Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
90/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
43/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý
- tỉnh Nghệ An
- Left: Về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, Right: phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An như sau: 1. Đối tượng chịu phí: a) Các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của thành phố đều phải chịu phí thoát nước. b) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí:
- a) Các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung của thành phố đều phải chịu phí thoát nước.
- b) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo Quyết định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/20...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị quyết này quy định về đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí thoát nước trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung. 2. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định lượng nước thải thu phí 1. Đối với nước thải sinh hoạt: - Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn tiền nước; - Trường hợp không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Xác định lượng nước thải thu phí
- 1. Đối với nước thải sinh hoạt:
- - Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải tính thu phí được lấy bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn tiền nước;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Vinh thoát nước, xả nước thải vào hệ thống thoát nước tập trung.
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã chịu phí thoát nước theo quy định này thì không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Nghị quyết số 72/2012/NQ-HĐND ngày...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Mức thu phí: a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sản và lợi nhuận định mức, cụ thể: - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải. - Các cơ quan hành chính...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chế độ quản lý phí nước thoát nước 1. Chế độ quản lý: Phí thoát nước thu được do Chủ sở hữu công trình: hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Vinh quản lý và được sử dụng cho các mục đích: - Chi trả cho hợp đồng quản lý, vận hành; - Chi trả cho dịch vụ thu phí thoát nước; - Đầu tư để duy trì và phát triển thoát nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chế độ quản lý phí nước thoát nước
- 1. Chế độ quản lý:
- Phí thoát nước thu được do Chủ sở hữu công trình: hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Vinh quản lý và được sử dụng cho các mục đích:
- 1. Mức thu phí:
- a) Trong năm 2013 và năm 2014 mức thu phí được xác định bằng 32% tổng chi phí quản lý, vận hành, bảo dưỡng hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chi phí tổ chức thu, chi phí khấu hao toàn bộ tài sả...
- - Hộ gia đình, cá nhân 800 đồng/m 3 nước thải.
- Left: Điều 3. Mức thu phí Right: 2. Tổ chức thu phí:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện - UBND thành phố Vinh: Xác định đối tượng chịu phí thoát nước theo đúng quy định tại Quyết định này, chỉ đạo tổ chức thu và quyết toán phí theo đúng quy định hiện hành. - Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và UBND thành phố Vinh tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh mức thu phí theo đúng thời gian và lộ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - UBND thành phố Vinh: Xác định đối tượng chịu phí thoát nước theo đúng quy định tại Quyết định này, chỉ đạo tổ chức thu và quyết toán phí theo đúng quy định hiện hành.
- - Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và UBND thành phố Vinh tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh mức thu phí theo đúng thời gian và lộ trình đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 90/20...
- Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Vinh và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính
- Tài nguyên và Môi trường
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.