Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
50/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1451/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Ban hành quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa...
- 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- 2. Cơ chế, chính sách hỗ trợ: Đối tượng, tiêu chuẩn hỗ trợ, mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điểm 3.1, 3.2, 3.3 Khoản 3 Điều 1, Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn và nhu cầu thực tế ở địa phương lập kế hoạch triển khai chi tiết xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn...
- đường trục chính giao thông nội đồng cần kiên cố
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG CHĂN NUÔI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5 - Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 - Điều 1; Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5
- Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5
- Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Đinh Viết Hồng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm; điều kiện về chăn nuôi gia súc, gia cầm và công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi : là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM NHỎ LẺ TẠI HỘ GIA ĐÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ vật nuôi trong việc khai báo chăn nuôi 1. Khi tổ chức chăn nuôi, chủ vật nuôi phải khai báo đầy đủ các thông số được quy định trong sổ theo dõi chăn nuôi với chính quyền địa phương cấp xã. Sổ theo dõi chăn nuôi được chính quyền địa phương cấp xã xác nhận theo mẫu thống nhất là cơ sở để quản lý số lượng gia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các điều kiện sau: 1. Điều kiện đối với động vật sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM ĐỐI VỚI CƠ SỞ CHĂN NUÔI TẬP TRUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện trước khi tổ chức chăn nuôi 1. Các cơ sở chăn nuôi được xây dựng khi chính quyền địa phương phê duyệt quy hoạch địa điểm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi quy mô trang trại trước khi tổ chức chăn nuôi phải được các cơ quan có thẩm quyền thẩm định và cấp các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép chăn nuôi (xây dựng đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện về giống vật nuôi Gia súc, gia cầm đưa vào chăn nuôi theo quy định tại mục a, b khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các điều kiện sau: 1. Cơ sở chăn nuôi phải theo quy hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của chủ vật nuôi trong việc phòng bệnh, chữa bệnh cho gia súc, gia cầm Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các trách nhiệm sau: 1. P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Chủ vật nuôi trong việc chữa bệnh cho gia súc, gia cầm Tổ chức, các nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các trách nhiệm sau: 1. Thực hiện quy định về việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Giám sát, xét nghiệm, chẩn đoán dịch bệnh động vật Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải thực hiện xét nghiệm bệnh gia súc, gia cầm theo quy đinh tại Điều 15 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các quy định sau: 1. Chủ cơ sở c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh; thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) 1. Khuyến khích chăn nuôi nhỏ lẻ hộ gia đình áp dụng các quy trình chăn nuôi tốt; người chăn nuôi phải tuân theo các quy định của pháp luật về thú y trong việc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh khi chính quyền địa phương đăng ký xây dựng, và chấp hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, cá nhân khi tổ chức chăn nuôi không thực hiện việc khai báo xuất nhập đàn, không tiêm phòng cho vật nuôi các bệnh theo quy định khi dịch bệnh xảy ra sẽ không được hưởng các chính sách hỗ trợ của nhà nước. Phải chi trả kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm bị dịch bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm vi phạm Quy định này hoặc các quy định khác của pháp luật về thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, vệ sinh môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quán triệt, tuyên truyền phổ biến và thực hiện. Định kỳ đánh giá sơ tổng kết, khen thưởng những tập thể cá nhân thực hiện tốt những nội dung bản quy định này. 2. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.