp
  • a) Nội dung hỗ trợ:
  • Hỗ trợ 30% kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trong dự án cánh đồng lớn
Removed / left-side focus
  • 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng.
  • 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông;
  • 3. Chi 10% kinh phí cho hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản xuất mới có hiệu quả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ Right: Điều 2. Chính sách hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành phố, thị xã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh bố trí theo kế hoạch hàng năm và Ngân sách Trung ương hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 62/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân sách tỉnh bố trí theo kế hoạch hàng năm và Ngân sách Trung ương hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
  • 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ n...
Removed / left-side focus
  • Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ
  • Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành phố, thị xã có đất trồng lúa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ Right: Điều 3. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
  • Left: 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ Right: 1. Kinh phí hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Giao UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Sơn

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Xuân Sơn
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2016./.