Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các cấp, các ngành có liên quan và các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông và sử dụng giống cây trồng trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giống cây trồng là các nguyên liệu sinh sản của thực vật dùng trong sản xuất nông - lâm nghiệp bao gồm: hạt, củ, rễ, thân, lá, cây con, mắt ghép, chồi hoa, bao tử hoặc sợi nấm dùng để làm giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống cây trồng đều phải đăng ký chất lượng giống tại trung tâm khảo, kiểm nghiệm giống cây trồng tỉnh; phải tuân thủ các quy định tại Nghị định 07 ngày 05/12/1996 của Chính phủ, Thông tư 02/NN-KNKL-TT ngày 01/3/1997 của Bộ Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Tất cả các giống sản xuất trong tỉnh hoặc nhập nội để bán trao đổi trên thị trường đều phải đạt tiêu chuẩn tối thiểu của Nhà nước (TCNN) hoặc tiêu chuẩn địa phương (NA).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các loại giống cây trồng mới được chọn tạo trên địa phương toàn tỉnh hoặc nhập từ ngoại tỉnh vào trước khi đưa vào sản xuất phải qua thí nghiệm, khảo nghiệm, khu vực hóa, tổng kết trình giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT quyết định công nhận giống phù hợp với địa phương mới được đưa vào sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tất cả các tổ chức, cá nhân có giống mới được đăng ký khảo nghiệm; bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ trong quá trình khảo nghiệm và công nhận giống đưa vào sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng đăng ký khảo, kiểm nghiệm đều phải nạp lệ phí theo quy định Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các đơn vị, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng phải có đủ các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép hành nghề do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT cấp. 2. Giấy đăng ký chất lượng giống do Giám đốc trung tâm khảo kiểm nghiệm giống cây trồng tỉnh cấp. 3. Giấy đăng ký kinh doanh do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu ta cấp (đối với doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các tổ chức, đơn vị, cá nhân trong và ngoài tỉnh đưa các loại giống cây trồng ngoài tỉnh vào khảo nghiệm hoặc sản xuất thử trên địa bàn tỉnh phải được sự đồng ý của UBND tỉnh trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Giống có đủ tiêu chuẩn chất lượng theo quy định mới được bán cho người sử dụng. Khi bán giống phải có lý lịch, tóm tắt hướng dẫn kỹ thuật, có bao bì mẫu mã đăng ký nhãn hiệu, có thẻ đeo bao, giấy bảo hành chất lượng. Người buôn bán giống phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống đối với người sử dụng giống, phải bồi thường thiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CƠ QUAN KHẢO KIỂM NGHIỆM XÉT DUYỆT VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Xác định những lô giống đúng tiêu chuẩn chất lượng của từng cấp để cho phép buôn bán, trao đổi trên thị trường nhằm đảm bảo lợi ích chính đáng của người sử dụng cũng như bán xuất, lưu thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Tổ chức kiểm tra định kỳ để nắm số lượng, chủng loại giống trên địa bàn tỉnh. Kiểm định đồng ruộng, vườn ươm, kiểm nghiệm trong phòng để xác định chất lượng giống cây trồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trung tâm khảo kiểm nghiệm giống cây trồng tỉnh có trách nhiệm: 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan và địa phương xây dựng mạng lưới khảo, kiểm nghiệm giống cây trồng thống nhất trên địa bàn tỉnh với hình thức khảo nghiệm tập trung hoặc khảo nghiệm ủy quyền. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ sở điều tra các giống cây trồng trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm kiểm định, kiểm nghiệm giống xác định sai chất lượng giống, gây thiệt hại cho người sử dụng hoặc kinh doanh giống thì phải bồi thường thiệt hại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn chi tiết thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông và sử dụng giống trồng thực hiện tốt quy định trên được khen thưởng, nếu vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.
Điều 2. Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...
Điều 3. Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...
Điều 4. Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...
Điều 5. Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI