Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
90/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
4554/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
- Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh,
- tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau: I. Sửa đổi, bổ sung, ban hành mới: 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu. 1.1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô. a) Mức thu. Đơn vị tính: Đồng/lượt TT Loại phương tiện Mức thu Ban ngày Ban đêm Cả tháng 1 - Xe đạp 1 000 2 000 30 000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau:
- I. Sửa đổi, bổ sung, ban hành mới:
- 1. Sửa đổi, bổ sung mức thu và cơ chế quản lý sử dụng nguồn thu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phương; giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền; báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục thuế Thanh Hoá và các ngành liên quan căn cứ quy định tại Quyết định này, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các tổ chức, cá nhân, các địa phương
- giải quyết kịp thời những phát sinh vướng mắc thuộc thẩm quyền
- báo cáo, đề xuất UBND tỉnh giải quyết những vấn đề vượt thẩm quyền.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung.
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí: a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sản và lợi nhuận định mức, cụ thể: - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải. - Các cơ quan hành chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Các quy định khác không sửa đổi, bổ sung và ban hành mới về phí, lệ phí lần này, vẫn thực hiện theo các quy định về phí, lệ phí đã ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Các quy định khác không sửa đổi, bổ sung và ban hành mới về phí, lệ phí lần này, vẫn thực hiện theo các quy định về phí,...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí:
- a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sả...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.